Đề tự kiểm tra chương II - Hình học 10 có đáp án
30 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức
P = 1
P= 0
Vì 300 và 600 là hai góc phụ nhau nên
Chọn D.
Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
cosα = sin β
tanα = cotβ
cotα = tanβ
Hai góc nhọn α và β phụ nhau thì:
.
Chọn A.
Cho biết tanα = -3. Giá trị của bằng bao nhiêu ?
Ta có
Chọn B.
Cho biết , Giá trị của tanα bằng
Ta có:
: không thỏa mãn vì
Chọn A.
Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính
300
600
1200
1500
Vẽ .
Khi đó (hình vẽ)
Chọn D.
Cho hình vuông ABCD. Tính
Vẽ .
Khi đó
Chọn B.
Cho hai vectơ và khác . Xác định góc α giữa hai vectơ và khi
Ta có .
Mà theo giả thiết
Suy ra
Chọn A.
Cho hai vectơ và thỏa mãn và Xác định góc α giữa hai vectơ và
Ta có
Chọn D.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng
Ta có: góc là góc nên
Do đó
Chọn D.
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC =b.Tính
Do tam giác ABC vuông tại A nên:
BC2 = AC2 + AB2 =b2 +c2
Ta có
Chọn B.
Cách khác. Tam giác ABC vuông tại A suy ra
Ta có
Chọn B.
Cho tam giác ABC có AB =2; BC = 3; CA = 5. Tính
Ta có: AB+ BC =AC nên ba điểm A, B,C thẳng hàng và B nằm giữa A, C
Khi đó
Chọn B.
Cách khác. Ta có
Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b; AB = c. Tính
Ta có
Chọn A.
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn là:
một điểm.
đường thẳng.
đoạn thẳng.
đường tròn.
Gọi I là trung điểm BC
Ta có .
Biểu thức (*) chứng tỏ hay M nhìn đoạn AI dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AI.
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;-1); B(2; 10); C(-4; 2). Tính tích vô hướng
Ta có .
Suy ra
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tìm tọa độ vectơ biết và
Gọi
Ta có
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và . Tính cosin của góc giữa hai vectơ và
Ta có
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tìm k để vectơ vuông góc với
k = 20
k = -20
k =- 40
k =40
Từ giả thiết suy ra
Yêu cầu bài toán: .
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M( 1; -2) và N ( -3; 4)
MN= 4
MN = 6
Ta có suy ra
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B (8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
C(6; 0)
C(0;0); C( 6; 0)
C(0; 0)
C(-1; 0)
Ta có nên C(c, 0) và
Tam giác ABC vuông tại C nên
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M (-2; 2) và N (1; 1). Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.
P( 2; 0 )
P( 3; 0)
P(- 4; 0)
P(4;0)
Ta có nên P( x; 0) và
Do M, N, P thẳng hàng nên 2 vecto cùng phương
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 2); B (5 ; -2). Tìm điểm M thuộc trục hoàng sao cho
M(0; 1)
M( 6; 0)
M(1; 6)
M (0; 6)
Ta có nên M( m; 0) và
Vì suy ra nên
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
Gọi I( x; y). Ta có
Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên
.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C (2; 6). Gọi H(a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+ 6b
5
6
7
8
Ta có
Từ giả thiết, H là trực tâm tam giác ABC nên ta có:
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3); B(2; 7) và C( - 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC.
(1 ; -4)
(-1; 4)
(1; 4)
(4; 1)
Gọi . Ta có
Từ giả thiết, ta có
Giải hệ
Chọn C.
Tam giác ABC có AB =5; BC = 7; CA = 8. Số đo góc bằng:
300
450
600
900
Theo hệ quả định lí cosin, ta có .
Do đó, .
Chọn C.
Tam giác ABC có và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.
AC = 10
Theo định lí hàm sin, ta có:
.
Chọn A.
Tam giác ABC có AB = 9; AC = 12 và BC = 15. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho.
cm.
AM =10 cm.
AM = 9 cm.
Áp dụng hệ thức đường trung tuyến ta được:
Chọn A.
Tam giác ABC có AB =3; AC = 6 và . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
R = 3
.
.
R = 6.
Áp dụng định lí Cosin, ta có
Suy ra tam giác ABC vuông tại B, do đó bán kính
Chọn A.
Tam giác ABC có . Tính diện tích tam giác ABC.
.
.
.
.
Ta có .
Suy ra tam giác ABC cân tại A nên AB = AC = 4.
Diện tích tam giác ABC là
Chọn C
Tam giác ABC có a = 21, b = 17; c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:
16
48
24
84
Ta có nửa chu vi của tam giác .
Do đó .
Chọn D.








