
Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson two: Grammar có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 3165 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
|
1. V |
2. X |
3. X |
4. V |
5. X |
Nội dung bài nghe:
1. She can run.
2. She can't ride a bike.
3. She can't fly.
4. She can catch.
5. She can't play soccer.
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có thể chạy.
2. Cô ấy không thể đi xe đạp.
3. Cô ấy không thể bay.
4. Cô ấy có thể bắt.
5. Cô ấy không thể chơi bóng đá.
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
|
1. can’t |
2. can |
3. can’t |
4. can |
5. can |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ không thể bay.
2. Nó có thể bắt.
3. Cô ấy không thể đạp xe.
4. Cậu ấy có thể chơi bóng đá.
5. Nó có thể chạy.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Starter: Hello!Unit 1: This is your doll.Unit 2: That is his ruler.Unit 3: Let’s find Mom!Review 1Unit 4: I like monkeys!Unit 5: Do you like yogurt?Unit 6: I have a new friend.Review 2Unit 7: I’m wearing a blue skirt.Unit 8: I’m dancing with Dad.Unit 9: He can run!Review 3Unit 10: May I take a photo?Unit 11: There is a doll on the rug.Unit 12: Those are our computers.Review 4Grammar time



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















