
Đề thi
Địa phần 1
Hang17Mĩ thuậtÔn vào 102 lượt thi
40 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.
GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.
GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.
GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
GNI bình quân đầu người rất cao.
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
chỉ số phát triển con người rất cao.
cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
3.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
GNI/người, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
5.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Khu vực II rất cao, Khu vực I và III thấp.
Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
Khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
những khu vực có sự gần gũi nhau.
những nước cùng trình độ phát triển.
các nước có sự tương đồng với nhau.
các nhóm nước có quan hệ với nhau.
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
12.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Ngân hàng thế giới (WBG).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
14.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Thiếu lương thực.
Xảy ra nạn đói.
Phụ thuộc vào nước ngoài.
Xuất khẩu thiếu ổn định.
15.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
năng lượng hóa thạch.
điện Mặt Trời.
thủy điện.
năng lượng hạt nhân.
16.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
17.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Liên hợp quốc.
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
các quốc gia và người dân.
18.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
than đá.
năng lượng hạt nhân.
dầu mỏ.
năng lượng tái tạo.
19.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.
Phía Đông giáp Thái Bình Dương.
Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
20.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
21.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Xích đạo.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Hàn đới.
22.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
23.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.
24.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
đồng bằng A-ma-zôn.
vùng núi An-đét.
hoang mạc A-ta-ca-ma.
vùng ven biển.
25.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Đồng bằng và sơn nguyên.
Sơn nguyên và cao nguyên.
Cao nguyên và núi thấp.
Núi cao và đồi trung du.
26.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống dân cư.
phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
27.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
phân công lao động xã hội.
phát triển khoa học - công nghệ.
phát triển của lực lượng sản xuất.
tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.
28.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.
trình độ phát triển của một quốc gia.
khả năng tăng học vấn của dân cư.
tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.
29.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
30.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Tự do thương mại ngày được mở rộng.
Gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
Các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
31.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
32.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
33.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Đảm bảo an ninh tài chính.
34.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Tổ chức chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một bên minh khu vực lớn nhất thế giới.
35.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
36.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Ổn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
37.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Trải dài trên nhiều vĩ độ.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Không có đường xích đạo đi qua.
Tách biệt với các châu lục khác.
38.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.
Phía tây đồng bằng A-ma-zôn.
Sơn nguyên Bra-xin.
Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.
39.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
40.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 30s
nhiệt đới và cản xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)










