
15 câu hỏi
Đáp án:

Hướng dẫn dịch:
hoa quả
rau củ
đồ ăn nhanh
nước ngọt
ngủ
lành mạnh
Đáp án:
2. vegetables
Hướng dẫn dịch:
1. Mẹ tôi thường cho tôi ăn táo hoặc cam như đồ ăn vặt. Bà muốn tôi ăn nhiều trái cây hơn.
2. Ăn rau rất tốt, ví dụ như cà rốt, và hành, cùng với thịt và cá.
Đáp án:
3. fast food
Hướng dẫn dịch:
3. Anh trai tôi không khỏe mạnh vì anh ấy ăn quá nhiều đồ ăn nhanh.
Đáp án:
4. Soda
Hướng dẫn dịch:
4. Đồ uống có ga như Coca có rất nhiều đường.
Đáp án:
5. sleep
Hướng dẫn dịch:
5. Tôi cố gắng để ngủ ít nhất tám tiếng mỗi tối.
Đáp án:
6. healthy
Hướng dẫn dịch:
6. Bạn nên tập thể dục để khỏe mạnh.
Đáp án:
7. unhealthy
Hướng dẫn dịch:
7. Thói quen ăn uống của Hannah không lành mạnh. Cô ấy ăn đồ ngọt và uống nước uống có ga mỗi bữa ăn.
Hướng dẫn dịch:
Đây là lời khuyên của tôi để sống lành mạnh. Trước hết, bạn nên luôn có một giấc ngủ ngon. Ít nhất bảy giờ ngủ ngon sẽ cung cấp cho bạn đủ năng lượng cho ngày hôm sau. Điều quan trọng là phải tập thể dục đều đặn hàng ngày và bạn nên dành 30 phút mỗi ngày. Ăn thực phẩm lành mạnh cũng thực sự quan trọng. Bạn nên ăn nhiều trái cây tươi và rau quả mỗi ngày. Và tránh xa đồ ăn vặt đó. Thực phẩm chứa nhiều chất béo hoặc đường không tốt cho sức khỏe và bạn không nên ăn quá nhiều. Mẹ tôi là một bác sĩ và bà luôn cho tôi lời khuyên về cách sống lành mạnh và tôi đã chia sẻ cho bạn bè ở trường để họ có được sức khỏe như tôi.
Đáp án:
2. Jane is a student.
Hướng dẫn dịch:
2. Jane là một học sinh.
Đáp án:
1. At least seven (hours).
Hướng dẫn dịch:
1. Ít nhất 7 giờ.
Đáp án:
2. 30 minutes.
Hướng dẫn dịch:
2. 30 phút.
Đáp án:
3. She’s/Jane’s mom is a doctor.
Hướng dẫn dịch:
3. Mẹ của cô ấy/Mẹ của Jane là một bác sĩ.
Đáp án:
4. Her friends at school.
Hướng dẫn dịch:
4. Bạn bè của cô ấy ở trường.
Gợi ý:
|
2. some |
3. (not) any |
4. a little |
Hướng dẫn dịch:
1. Rất nhiều
2. Một vài
3. Không có
4. Một chút
Đáp án:
2. Joe eats a lot of junk food.
3. Julie does some exercise.
4. Bill doesn’t watch any TV.
5. James plays a lot of sports.
Hướng dẫn dịch:
1. Kim uống một chút nước hoa quả.
2. Joe ăn rất nhiều đồ ăn vặt.
3. Julie tập thể dục một chút.
4. Bill không xem TV.
5. James chơi rất nhiều thể thao.
Đáp án:
I do a lot of exercise but I don’t play any sports.
I eat some junk food.
I drink a lot of fruit juice.
Hướng dẫn dịch:
Tôi tập thể dục rất nhiều nhưng tôi không chơi bất kỳ môn thể thao nào.
Tôi ăn một số đồ ăn vặt.
Tôi uống rất nhiều nước hoa quả.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















