Giải SBT Địa lý 10 Bài 3. Trái đất. Thuyết kiến tạo mảng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lý 10 Bài 3. Trái đất. Thuyết kiến tạo mảng có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 1096 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Năm ở ngoài cùng của Trái Đất, rắn chắc, độ dày dao động từ 3 km đến 70 km là

A. lớp ba-dan.

B. lớp gra-nit.

C. vỏ cảnh quan.

D. vỏ Trái Đất.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

2. Tự luận
• 1 điểm

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

A. các khoáng vật và đá.

B. các vật chất nhẹ, tơi xốp.

C. các vật liệu vụn hở từ các loại đá.

D. đá ba-dan do sự phun trào của núi lửa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3. Tự luận
• 1 điểm

Ba loại đá cấu tạo nên vỏ Trái Đất bao gồm:

A. ba-dan, gra-nit, mac-ma.

B. trầm tích, đá sét, đá vôi.

C. mac-ma, gra-nit, đá vôi.

D. mac-ma, trầm tích và biến chất.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

4. Tự luận
• 1 điểm

Vỏ lục địa có đặc điểm nào sau đây?

A. Luôn dày gấp hai lần vỏ đại dương.

B. Thưởng dày hơn vỏ đại dương.

C. Mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương.

D. Có độ dày bằng độ dày của vỏ đại dương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5. Tự luận
• 1 điểm

Hãy đặt tên các mảng kiến tạo lớn dưới đây vào đúng vị trí được đánh số trên hình 3.1.

A. Mảng Nam Mỹ.

B. Mảng Bắc Mỹ.

C. Mảng Phi.

D. Mảng Âu - Á.

E. Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

G. Mảng Nam Cực.

H. Mảng Thái Bình Dương.

Hãy đặt tên các mảng kiến tạo lớn dưới đây vào đúng vị trí được đánh số trên hình 3.1. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền tên các mảng kiến tạo theo vị trí sau:

1 - Mảng Âu - Á.

2 - Mảng Phi.

3 - Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

4 - Mảng Thái Bình Dương.

5 - Mảng Nam Cực.

6 - Mảng Nam Mỹ.

7 - Mảng Bắc Mỹ.

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình sau:

Quan sát hình sau:   Hãy cho cho biết hai mảng kiến tạo trên đang dịch chuyển  (ảnh 1)

Hãy cho cho biết hai mảng kiến tạo trên đang dịch chuyển theo hướng nào? Kết quả của sự dịch chuyển đó là gì?

Xem đáp án

- Hình 3.2A: hai mảng kiến tạo tách rời nhau, tạo thành các khe nứt và hình thành sống núi dưới đại dương

- Hình 3.2B: hai mảng kiến tạo xô vào nhau, tạo thành các dãy núi

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinhSử dụng bản đồTrái Đất. Thuyết kiến tạo mảngHệ quả địa lí các chuyển động chính của Trái ĐấtThạch quyển. Nội lực và tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtNgoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtKhí quyển. Nhiệt độ không khíKhí áp, gió và mưaThực hành: Đọc bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậuThủy quyển. Nước trên lục địaNước biển và đại dươngĐất và sinh quyểnVỏ địa lí. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnhQuy luật địa đới và phi địa đớiDân số và gia tăng dân số. Cơ cấu dân sốPhân bố dân cư và đô thị hóaCác nguồn lực phát triển kinh tếCơ cấu nền kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc giaVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnĐịa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTổ chức lãnh thổ nông nghiệpVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnĐịa lí một số ngành công nghiệpTổ chức lãnh thổ công nghiệpVai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụĐịa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngThương mại, tài chính ngân hàng và du lịchMôi trường và tài nguyên thiên nhiênPhát triển bền vững và tăng trưởng xanh