Giải SBT Địa lý 10 Bài 16. Dân số và gia tăng dần số, cơ cấu dân số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lý 10 Bài 16. Dân số và gia tăng dần số, cơ cấu dân số có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 10122 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là

A. đang giảm mạnh.

B. quy mô dân số rất ổn định.

C. quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng.

D. quy mô dân số tăng đều qua các năm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2. Tự luận
• 1 điểm

Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở

A. châu Á.

B. châu Mỹ.

C châu Âu.

D. châu Phi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3. Tự luận
• 1 điểm

Dân số thế giới tăng lên là do

A. gia tăng dân số cơ học.

B. gia tăng dân số tự nhiên.

C. gia tăng dân số thực tế.

D. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4. Tự luận
• 1 điểm

Dân số được chia thành các nhóm tuổi sau:

A. nhóm tuổi trẻ và nhóm tuổi già.

B. nhóm 0 - 14 tuổi, nhóm 15 - 64 tuổi và nhóm 65 tuổi trở lên.

C. nhóm 0 - 15 tuổi, nhóm 15 - 60 tuổi và nhóm 61 tuổi trở lên.

D. nhóm 0 - 13 tuổi, nhóm 14 - 55 tuổi và nhóm 56 tuổi trở lên.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5. Tự luận
• 1 điểm

Tháp dân số có đặc điểm đẩy mở rộng, định thu hẹp và sưởi thoải, thể hiện

A. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

B. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng chậm.

C. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh.

D. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

6. Tự luận
• 1 điểm

Tháp dân số có đủy và định thu hẹp, phình to ở giữa, thể hiện

A. tỉ suất sinh cao, gia tăng dân số không giảm.

B. tỉ suất sinh thấp, gia tăng dân số không biến động.

C. tỉ suất sinh giảm nhanh, gia tăng dân số có xu hướng giảm.

D. tỉ suất sinh tăng, số người trong độ tuổi lao động tăng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

7. Tự luận
• 1 điểm

Tháp dân số có phần đáy hẹp và mở rộng hơn ở phần đỉnh, thể hiện

A. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định.

B. tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

C. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh.

D. tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số không tăng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

8. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào bảng 16, 1, hãy tính tỉ suất sinh, tỉ suất từ và gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2020.

Dựa vào bảng 16, 1, hãy tính tỉ suất sinh, tỉ suất từ và gia tăng dân số tự nhiên của (ảnh 1)

Xem đáp án

- Tỉ suất sinh là: 16%

- Tỉ suất tử là: 6.4%

- Gia tăng dân số tự nhiên là: 0.96%

9. Tự luận
• 1 điểm

Hãy vẽ sơ đồ thể hiện các loại cơ cấu dân số.

Xem đáp án

(*) Sơ đồ: các loại cơ cấu dân số

Hãy vẽ sơ đồ thể hiện các loại cơ cấu dân số. (ảnh 1)

10. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào bảng 16.2, hãy nhận xét về cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2015 - 2020.

Dựa vào bảng 16.2, hãy nhận xét về cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực (ảnh 1)

Xem đáp án

- Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2015 – 2020 thay đổi theo xu hướng:

+ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I (giảm 10.6%).

+ Tăng tỉ trọng ở khu vực II, III (khu vực II tăng: 7.8%; khu vực III tăng: 2.8%).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinhSử dụng bản đồTrái Đất. Thuyết kiến tạo mảngHệ quả địa lí các chuyển động chính của Trái ĐấtThạch quyển. Nội lực và tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtNgoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtKhí quyển. Nhiệt độ không khíKhí áp, gió và mưaThực hành: Đọc bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậuThủy quyển. Nước trên lục địaNước biển và đại dươngĐất và sinh quyểnVỏ địa lí. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnhQuy luật địa đới và phi địa đớiDân số và gia tăng dân số. Cơ cấu dân sốPhân bố dân cư và đô thị hóaCác nguồn lực phát triển kinh tếCơ cấu nền kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc giaVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnĐịa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTổ chức lãnh thổ nông nghiệpVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnĐịa lí một số ngành công nghiệpTổ chức lãnh thổ công nghiệpVai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụĐịa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngThương mại, tài chính ngân hàng và du lịchMôi trường và tài nguyên thiên nhiênPhát triển bền vững và tăng trưởng xanh