2048.vn

Giải bài tập SGK Toán 9 tập 2 hay nhất Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)
Đề thi

Giải bài tập SGK Toán 9 tập 2 hay nhất Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xét các mệnh đề sau:

I.(−4)⋅(−25)=−4⋅−25II.(−4)⋅(−25)=100III.100=10IV⋅100=±10

Những mệnh đề nào là sai?

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D dưới đây:

A. Chỉ có mệnh đề I sai;

B. Chỉ có mệnh đề II sai;

C. Các mệnh đề I và IV sai;

D. Không có mệnh đề nào sai.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

M=3−22−6+42N=2+3+2−3

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 2(2+6)32+3 bằng

A.223B.233C.1D.43

Hãy chọn câu đúng?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

2+xx+2x+1-x-2x-1·xx+x-x-1x

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax + b .Tìm a và b, biết rằng đồ thị của hàm số đã cho thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-1; -1).

b) Song song với đường thẳng y = x + 5 và đi qua điểm C(1; 2).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng:

y = (m + 1)x + 5     (d1)

y = 2x + n     (d2)

Với giá trị nào của m và n thì:

a) d1 trùng với d2?

b) d1 cắt d2?

c) d1 song song với d2?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng khi k thay đổi, các đường thẳng (k + 1)x – 2y = 1 luôn đi qua một điểm cố định. Tìm điểm cố định đó.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình:

a)2x+3⋅y=133x−y=3b)3x−2y=−22x+y=1

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình:

 a) 2x−1−y−1=1x−1+y−1=2; b) (x−1)2−2y=23(x−1)2+3y=1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hai giá sách có 450 cuốn. Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 4/5 số sách ở giá thứ nhất. Tính số sách lúc đầu trong mỗi giá.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4km và một đoạn xuống dốc dài 5km. Một người đi xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau). Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

 Xác định hệ số a của hàm y = ax2, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(-2; 1).Vẽ đồ thị của hàm số đó.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2-ax-b=0. Tổng x1 + x2 bằng:

(A)−a3(B)a3(C)b3(D)−b3

Hãy chọn câu trả lời đúng

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai phương trình x2 + ax + 1 = 0 và x2 - x - a = 0 có một nghiệm thực chung khi a bằng:

(A) 0 ;     (B) 1 ;     (C) 2 ;     (D) 3

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

 Giải các phương trình:

a)2x3−x2+3x+6=0b)x(x+1)(x+4)(x+5)=12

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng. Nếu ta bớt đi 2 ghế băng thì mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh. Tính số ghế băng lúc đầu.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 2cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chu vi hình chữ nhật ABCD là 20cm. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đường chéo AC.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có góc B = 45°, góc C = 30°. Nếu AC = 8 thì AB bằng:

(A)4(B)42(C)43(D)46

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở C có đường trung tuyến BN vuông góc với đường trung tuyến CM, cạnh BC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BN.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nếu tam giác ABC vuông tại C và có sinA = 2/3 thì tgB bằng:

(A)35(B)53(C)25(D)52

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại C có AC = 15cm. Đường cao CH chia AB thành hai đoạn AH và HB. Biết HB = 16cm. Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật cắt đường tròn như hình 121 biết AB = 4, BC = 5, DE = 3 (với cùng đơn vị đo).

Giải bài 6 trang 134 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Độ dài EF bằng:

(A) 6; (B) 7; (C) 20/3; (D) 8

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm di động D và E sao cho góc DOE = 60o.

a) Chứng minh tích BD.CE không đổi.

b) Chứng minh ΔBOD Giải bài 7 trang 134 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9 ΔOED. Từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE.

c) Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB. Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; r) tiếp xúc ngoài (R > r). Hai tiếp tuyến chung AB và A'B' của hai đường tròn (O),(O') cắt nhau tại P(A và A' thuộc đường tròn (O'), B và B' thuộc đường tròn (O)). Biết PA = AB = 4 cm. Tính diện tích hình tròn (O').

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O') và ngoại tiếp đường tròn (O). Tia AO cắt đường tròn (O') tại D. Ta có:

(A) CD = BD = O'D ;    (B) AO = CO = OD

(C) CD = CO = BD ;      (D) CD = OD = BD

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn(O). Các cung nhỏ AB, BC, CA có số đo lần lượt là x+750,2x+250,3x-22°. Một góc của tam giác ABC có số đo là:

(A)57°5(B)59°; (C)61°; (D)60°

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm P ở ngoài đường tròn (O), kẻ cát tuyến PAB và PCD tới đường tròn. Gọi Q là một điểm nằm trên cung nhỏ BD (không chứa A và C) sao cho  sdBQ^=42°;sdQD^=38° . Tính tổng BPD^+AQC^

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông và một hình tròn có chu vi bằng nhau. Hỏi hình nào có diện tích lớn hơn?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O), cung BC có số đo bằng 120° điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Trên tia đối tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC. Hỏi điểm D di chuyển trên đường nào?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

 Dựng tam giác ABC, biết BC = 4cm, góc A = 60°, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 1cm.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường tròn (O).Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E. Chứng minh:

a) BD2 = AD.CD

b) Tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp

c) BC song song với DE

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một mặt phẳng chứa trục OO' của một hình trụ; phần mặt phẳng nằm trong hình trụ là một hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm.Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ đó.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Khi quay tam giác ABC vuông ở A một vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định, ta được một hình nón. Biết rằng BC = 4dm, góc ACB = 30o. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một hình cầu có số đo diện tích (đơn vị: m2) bằng số đo thể tích (đơn vị: m3). Tính bán kính hình cầu , diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack