Giải SBT Toán 10 Bài 1. Toạ độ của vectơ có đáp án
25 câu hỏi
Cho hai vectơ a→=1;2,b→=3;0
a) Tìm toạ độ của vectơ 2a→+3b→.
b) Tính các tích vô hướng: a→.b→,3a→.2b→.
Cho ba vectơ m→=1;1,n→=2;2,p→=−1;−1. Tìm toạ độ của các vectơ:
a) m→+2n→−3p→
Cho tam giác MNP có toạ độ các đỉnh là M(3; 3), N(7; 3) và P(3; 7).
a) Tìm toạ độ trung điểm E của cạnh MN.
b) Tim toạ độ trọng tâm G của tam giác MNP.
Cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là A(1; 3), B(3; 1) và C(6; 4).
a) Tính độ đài ba cạnh của tam giác ABC và số đo của góc B.
b) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Cho năm điểm A(2 ; 0), B(0; – 2), C(3; 3), D(– 2; – 2), E(1; – 1). Trong các điểm đã cho, hãy tìm điểm:
a) Thuộc trục hoành;
b) Thuộc trục tung;
Cho năm điểm A(2; 0), B(0; – 2), C(3; 3), D(– 2; –2), E(1; –1). Trong các điểm đã cho, hãy tìm điểm:
a) Thuộc trục hoành
b) Thuộc trục tung
c) Thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
Cho điểm M(4; 5). Tìm toạ độ:
a) Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Ox;
b) Điểm M’ đối xứng với M qua trục Ox;
c) Điểm K là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy;
d) Điểm M’’ đối xứng với M qua trục Oy;
e) Điểm C đối xứng với M qua gốc O.
Cho ba điểm A(1; 1), B(2; 4), C(4; 4).
a) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là một hình bình hành.
b) Tìm toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD.
Cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là A(1; 1), B(7; 3), C(4; 7) và cho các điểm M(2; 3), N(3; 5).
a) Chứng minh bốn điểm A, M, N, C thẳng hàng.
b) Chứng minh trọng tâm của các tam giác ABC và MNB trùng nhau.
Cho bốn điểm M(6; – 4), N(7; 3), P(0; 4), Q(– 1; -3). Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình vuông.
Tính góc giữa hai vectơ a→ và b→ trong các trường hợp sau:
a) a→=1;−4,b→=5;3
b) a→=4;3,b→=6;0
c) a→=2;23,b→=−3;3
Cho điểm A(1; 4). Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O. Tìm toạ độ của điểm C có tung độ bằng 3, sao cho tam giác ABC vuông tại C.
Cho vectơ a→= (2; 2). Hãy tìm toạ độ một vectơ đơn vị e→ cùng hướng với vectơ a→.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






