2048.vn

Bài tập Bài 1. Tọa độ của vectơ có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 1. Tọa độ của vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1015 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm cách xác định vị trí các quân mã trên bàn cờ vua.

Hãy tìm cách xác định vị trí các quân mã trên bàn cờ vua. (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu nhận xét về độ lớn, phương và chiều của i→ trên trục Ox và  j→ trên trục Oy (Hình 1).

Hãy nêu nhận xét về độ lớn, phương và chiều của vecto i trên trục Ox và vecto j trên trục Oy (Hình 1). (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho một vectơ a→tùy ý. Vẽ  OA→= a→ và gọi A1A2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên Ox và Oy (Hình 4). Đặt OA1→= x i→ , OA2→= y j→ . Biểu diễn vectơ a→ theo hai vectơ i→và j→.

Trong mặt phẳng Oxy, cho một vectơ  a tùy ý. Vẽ vecto OA= vecto a  và gọi A1, A2 lần lượt là hình chiếu vuông góc (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M. Xác định tọa độ của vectơ OM→.

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M. Xác định tọa độ của vectơ OM . (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm D(−1; 4), E(0; −3), F(5; 0).

a) Vẽ các điểm D, E, F trên mặt phẳng Oxy.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ của các vectơ OD→, OE→;OF→.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ và tìm tọa độ của hai vectơ đơn vị i→, j→  lần lượt trên hai trục tọa độ Ox, Oy.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một máy bay đang cất cánh với tốc độ 240 km/h theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 30° (Hình 7).

Một máy bay đang cất cánh với tốc độ 240 km/h theo phương hợp với phương nằm ngang (ảnh 1)

a) Tính độ dài mỗi cạnh của hình chữ nhật ABCD.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Biểu diễn vectơ vận tốc v→ theo hai vectơ i→ và j→

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ  a→ = (a1a2),  b→= (b1b2) và số thực k. Ta đã biết có thể biểu diễn từng vectơ a→, b→ theo hai vectơ i→,j→  như sau: a→ a1i→ a2j→ b→ b1i→b2 j→.

a) Biểu diễn từng vectơ: a→+ b→a→- b→ , k a→ theo hai vectơ i→, j→ .

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Tìm: a→. b→ theo tọa độ của hai vectơ  a→ và b→.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ  m→ = (−6; 1),  n→ = (0; 2).

a) Tìm tọa độ các vectơ m→+ n→ m→- n→ , 10m→ , −4 n→

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Tính các tích vô hướng m→. n→, (10m→). (−4n→).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vận tốc v→ = (10; −8) (Hình 8). Cho biết vận tốc của dòng hải lưu vùng biển là w→= (3,5; 0). Tìm tọa độ tổng hai vận tốc  v→ và w→.

Một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vận tốc  vecto v= (10; −8) (Hình 8). Cho biết vận tốc của (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(xAyA), B(xByB). Từ biểu thức AB→=OB→- OA→ , tìm tọa độ vectơ AB→ theo tọa độ hai điểm A, B.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho E(9; 9); F(8; −7), G(0; −6). Tìm tọa độ của các vectơ FE→,FG→, EG→

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh là A(xAyA), B(xByB), C(xCyC). Gọi M(xMyM) là trung điểm của đoạn thẳng AB, G(xGyG) là trọng tâm của tam giác ABC.

a) Biểu thị vectơ OM→ theo hai vectơ OA→ và OB→

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Biểu thị vectơ  OG→ theo ba vectơ OA→, OB→ và OC→

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Từ các kết quả trên, tìm tọa độ điểm M và G theo tọa độ của các điểm A, B, C.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác QRS có tọa độ các đỉnh là Q(7; − 2), R(−4; 9) và S(5; 8).

a) Tìm tọa độ trung điểm M của cạnh QS.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác QRS.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ a→ = (a1a2),  b→= (b1b2) và hai điểm A(xAyA), B(xByB). Hoàn thành các phép biến đổi sau:

a)  a→  b→  ⇔ a→. b→ = 0  a1b1 + a2b2 = ..?..;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b)  a→ và  b→ cùng phương ⇔ a1=tb1a2=tb2 hay b1=ka1b2=ka2 a1b2 − a2b1 = ..?..;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) a→=a→2=..?.;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác DEF có tọa độ các đỉnh là D(2; 2), E(6;2) và F(2;6).

a) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của tam giác DEF kẻ từ D.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Giải tam giác DEF.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một trò chơi trên máy tính đang mô phỏng một vùng biển có hai hòn đảo nhỏ có tọa độ B(50; 30) và C(32; −23). Một con tàu đang neo đậu tại điểm A(−10; 20).

a) Tính số đo của BAC^.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Cho biết một đơn vị trên hệ trục tọa độ tương ứng với 1 km. Tính khoảng cách từ con tàu đến mỗi hòn đảo.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trên trục (O; e→) cho các điểm A, B, C, D có tọa độ lần lượt là 4; −1; −5; 0.

a) Vẽ trục và biểu diễn các điểm đã cho lên trên trục đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Hai vectơ AB→và CD→ cùng hướng hay ngược hướng?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(3; 5), B(4; 0), C(0; −3), D(2; 2). Trong các điểm đã cho, hãy tìm điểm:

a) Thuộc trục hoành;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Thuộc trục tung;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(2; 0), B(0; –2), C(0; –3), D(2; 2). Trong các điểm đã cho, hãy tìm điểm:

a) Thuộc trục hoành

b) Thuộc trục tung

c) Thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(x0y0). Tìm tọa độ:

a) Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Ox;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b) Điểm M’ đối xứng với M qua trục Ox;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

c) Điểm K là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

d) Điểm M'' đối xứng với M qua trục Oy.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

e) Điểm C đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(2; 2); B(3; 5), C(5; 5).

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack