
7 câu hỏi
1. misses
2. does
3. cries
4. rains
5. waits
6. rides
7. matches
8. buys
Hướng dẫn dịch:
miss: lỡ, nhớ
do: làm
cry: khóc
rain: mưa
wait: đợi chờ
ride: đạp xe
match: nối
buy: mua
1. teaches
2. doesn’t sing
3. do you go
4. Does your mum work
5. don’t speak
Hướng dẫn dịch:
1. Ông Todd dạy môn Toán.
2. Eva hát không tốt.
3. Bạn đi trung tâm mua sắm khi nào?
4. Mẹ của bạn làm việc vào thứ 7 không?
5. Tôi không nói tiếng Tây Ba Nha tốt lắm.
1. Does your brother play
2. doesn’t
3. goes
4. surfs
5. do you do
6. Do you watch
7. don’t
8. find
9. read
Hướng dẫn dịch:
A: Anh trai của bạn chơi thể thao không?
B: Không, anh ấy không. Anh ấy thường đi tới rạp chiếu phim vào cuối tuần hoặc lướt mạng. Bạn làm gì vào ngày cuối tuần?
A: Tôi xem phim truyền hình. Bạn có xem phim truyền hình không?
B: Không, tôi không, Tôi thấy chúng thật buồn chán! Tôi đọc sách và tạp chí.
1. A: How often do you eat pizza?
B: I usually eat pizza twice a month.
2. A: How often does your mum surf the Net?
B: She always surfs the Net.
3. A: How often do you go to bed late?
B: I sometimes go to bed late.
4. A: How often do you read books?
B: I often read books once a day.
5. A: How often does your dad go shopping?
B: He never goes shopping.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có thường ăn pizza không?
B: Tôi thường ăn pizza hai lần trong một tháng.
2. A: Mẹ của bạn có hay sử dụng mạng không?
B: Cô ấy thường xuyên sử dụng mạng.
3. A: Bạn có hay đi ngủ muộn không?
B: Tôi thỉnh thoảng đi ngủ muộn.
4. A: Bạn có hay đọc những cuốn sách không?
B: Tôi thường đọc những cuốn sách một lần trong một ngày.
5. A: Bố của bạn có thường đi mua sắm không?
B: Ông ấy không bao giờ đi mua sắm.
1. loves/ in
2. don’t get up/ at
3. is on
4. doesn’t eat/ at
5. Do you play/ on
Hướng dẫn dịch:
1. John thích tắm biển vào mùa hè.
2. Tôi không thức dậy lúc 7 giờ vào cuối tuần.
3. Sinh nhật của cô ấy là vào ngày 2 tháng 8.
4. Mark không ăn trưa ở trường.
5. Có phải bạn chơi đá bóng vào các ngày thứ hai?
1. On
2. always get up
3. at
4. drives
5. am never
6. go
7. In
8. in
9. often catch
10. In
11. have
12. usually read
13. at
14. at
Hướng dẫn dịch:
Tôi luôn thức dậy lúc 7 giờ các ngày trong tuần. Tôi ăn sáng với bố mẹ, sau đó bố tôi đưa tôi đến trường. Tôi không bao giờ đi muộn. Chúng tôi có rất nhiều giờ học và sau đó tôi trở về nhà. Vào mùa hè, tôi đi bộ về nhà với bạn của tôi Ivan, nhưng mùa đông chúng tôi thường đi xe buýt bởi vì trời rất lạnh! Vào buổi chiều, bố mẹ và tôi dùng bữa tối và sau đó tôi thường xuyên đọc một cuốn sách. Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.
1. A: What time do you go to school?
B: At 7:00 in the morning.
2. A: Does your dad cook dinner every evening?
B: No, he doesn’t.
3. A: How often do you play computer games?
B: I sometimes play computer games.
4. A: Do your parents exercise?
B: No, they don’t.
5. A: When does your best friend watch TV?
B: At 8:00 p.m every day.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn thường đi học vào lúc nào?
7 giờ vào buổi sáng.
2. Có phải bố của bạn luôn nấu bữa tối vào buổi chiều hàng ngày?
Không, anh ấy không nấu.
3. Bạn có hay chơi điện tử không?
Tôi thỉnh thoảng chơi điện tử.
4. Bố mẹ của bạn tập thể dục phải không?
Không, họ không tập.
5. Khi nào bạn thân của bạn xem TV?
Vào lúc 8 giờ tối hàng ngày.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















