ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Hàm số logarit
30 câu hỏi
Hàm số \[y = {\log _a}x(0 < a \ne 1)\] xác định trên:
(0;1)
R
\[R \setminus \left\{ 0 \right\}\]
\[\left( {0; + \infty } \right)\]
Hàm số \[y = {\log _a}x(0 < a \ne 1)\] xác định trên \[\left( {0; + \infty } \right)\]
Đáp án cần chọn là: D
Hàm số \[y = {\log _a}x\] có đạo hàm là:
\[y' = {\log _a}x\]
\[y' = x\ln a\]
\[y' = \frac{1}{{x\ln a}}\]
\[y' = \frac{1}{x}\ln a\]
Điều kiện xác định: x>0
Đạo hàm hàm số\[y = {\log _a}x\] là \[y' = \frac{1}{{x\ln a}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Chọn mệnh đề đúng:
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{x} = 1\]
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 - x} \right)}}{x} = 1\]
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln x}}{x} = 1\]
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{{1 + x}} = 1\]
Giới hạn cần nhớ: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{x} = 1\]
Đáp án cần chọn là: A
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = {\log _a}x(0 < a \ne 1)\] là đường thẳng:
x=1
y=0
y=1
x=0
Đồ thị hàm số \[y = {\log _a}x(0 < a \ne 1)\] có đường tiệm cận đứng là x=0 (trục Oy)
Đáp án cần chọn là: D
Điểm \[({x_0};{y_0})\;\]thuộc đồ thị hàm số \[y = lo{g_a}x(0 < a \ne 1)\;\] nếu:
\[{y_0} = {\log _a}{x_0}\]
\[{y_0} = x_0^a\]
\[{y_0} = {a^{{x_0}}}\]
\[{x_0} = {\log _a}{y_0}\]
Điểm\[\left( {{x_0};{y_0}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[y = lo{g_a}x(0 < a \ne 1)\;\] nếu\[{y_0} = {\log _a}{x_0}\]
Đáp án cần chọn là: A
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \[y = lo{g_a}x(0 < a \ne 1)\;\]?
\[\left( {1;0} \right)\]
\[\left( {a,1} \right)\]
\[\left( {{a^2};a} \right)\]
\[\left( {{a^2};2} \right)\]
Đồ thị hàm số luôn đi qua các điểm (1;0) và (a;1).
- Với \[x = {a^2}\] thì \[y = {\log _a}x = {\log _a}{a^2} = 2\] nên đồ thị hàm số đi qua \[\left( {{a^2};2} \right)\]nên C sai, D đúng.
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số \[y = {\log _{\frac{\pi }{4}}}x\]. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục Oy
Hàm số đã cho có tập xác định \[D = \left( {0; + \infty } \right)\;\]
Đồ thị hàm số đã cho luôn nằm phía trên trục hoành.
- Hàm số \[y = {\log _{\frac{\pi }{4}}}x\] có tập xác định \[D = \left( {0; + \infty } \right)\]
- Vì \(0 < \frac{\pi }{4} < 1\)nên hàm số nghịch biến trên TXĐ
- Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là trục Oy
- Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn bên phải trục hoành (vì x>0)
Đáp án cần chọn là: D
Gọi (C) là đồ thị hàm số y=logx. Tìm khẳng định đúng?
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang.
Đồ thị (C) cắt trục tung.
Đồ thị (C) không cắt trục hoành.
- Đồ thị hàm số y=logx nhận trục tung là tiệm cận đứng.
- Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và cắt trục hoành tại điểm (1;0) nên các đáp án B,C,D đều sai
Đáp án cần chọn là: A
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
\[log\left( {a + b} \right) = \log a + \log b;\forall a > 0;b > 0\]
\[{a^{x + y}} = {a^x} + {a^y};\,\forall a > 0;\,x,y \in \,R\]
Hàm số \[y = {e^{10x + 2017}}\] đồng biến trên R
Hàm số \[y = {\log _{12}}x\] nghịch biến trên khoảng \[(0; + \infty )\]
\[\log a + \log b = \log \left( {ab} \right)\]nên ý A sai
Nhận thấy \[{a^{x + y}} = {a^x}.{a^y}\] nên mệnh đề ở ý B sai.
Vì 12>1 nên \[y = {\log _{12}}x\] là hàm đồng biến trên khoảng \[(0; + \infty )\]nên D sai
Đáp án cần chọn là: C
Cho a,b là các số thực, thỏa mãn 0<a<1<b, khẳng định nào sau đây là đúng?
\[{\log _b}a + {\log _a}b < 0\]
\[{\log _b}a > 1\]
\[{\log _a}b > 0\]
\[{\log _a}b + {\log _b}a \ge 2\]
Ta có: 0<a<1 nên hàm số \[y = {\log _a}x\] nghịch biến, do đó b>1 nên \[{\log _a}b < {\log _a}1 = 0\].
Vì b>1 nên hàm số \[y = {\log _b}x\] đồng biến, do đó a<1 nên \[lo{g_b}a < {\log _b}1 = 0\]
Vậy \[{\log _a}b < 0;{\log _b}a < 0 \Rightarrow {\log _a}b + {\log _b}a < 0\]
Đáp án cần chọn là: A
Cho \[a > 0,a \ne 1\]. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Tập xác định của hàmsố \[y = {a^x}\]là \[\left( {0; + \infty } \right)\]
Tập giá trị của hàmsố \[y = {\log _a}x\] là tập R
Tập giá trị của hàmsố \[y = {a^x}\] là tập R
Tập xác định của hàmsố \[y = {\log _a}x\] là tập R
Cho \[a > 0;a \ne 1\] khi đó hàm số \[y = {a^x}\] có tập xác định là R , tập giá trị là \[\left( {0; + \infty } \right)\]
Hàm số \[y = {\log _a}x\] có tập xác định là \[\left( {0; + \infty } \right)\], tập giá trị là R
Suy ra B đúng
Đáp án cần chọn là: B
Tìm tập xác định D của hàm số \[y = {\log _{\sqrt 2 }}\left( {\frac{{ - 3}}{{2 - 2x}}} \right)\]
\[D = ( - \infty ;1)\]
\[D = [1; + \infty )\]
\[D = ( - \infty ;1]\]
\[D = (1; + \infty )\]
Điều kiện : \[\frac{{ - 3}}{{2 - 2x}} > 0 \Leftrightarrow 2 - 2x < 0 \Leftrightarrow x > 1.\]
Đáp án cần chọn là: D
Đạo hàm hàm số \[y = {\log _{2018}}\left( {2018x + 1} \right)\] là:
\[\frac{1}{{x\ln 2018}}\]
\[\frac{{2018}}{{2018\left( {x + 1} \right)\ln 2018}}\]
\[\frac{1}{{\left( {2018x + 1} \right)\ln 2018}}\]
\[\frac{{2018}}{{\left( {2018x + 1} \right)\ln 2018}}\]
Ta có:
\[{\left[ {{{\log }_{2018}}\left( {2018x + 1} \right)} \right]^\prime } = \frac{{{{\left( {2018x + 1} \right)}^\prime }}}{{\left( {2018x + 1} \right)\ln 2018}} = \frac{{2018}}{{\left( {2018x + 1} \right)\ln 2018}}\]
Đáp án cần chọn là: D
Tính đạo hàm hàm số \[y = \ln \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)\]
\[y' = \frac{1}{{2\sqrt {x + 1} \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)}}\]
\[y' = \frac{1}{{1 + \sqrt {x + 1} }}\]
\[y' = \frac{1}{{\sqrt {x + 1} \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)}}\]
\[y' = \frac{2}{{\sqrt {x + 1} \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)}}\]
Ta có:
\[y' = {\left[ {\ln \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)} \right]^\prime } = \frac{{{{\left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)}^\prime }}}{{1 + \sqrt {x + 1} }} = \frac{{\frac{1}{{2\sqrt {x + 1} }}}}{{1 + \sqrt {x + 1} }} = \frac{1}{{2\sqrt {x + 1} \left( {1 + \sqrt {x + 1} } \right)}}\]
Đáp án cần chọn là: A
Cho a,b là các số thực dương, thỏa mãn \[{a^{\frac{3}{4}}} > {a^{\frac{4}{5}}}\] và \[{\log _b}\frac{1}{2} < {\log _b}\frac{2}{3}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a > 1,0 < b < 1
0 < a < 1,0 < b < 1
0 < a < 1,b > 1
a > 1,b > 1
Ta có:
\[\frac{3}{4} < \frac{4}{5}\] và \[{a^{\frac{3}{4}}} > {a^{\frac{4}{5}}} \Rightarrow 0 < a < 1\]
\[\frac{1}{2} < \frac{2}{3}\]và \[{\log _b}\frac{1}{2} < {\log _b}\frac{2}{3} \Rightarrow b > 1\]
Đáp án cần chọn là: C
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

\[y = {e^x}\]
\[y = {\log _{0,5}}x\]
\[y = {e^{ - x}}\]
\[y = {\log _{\sqrt 7 }}x\]
Đồ thị hàm số đã cho có \[y \to - \infty \]khi \[x \to {0^ + }\] nên nó là đồ thị hàm số \[y = lo{g_a}x\] với a>1
Đáp án cần chọn là: D
Nếu gọi \[({G_1})\]là đồ thị hàm số \[y = {a^x}\;\] và \[({G_2})\]là đồ thị hàm số \[y = lo{g_a}x\;\] với \[0 < a \ne 1\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
\[({G_1})\]và \[({G_2})\] đối xứng với nhau qua trục hoành.
\[({G_1})\]và \[({G_2})\] đối xứng với nhau qua trục tung.
\[({G_1})\]và \[({G_2})\] đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.
\[({G_1})\]và \[({G_2})\] đối xứng với nhau qua đường thẳng y = −x.

Quan sát hình vẽ ta thấy hai đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.
Đáp án cần chọn là: C
Cho ba số thực dương a,b,c khác 1. Đồ thị các hàm số \[y = {\log _a}x,y = {\log _b}x,y = {\log _c}x\] được cho trong hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a
b
a
c
Quan sát hình vẽ ta thấy:
- Hàm số \[y = {\log _a}x\] là hàm đồng biến nên ta có a>1 .
- Hai hàm số \[y = {\log _b}x,y = {\log _c}x\] nghịch biến nên có 0
Từ nhận xét này ta thấy a là số lớn nhất.
Đáp án cần chọn là: B
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \[y = log\left( {{x^2} - 2mx + 4} \right)\]có tập xác định là R
m<2
2
m=2
m<−2 hoặc m>2−2 hoặc m>
−2
Giải điều kiện: \[{x^2} - 2mx + 4 > 0,\forall x \in R\]
\[{\rm{\Delta '}} = {m^2} - 4 < 0 \Leftrightarrow (m - 2)(m + 2) < 0\]Suy ra \[ - 2 < m < 2\]
Đáp án cần chọn là: D
>
Cho x,y là các số thực thỏa mãn \[{\log _4}\left( {x + y} \right) + {\log _4}\left( {x - y} \right) \ge 1\]. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức \[P = 2x - y.\]
\[{P_{\min }} = 4\]
\[{P_{\min }} = - 4\]
\[{P_{\min }} = 2\sqrt 3 \]
\[{P_{\min }} = \frac{{10\sqrt 3 }}{3}\]
Điều kiện : \[x + y > 0,x--y > 0\]
\[{\log _4}\left( {x + y} \right) + {\log _4}\left( {x - y} \right) \ge 1 \Leftrightarrow {\log _4}\left( {{x^2} - {y^2}} \right) \ge 1 \Leftrightarrow {x^2} - {y^2} \ge 4\]
Ta có:
\[P = 2x - y = \frac{{x + y + 3(x - y)}}{2} \ge \sqrt {(x + y).3(x - y)} = \sqrt {3({x^2} - {y^2})} = \sqrt {3.4} = 2\sqrt 3 \]
Dấu “=” xảy ra khi:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3(x - y)}\\{{x^2} - {y^2} = 4}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3(x - y)}\\{3{{(x - y)}^2} = 4}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = \frac{2}{{\sqrt 3 }}}\\{x + y = 2\sqrt 3 }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{1}{{\sqrt 3 }} + \sqrt 3 }\\{y = \sqrt 3 - \frac{1}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right.\)
Vậy \[Min\,P = 2\sqrt 3 \]
Đáp án cần chọn là: C
Tìm tập giá trị T của hàm số \[f'\left( x \right) = \frac{{1 - \ln x}}{{{x^2}}}\] với \[x \in [1;{e^2}].\]
\[{\rm{T}} = \left[ {0;e} \right]\]
\[{\rm{T}} = \left[ {\frac{1}{e};e} \right]\]
\[{\rm{T}} = \left[ {0;\frac{1}{e}} \right]\]
\[{\rm{T}} = \left[ { - \frac{1}{e};e} \right]\]
Hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn\[\left[ {1;{e^2}} \right]\]
Đạo hàm\[f'\left( x \right) = \frac{{1 - \ln x}}{{{x^2}}} \Rightarrow f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 1 - \ln x = 0 \Leftrightarrow x = e \in \left[ {1;{e^2}} \right]\]
Ta có\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{f(1) = 0}\\{f(e) = \frac{1}{e}}\\{f({e^2}) = \frac{2}{{{e^2}}}}\end{array}} \right.\)\[ \Rightarrow \mathop {\min }\limits_{x \in \left[ {1;{e^2}} \right]} f\left( x \right) = 0,\mathop {\max }\limits_{x \in \left[ {1;{e^2}} \right]} f\left( x \right) = \frac{1}{e} \Rightarrow {\rm{T}} = \left[ {0;\frac{1}{e}} \right]\]
Đáp án cần chọn là: C
Tìm tham số m để hàm số \[y = \frac{{{{\log }_{\frac{1}{2}}}x - 2}}{{{{\log }_2}x - m}}\] đồng biến trên khoảng (0;1).
m>0.
\[m \ge - 2\;\;\;\]
\[m \ge 0\]
m>−2.
Ta có: \[y = \frac{{{{\log }_{\frac{1}{2}}}x - 2}}{{{{\log }_2}x - m}} = \frac{{ - {{\log }_2}x - 2}}{{{{\log }_2}x - m}}\]
Đặt \[t = {\log _2}x\] với\[x \in \left( {0;1} \right) \Rightarrow t \in \left( { - \infty ;0} \right)\]
⇒ Hàm số\[y = \frac{{{{\log }_{\frac{1}{2}}}x - 2}}{{{{\log }_2}x - m}}\] đồng biến trên khoảng (0;1) khi và chỉ khi\[y = f\left( t \right) = \frac{{ - t - 2}}{{t - m}}\] đồng biến trên\[\left( { - \infty ;0} \right)\]
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y\prime = \frac{{m + 2}}{{{{(t - m)}^2}}} > 0}\\{m \notin ( - \infty ;0)}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > - 2}\\{m \ge 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow m \ge 0\)
Đáp án cần chọn là: C
Hàm số \[y = {\log _a}x\]và \(y = {\log _b}x\) có đồ thị như hình vẽ bên:
Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ \[{x_1},{x_2}\]. Biết rằng \[{x_2} = 2{x_1},\], giá trị của ab bằng:

\(\frac{1}{2}\)
\(\sqrt 3 \)
2
\[\sqrt[3]{2}\]
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy \[{x_1}\] là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm \[{\log _b}{x_1} = 3 \Leftrightarrow {x_1} = {b^3}.\].
Và \[{x_2}\] là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm \[{\log _a}{x_2} = 3 \Leftrightarrow {x_2} = {a^3}.\]
Theo đề bài ta có: \[{x_2} = 2{x_1} \Rightarrow {a^3} = 2{b^3} \Leftrightarrow \frac{{{a^3}}}{{{b^3}}} = 2 \Leftrightarrow \frac{a}{b} = \sqrt[3]{2}.\]
Đáp án cần chọn là: D
Hàm số \[y = {\log _{\frac{e}{3}}}\left( {x - 1} \right)\] nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\[\left( {1; + \infty } \right)\]
\[\left[ {1; + \infty } \right)\]
\[\left( {0; + \infty } \right)\]
\(\mathbb{R}\)
Xét hàm số\[y = {\log _{\frac{e}{3}}}\left( {x - 1} \right)\] có TXĐ: \[D = \left( {1; + \infty } \right)\] và \[a = \frac{e}{3} < 1\]
⇒ Hàm số nghịch biến trên\[\left( {1; + \infty } \right).\]Đáp án cần chọn là: A
Tập xác định của hàm số \[f\left( x \right) = {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {{{\log }_4}\left( {{{\log }_{\frac{1}{4}}}\left( {{{\log }_{16}}\left( {{{\log }_{\frac{1}{{16}}}}x} \right)} \right)} \right)} \right)\] là một khoảng có độ dài n/m, với m và n là các số nguyên dương và nguyên tố cùng nhau. Khi đó m−n bằng:
−240
271
241
−241
Hàm số\[f\left( x \right) = {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {{{\log }_4}\left( {{{\log }_{\frac{1}{4}}}\left( {{{\log }_{16}}\left( {{{\log }_{\frac{1}{{16}}}}x} \right)} \right)} \right)} \right)\] xác định
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x > 0}\\{lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right) > 0}\\{lo{g_{\frac{1}{4}}}\left( {lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right)} \right) > 0}\\{lo{g_4}\left( {lo{g_{\frac{1}{4}}}\left( {lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right)} \right)} \right) > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{x < 1}\\{lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x > 1}\\{\begin{array}{*{20}{c}}{lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right) < 1}\\{lo{g_{\frac{1}{4}}}\left( {lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right)} \right) > 1}\end{array}}\end{array}} \right.} \right.\)</></>
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 < x < 1}\\{x < \frac{1}{{16}}}\\{lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x < 16}\\{lo{g_{16}}\left( {lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x} \right) < \frac{1}{4}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 < x < 1}\\{x < \frac{1}{{16}}}\\{x > {{\left( {\frac{1}{{16}}} \right)}^{16}}}\\{lo{g_{\frac{1}{{16}}}}x < {{16}^{\frac{1}{4}}} = 2}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {\frac{1}{{16}}} \right)}^{16}} < x < \frac{1}{{16}}}\\{x > {{\left( {\frac{1}{{16}}} \right)}^2} = \frac{1}{{256}}}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \frac{1}{{256}} < x < \frac{1}{{16}}\)
Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là\[D = \left( {\frac{1}{{256}};\frac{1}{{16}}} \right)\]
⇒ Tập xác định là khoảng có độ dài là\[\frac{1}{{16}} - \frac{1}{{256}} = \frac{{15}}{{256}} \Rightarrow n = 15,\,\,m = 256\]
Vậy\[m - n = 256 - 15 = 241\]
Đáp án cần chọn là: C
Cho hai hàm số \[y = \ln \left| {\frac{{x - 2}}{x}} \right|\]và\(y = \frac{3}{{x - 2}} - \frac{1}{x} + 4m - 2020\). Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hai đồ thị hàm số cắt nhau tại một điểm duy nhất bằng:
506
1011
2020
1010
ĐKXĐ: \[x \ne 0,\,\,x \ne 2\]
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
\[\begin{array}{*{20}{l}}{\ln \left| {\frac{{x - 2}}{x}} \right| = \frac{3}{{x - 2}} - \frac{1}{x} + 4m - 2020}\\{ \Leftrightarrow \ln \left| {\frac{{x - 2}}{x}} \right| - \frac{3}{{x - 2}} + \frac{1}{x} = 4m - 2020}\end{array}\]
Đặt \[f\left( x \right) = \ln \left| {\frac{{x - 2}}{x}} \right| - \frac{3}{{x - 2}} + \frac{1}{x}\]ta có:
\[\begin{array}{l}f\prime (x) = \frac{2}{{{x^2}}}:\frac{{x - 2}}{x} + \frac{3}{{{{(x - 2)}^2}}} - \frac{1}{{{x^2}}}\\f\prime (x) = \frac{2}{{x(x - 2)}} + \frac{3}{{{{(x - 2)}^2}}} - \frac{1}{{{x^2}}}\\f\prime (x) = \frac{{2x(x - 2) + 3{x^2} - {{(x - 2)}^2}}}{{{x^2}{{(x - 2)}^2}}}\\f\prime (x) = \frac{{2{x^2} - 4x + 3{x^2} - {x^2} + 4x - 4}}{{{x^2}{{(x - 2)}^2}}}\\f\prime (x) = \frac{{4{x^2} - 4}}{{{x^2}{{(x - 2)}^2}}} = 0 \Leftrightarrow x = \pm 1\end{array}\]
BBT:

Dựa vào BBT ta thấy để phương trình có nghiệm duy nhất thì
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{4m - 2020 = 0}\\{4m - 2020 = ln3}\\{4m - 2020 = 4}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = 505}\\{m = \frac{{2020 + ln3}}{4}}\\{m = 506}\end{array}} \right. \notin \mathbb{Z}(ktm)\)
Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là:\[505 + 506 = 1011\]Đáp án cần chọn là: B
Đồ thị của hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị của hàm số \[y = {a^x}(a > 0,a \ne 1)\;\] qua điểm M(1;1). Giá trị của hàm số y = f(x) tại \[x = 2 + lo{g_a}\frac{1}{{2020\;}}\] bằng:
−2020
−2018
2020
2019
Lấy điểm \[A\left( {{x_0};{a^{{x_0}}}} \right) \in \left( {{C_1}} \right)\] (đồ thị của hàm số \[y = {a^x}\]. Gọi B là điểm đối xứng của A qua M(1;1).
\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_B} = 2{x_M} - {x_A} = 2 - {x_0}}\\{{y_B} = 2{y_M} - {y_A} = 2 - {a^{{x_0}}}}\end{array}} \right. \Rightarrow {x_0} = 2 - {x_B} \Rightarrow {y_B} = 2 - {a^{2 - {x_B}}}\)
⇒ Hàm số\[y = f\left( x \right) = 2 - {a^{2 - x}}\]
\[ \Rightarrow f\left( {2 + {{\log }_a}\frac{1}{{2020}}} \right) = 2 - {a^{2 - \left( {2 + {{\log }_a}\frac{1}{{2020}}} \right)}}\]
\[ = 2 - {a^{{{\log }_a}20220}} = 2 - 2020 = - 2018\]
Đáp án cần chọn là: B
Cho a và b là các số thực dương khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà cắt các đồ thị \[y = {\log _a}x,y = {\log _b}x\] và trục hoành lần lượt tại A,B và H phân biệt ta đều có 3HA=4HB (hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{a^3}{b^4} = 1\]
\[3a = 4b\]
\[4a = 3b\]
\[{a^4}{b^3} = 1\]
Gọi \[H\left( {{x_0};0} \right)\,\,\left( {{x_0} > 1} \right)\] ta có:\[A\left( {{x_0};{{\log }_a}{x_0}} \right);\,\,B\left( {{x_0};{{\log }_b}{x_0}} \right)\]
\[ \Rightarrow HA = {\log _a}{x_0};HB = - {\log _b}{x_0}\] (do\[{\log _a}{x_0} > 0,\,\,{\log _b}{x_0} < 0)\]
Theo bài ra ta có:\[3HA = 4HB \Leftrightarrow 3{\log _a}{x_0} = - 4{\log _b}{x_0}\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{ \Leftrightarrow 3{{\log }_a}{x_0} + 4{{\log }_b}{x_0} = 0}\\{ \Leftrightarrow \frac{3}{{{{\log }_{{x_0}}}a}} + \frac{4}{{{{\log }_{{x_0}}}b}} = 0}\\{ \Leftrightarrow \frac{{3{{\log }_{{x_0}}}b + 4{{\log }_{{x_0}}}a}}{{{{\log }_{{x_0}}}b.{{\log }_{{x_0}}}a}} = 0}\\{ \Leftrightarrow {{\log }_{{x_0}}}{b^3} + {{\log }_{{x_0}}}{a^4} = 0}\\{ \Leftrightarrow {{\log }_{{x_0}}}{a^4}{b^3} = 0}\\{ \Leftrightarrow {a^4}{b^3} = 1}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: D
Cho hàm số \[f\left( x \right) = \ln \left( {{e^x} + m} \right)\]có \[f'\left( { - \ln 2} \right) = \frac{3}{2}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
\[m \in \left( { - 2;\,\,0} \right).\]
\[m \in \left( { - 5;\, - 2} \right).\]
\[m \in \left( {0;\,\,1} \right).\]
\[m \in \left( {1;\,\,3} \right).\]
Ta có: \[f\left( x \right) = \ln \left( {{e^x} + m} \right)\]
Điều kiện: \[{e^x} + m > 0.\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{ \Rightarrow f'\left( x \right) = \frac{{{e^x}}}{{{e^x} + m}}}\\{ \Rightarrow f'\left( { - \ln 2} \right) = \frac{3}{2} \Leftrightarrow \frac{{{e^{ - \ln 2}}}}{{{e^{ - \ln 2}} + m}} = \frac{3}{2}}\\{ \Leftrightarrow 2.{e^{ - \ln 2}} = 3.{e^{ - \ln 2}} + 3m}\\{ \Leftrightarrow {{2.2}^{ - \ln e}} = {{3.2}^{ - \ln e}} + 3m}\\{ \Leftrightarrow 2.\frac{1}{2} - 3.\frac{1}{2} = 3m}\\{ \Leftrightarrow m = - \frac{1}{6}.}\\{ \Rightarrow m \in \left( { - 2;\,\,0} \right).}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: A
Xét các số thực a, b thỏa mãn a>b>1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức \[P = \log _{\frac{a}{b}}^2\left( {{a^2}} \right) + 3{\log _b}\frac{a}{b}\].
\[{P_{\min }} = 19\]
\[{P_{\min }} = 13\]
\[{P_{\min }} = 14\]
\[{P_{\min }} = 15\]
Ta có \[P = \log _{\frac{a}{b}}^2\left( {{a^2}} \right) + 3{\log _b}\frac{a}{b}\]
\[ \Leftrightarrow P = 4\log _{\frac{a}{b}}^2a + 3\left( {{{\log }_b}a - 1} \right) \Leftrightarrow P = \frac{4}{{{{\left( {1 - {{\log }_a}b} \right)}^2}}} + 3\left( {\frac{1}{{{{\log }_a}b}} - 1} \right)\]
Đặt\[{\log _a}b = t \Rightarrow 0 < t < 1\] Khi đó \[P = \frac{4}{{{{\left( {t - 1} \right)}^2}}} + \frac{3}{t} - 3\]
\[P' = \frac{{ - 8}}{{{{\left( {t - 1} \right)}^3}}} - \frac{3}{{{t^2}}} = 0 \Leftrightarrow 3{t^3} - {t^2} + 9t - 3 = 0 \Rightarrow t = \frac{1}{3}\]
\[ \Rightarrow {P_{\min }} = 15\]
Đáp án cần chọn là: D








