
Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson one: Words có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 3141 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
1. table (bàn)
2. computers (máy vi tính)
3. chairs (ghế)
4. board (bảng)
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Đáp án:
|
1. table |
2. computers |
3. chairs |
4. board |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một cái bàn.
2. Có những máy tính.
3. Có những chiếc ghế.
4. Có một tấm bảng.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Starter: Hello!Unit 1: This is your doll.Unit 2: That is his ruler.Unit 3: Let’s find Mom!Review 1Unit 4: I like monkeys!Unit 5: Do you like yogurt?Unit 6: I have a new friend.Review 2Unit 7: I’m wearing a blue skirt.Unit 8: I’m dancing with Dad.Unit 9: He can run!Review 3Unit 10: May I take a photo?Unit 11: There is a doll on the rug.Unit 12: Those are our computers.Review 4Grammar time



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















