2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 1010 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của \[36\] là

\(6\).

\( - 6\).

\( \pm 6\).

\(36\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[A = \sqrt 8 - \frac{2}{{\sqrt 2 }} + \sqrt {18} \] ta được

\(\sqrt 2 \).

\(4\sqrt 2 \).

\(5\sqrt 2 \).

\(6\sqrt 2 \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(\sqrt {x - 5} \) có nghĩa là

\(x \ne 5\).

\(x > 5\).

\(x < 5\).

\(x \ge 5\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\sqrt {16} - 3\) bằng

\[1\].

\[19\].

\[13\].

\[16\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[a + 3c > b + 3c\] thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

\[ - 3a > - 3b\].

\[a < b\].

\[2a > 2b\].

\[3a < 3b\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{{8{a^3}}} - 5a\) ta được

4a

\(5a\).

\(3a\).

\( - 3a\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

\[x + 2 = 0\].

\[{x^2} + 3x = 0\].

\[{x^2} + 6 = 0\].

\({x^2} + x - 1 = 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \({x^2} - 3x - 5 = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\). Giá trị của \({x_1} + {x_2}\) bằng

\[ - 3\].

\[5\].

\[3\].

\[ - 5\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \[x - 9 \le 0\] là

\[x \le - 9\].

\[x \le 9\].

\(x \ge 9\).

\(x \ge - 9\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\)?

\(M(1;2)\).

\(N( - 1; - 2)\).

\(P(2;2)\).

\(Q(3;4)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 7\\2x - y = 2\end{array} \right.\) có nghiệm \((x;y)\) là

\((3;6)\).

\((3;4)\).

\(( - 3; - 4)\).

\((3; - 4)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = a{x^2}(a \ne 0)\) đi qua điểm \(A(1;5)\). Giá trị của \(a\) bằng

\(6\).

\(25\).

\(5\).

\(\frac{1}{{25}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(BC = 4{\rm{ }}\,{\rm{cm}},\,\,AC = 2\,{\rm{ cm}}\). Tính \(\sin \widehat {ABC}.\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2} \cdot \)

\(\frac{1}{2} \cdot \)

\(\frac{1}{3} \cdot \)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3} \cdot \)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(BC = 20{\rm{ cm}}\) và \(\sin \widehat {ABC} = \frac{3}{5}\). Độ dài cạnh \(AC\) bằng

\[\frac{8}{5}{\rm{ cm}}\].

\[7{\rm{ cm}}\].

\[12{\rm{ cm}}\].

\[14{\rm{ cm}}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), biết độ dài các cạnh \(AB = 6\,{\rm{ cm}}\), \(BC = 10\,{\rm{ cm}}\). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng

\[{\rm{10 c}}{{\rm{m}}^2}\].

\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}\].

\[{\rm{60 c}}{{\rm{m}}^2}\].

\[24{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABD\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) và \(\widehat {AOB} = 60^\circ \) (tham khảo hình vẽ). Số đo của \(\widehat {ADB}\) bằngMedia VietJack

\(60^\circ \).

\(120^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?

\(1\).

\(2\).

Vô số.

\(3\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \[MNPQ\] nội tiếp đường tròn \[(O;R)\] và \(\widehat {NMQ} = 40^\circ \). Số đo của góc \(\widehat {NPQ}\) bằng

\(50^\circ \).

\(140^\circ \).

\(180^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn \[\left( {O;{\rm{ }}2\;{\rm{ cm}}} \right)\] lấy hai điểm \(A,B\) sao cho \(\widehat {AOB} = 90^\circ \). Độ dài cung nhỏ bằng

\(\pi {\rm{ cm}}\).

\(2\pi {\rm{ cm}}\).

\(3\pi {\rm{ cm}}\).

\(4\pi {\rm{ cm}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn \[\left( {A;{\rm{ }}5\;{\rm{ cm}}} \right)\] và \[\left( {B;{\rm{ }}4{\rm{ }}\;{\rm{cm}}} \right)\] tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng

\[5{\rm{ cm}}\].

\[13{\rm{ cm}}\].

\[1{\rm{ cm}}\].

\[9{\rm{ cm}}\].

Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt {{{(x - 5)}^2}} + 2\).

a)

Biểu thức \(P\) xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Giá trị của biểu thức \(P\) bằng \[5\] tại \[x = 6\].

ĐúngSai
c)

Với điều kiện xác định của \(x\) thì \(P = \left| {x - 5} \right| + 2\).

ĐúngSai
d)

Với \(x < 5\) thì rút gọn biểu thức đã cho ta được \(P = x - 3\).

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho parabol \((P):y = {x^2}\) và đường thẳng \((d):y = x - m\) (với \(m\) tham số).

a)

Đồ thị của parabol \((P)\) nhận trục tung làm trục đối xứng.

ĐúngSai
b)

Đồ thị của parabol \((P)\) nằm phía trên trục hoành.

ĐúngSai
c)

Điểm \(O(0;0)\) là điểm cao nhất của đồ thị parabol \((P)\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \((d)\) tiếp xúc với parabol \((P)\) khi \(m = \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hai đường thẳng \(({d_1}):y = x - 4\) và \(({d_2}):y = (m - 1)x + 3\) (với \(m\) là tham số).

a)

Đường thẳng \(({d_2})\) là đồ thị hàm số bậc nhất khi \(m \ne 1\).

ĐúngSai
b)

Đường thẳng \(({d_1})\) có hệ số góc bằng \( - 4\).

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \(({d_1})\) song song với đường thẳng \(({d_2})\) khi \(m = 4\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(({d_1})\) cắt hai trục \[Ox,\]\[Oy\]lần lượt tại hai điểm \(A,\)\(B\) và tam giác \(OAB\) có diện tích bằng \(8\).

ĐúngSai
Xem đáp án
24. Đúng sai
1 điểm

Cho phương trình \({x^2} + mx - 2 = 0\) \((1)\) (với \(m\) là tham số).

a)

Với \(m = 2\) thì phương trình \((1)\) trở thành phương trình \({x^2} - 4x - 2 = 0\).

ĐúngSai
b)

Giả sử \({x_1},{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \((1)\) thì ta có \({x_1} + {x_2} = - m\) và \({x_1}{x_2} = - 2\).

ĐúngSai
c)

Phương trình \((1)\) có biệt thức \(\Delta = {m^2} + 8\).

ĐúngSai
d)

Giả sử \({x_1},{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \((1)\) thì ta có \(x_1^2 + x_2^2 = {m^2} - 4\).

ĐúngSai
Xem đáp án
25. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), biết \(\widehat {ABC} = 30^\circ \), cạnh \(BC = 4{\rm{ cm}}\).

a)

Số đo của góc \(\widehat {ACB}\) bằng \(60^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(\tan \widehat {ABC} = \sqrt 3 \).

ĐúngSai
c)

Độ dài cạnh \(AC\) bằng \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
d)

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng \(2{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nhọn, nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) và có đường cao \[AH.\] Kẻ \(HD \bot AB\) và \(HE \bot AC{\rm{ }}\left( {D \in AB,{\rm{ }}E \in AC} \right).\) Gọi đường thẳng \[d\] là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( O \right)\) tại \[A\].

a)

Tứ giác \(ADHE\) nội tiếp đường tròn đường kính \(AH\).

ĐúngSai
b)

Đường thẳng \[d\] vuông góc với đường thẳng \(OA\).

ĐúngSai
c)

Khi \(\widehat {ACB} = 40^\circ \) thì \(\widehat {EDB} = 140^\circ \).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \[d\] không song song với đường thẳng \(DE\).

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

 Biến đổi phương trình \(2{x^2} + 4x = x - 6\) về dạng \(a{x^2} + bx + 6 = 0\) \((a,\,b \in \mathbb{Z})\). Tính tổng \(a + b\).

Đáp án đúng:

5

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Bạn An đứng tại vị trí \(E\) cách cây thông \({\rm{25 m}}\,\)và nhìn thấy ngọn cây này dưới một góc \(\widehat {ABC} = 42^\circ \) so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Biết khoảng cách từ mắt của An đến mặt đất bằng \({\rm{1}}{\rm{,7 m}}\). Tính chiều cao \(DA\) của cây thông theo đơn vị \({\rm{m}}\) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).Media VietJack

Đáp án đúng:

24,2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một khu đất có dạng hình tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\) với \(AB = 40{\rm{ m}}\). Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt tròn (phần được tô đậm trong hình vẽ), phần còn lại của khu đất thì trồng cỏ. Tính diện tích phần đất trồng cỏ theo đơn vị \({{\rm{m}}^2}\) (lấy \[\pi \approx 3,14\], kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).Media VietJack

Đáp án đúng:

172

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho một khu đất hình tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), có \(AB = 12{\rm{ m}}{\rm{,}}\) \(AC = 16{\rm{ m}}\). Bác An muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật \(ADME\) trên khu đất đó để trồng rau sao cho các đỉnh \(D,\,E,\,M\) lần lượt nằm trên các cạnh \(AB,\,AC,\,BC\) (xem hình vẽ minh họa). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn \(ADME\) theo đơn vị \({{\rm{m}}^2}\).Media VietJack

Đáp án đúng:

48

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack