Đề tự kiểm tra chương II - Hình học 10 có đáp án
Đề thi

Đề tự kiểm tra chương II - Hình học 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=cos30∘cos60∘−sin30∘sin60∘

P=3.

P=32.

P = 1

P= 0

Xem đáp án

Vì 300 và 600 là hai góc phụ nhau nên sin300=cos600sin600=cos300

⇒P=cos30∘cos60∘−sin30∘sin60∘            =cos30∘cos60∘−cos60∘cos30∘=0.

 Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc nhọn αβ phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

sinα=−cosβ.

cosα = sin β

tanα = cotβ

cotα = tanβ

Xem đáp án

Hai góc nhọn α và β phụ nhau thì:

 sinα=cosβ; cosα=sinβ; tanα=cotβ; cotα=tanβ.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết tanα = -3. Giá trị của P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα bằng bao nhiêu ?

P=43.

P=53.

P=−43.

P=−53.

Xem đáp án

Ta có P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα=6sinαcosα−76+7sinαcosα=6tanα−76+7tanα=53. 

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3cosα−sinα=1, 00<α<900. Giá trị của tanα bằng

tanα=43.

tanα=34.

tanα=45.

tanα=54.

Xem đáp án

Ta có:

3cosα−sinα=1⇔3cosα=sinα+1→9cos2α=sinα+12

⇔9cos2α=sin2α+2sinα+1⇔91−sin2α=sin2α+2sinα+1 

⇔10sin2α+2sinα−8=0⇔sinα=−1sinα=45.

sinα=−1 : không thỏa mãn vì 00<α<900.

 sinα=45⇒cosα=35⇒tanα=sinαcosα=43. 

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính AH→,BA→.

300

600

1200

1500

Xem đáp án

Vẽ AE→=BA→.

Khi đó AH→,AE→=HAE^=α (hình vẽ)

          =1800−BAH^=1800−300=1500.

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Tính cosAC→,BA→.

cosAC→,BA→=22.

cosAC→,BA→=−22.

cosAC→,BA→=0.

cosAC→,BA→=−1.

Xem đáp án

Vẽ AE→=BA→.

Khi đó cosAC→,BA→=cosAC→,AE→

=cosCAE^=cos1350=−22.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ khác 0→. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→ khi a→.b→=−a→.b→.

α=1800.

α=00.

α=900.

α=450.

Xem đáp án

Ta có a→.b→=a→.b→.cosa→,b→.

Mà theo giả thiết a→.b→=−a→.b→

Suy ra cosa→,b→=−1⇒a→,b→=1800. 

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ thỏa mãn a→=3, b→=2 và a→.b→=−3. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→

α=300.

α=450.

α=600.

α=1200.

Xem đáp án

Ta có a→.b→=a→.b→.cosa→,b→.

⇒cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−33.2=−12⇒a→,b→=1200

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB→.AC→.

AB→.AC→=2a2.

AB→.AC→=−a232.

AB→.AC→=−a22.

AB→.AC→=a22.

Xem đáp án

Ta có: góc AB→,AC→ là góc A^ nên AB→,AC→=600.

Do đó AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos600=a22.

 Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC =b.Tính BA→.BC→.

BA→.BC→=b2.

BA→.BC→=c2.

BA→.BC→=b2+c2.

BA→.BC→=b2-c2.

Xem đáp án

Do tam giác ABC vuông tại  A nên:

BC2 = AC2 + AB2 =b2 +c2  ⇒BC=b2+​c2

cosB = ABBC=cb2+​c2

Ta có BA→.BC→=BA.BC.cosBA→,BC→=BA.BC.cosB^=c.b2+c2.cb2+c2=c2. 

Chọn B.

Cách khác. Tam giác ABC vuông tại A suy ra AB⊥AC⇒  AB→.AC→=0.

Ta có BA→.BC→=BA→.BA→+AC→=BA→2+BA→.AC→=AB2=c2. 

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB =2; BC = 3; CA = 5. Tính CA→.CB→.

CA→.CB→=13.

CA→.CB→=15.

CA→.CB→=17.

CA→.CB→=19.

Xem đáp án

Ta có: AB+ BC =AC nên ba điểm A, B,C thẳng hàng và B nằm giữa A, C

Khi đó CA→.CB→=CA.CB.cosCA→,CB→=3.5.cos00=15. 

Chọn B.

Cách khác. Ta có AB2=AB→2=CB→−CA→2=CB2−2CB→.  CA→+CA2

⇒CB→CA→=12CB2+CA2−AB2=1232+52−22=15.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b; AB = c. Tính P=AB→+AC→.BC→.

P=b2−c2.

P=c2+b22.

P=c2+b2+a23.

P=c2+b2−a22.

Xem đáp án

Ta có P=AB→+AC→.BC→=AB→+AC→.BA→+AC→.

=AC→+AB→.AC→−AB→=AC→2−AB→2=AC2−AB2=b2−c2. 

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→MB→+MC→=0 là:

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm BC ⇒MB→+MC→=2MI→.

Ta có MA→MB→+MC→=0⇔MA→.2MI→=0⇔MA→.MI→=0⇔MA→⊥MI→. * 

Biểu thức (*) chứng tỏ MA⊥MI hay M nhìn đoạn AI dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AI.

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;-1); B(2; 10); C(-4; 2). Tính tích vô hướng AB→.AC→.

AB→.AC→=40.

AB→.AC→=−40.

AB→.AC→=26.

AB→.AC→=-26.

Xem đáp án

Ta có AB→=−1;11, AC→=−7;3.

Suy ra AB→.AC→=−1.−7+11.3=40. 

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−3;2 và b→=−1;−7. Tìm tọa độ vectơ c→ biết c→.a→=9 và c→.b→=−20.

c→=−1;−3.

c→=−1;3.

c→=1;−3.

c→=1;3.

Xem đáp án

Gọi c→=x;y.

Ta có c→.a→=9c→.b→=−20⇔−3x+2y=9−x−7y=−20⇔x=−1y=3⇒c→=−1;3. 

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−1;1 và b→=2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a→ và b→

cosa→,b→=12.

cosa→,b→=−22.

cosa→,b→=−122.

cosa→,b→=12.

Xem đáp án

Ta có cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−1.2+1.0−12+12.22+02=−22. 

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u→=12i→−5j→ và v→=ki→−4j→. Tìm k để vectơ u→→ vuông góc với v→

k = 20

k = -20

k =- 40

k =40

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra u→=12;−5,v→=k;−4.

Yêu cầu bài toán: u→⊥v→⇔12k+−5−4=0⇔k=−40.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M( 1; -2) và N ( -3; 4)

MN= 4

MN = 6

MN=36.

MN=213.

Xem đáp án

Ta có MN→=− 4;6 suy ra MN=− 42+62=52=213. 

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B (8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

C(6; 0)

C(0;0); C( 6; 0)

C(0; 0)

C(-1; 0)

Xem đáp án

Ta có C∈Oxnên C(c, 0) và CA→=−2−c;4CB→=8−c;4.

Tam giác ABC vuông tại C nên CA→.CB→=0⇔−2−c.8−c+4.4=0

⇔c2−6c=0⇔c=6→C6;0c=0→C0;0. 

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M (-2; 2) và N (1; 1). Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.

P( 2; 0 )

P( 3; 0)

P(- 4; 0)

P(4;0)

Xem đáp án

Ta có P∈Ox nên P( x; 0) và MP→=x+2;−2MN→=3;−1.

Do M, N, P thẳng hàng nên 2 vecto MP→;  MN→ cùng phương

⇒x+23=−2−1=2⇔x+2=6⇔x=4⇒P4;0. 

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 2); B (5 ; -2). Tìm điểm M thuộc trục hoàng sao cho AMB^=900  ?

M(0; 1)

M( 6; 0)

M(1; 6)

M (0; 6)

Xem đáp án

Ta có M∈Ox nên M( m; 0) và AM→=m−2;− 2BM→=m−5;2.

Vì AMB^=900 suy ra AM→.BM→=0 nên m−2m−5+− 2.2=0.

⇔m2−7m+6=0⇔m=1m=6  ⇒  M1;0M6;0. 

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A−4;1, B2;4, C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I  của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

I14;1.

I-14;1.

I1;14.

I1;-14.

Xem đáp án

Gọi I( x; y). Ta có AI→=x+4;y−1BI→=x−2;y−4CI→=x−2;y+2.

Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên IA=IB=IC⇔IA2=IB2IB2=IC2

⇔x+42+y−12=x−22+y−42x−22+y−42=x−22+y+22⇔x+42+y−12=x−22+y−42y−42=y+22⇔x+42=x−22+(1−4)2y=1⇔x2+​8x+16=x2−4x+4+​9y=1⇔x=−14y=1.

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C (2; 6). Gọi H(a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+  6b

5

6

7

8

Xem đáp án

Ta có AH→=a+3;b ;  BC→=−1;6BH→=a−3;b ; AC→=5;6. 

Từ giả thiết, H là trực tâm tam giác ABC nên ta có:

      AH→.BC→=0BH→.AC→=0⇔a+3.−1+b.6=0a−3.5+b.6=0⇔a=2b=56⇒a+6b=7. 

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC A(4; 3); B(2; 7) và C( - 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC.

(1 ; -4)

(-1; 4)

(1; 4)

(4; 1)

Xem đáp án

Gọi A'x;y. Ta có AA'→=x−4;y−3BC→=− 5;− 15BA'→=x−2;y−7.

Từ giả thiết, ta có AA'⊥BCB, A', C thang hang⇔AA'→.BC→=01BA'→=kBC→2.

 1⇔− 5x−4−15y−3=0⇔x+3y=13. 

 2⇔x−2−5=y−7−15⇔3x−y=−1.

Giải hệ x+3y=133x−y=− 1⇔x=1y=4  ⇒  A'1;4. 

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có  AB =5; BC = 7;  CA = 8. Số đo góc A^ bằng:

300

450

600

900

Xem đáp án

Theo hệ quả định lí cosin, ta có cosA^=AB2+AC2−BC22AB.AC=52+82−722.5.8=12.

Do đó, A^=60°.

 Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có B^=60°, C^=45° và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.

AC=562.

AC=53.

AC=52.

AC = 10

Xem đáp án

Theo định lí hàm sin, ta có:

  ABsinC^=ACsinB^⇔5sin45°=ACsin60°⇒AC=5.sin600sin450=562.

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có  AB = 9; AC = 12 và BC = 15. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho.

AM=152cm.

AM =10 cm.

AM = 9 cm.

AM=132

Xem đáp án

 

Áp dụng hệ thức đường trung tuyến ma2=b2+c22−a24 ta được:

ma2=AC2+AB22−BC24=122+922−1524=2254.

⇒ma=152.

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có  AB =3; AC = 6 và A^=60°. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R = 3

R=33.

R=3.

R = 6.

Xem đáp án

Áp dụng định lí Cosin, ta có BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosBAC^

=32+62−2.3.6.cos600=27⇔BC2=27⇔BC2+AB2=AC2.

Suy ra tam giác ABC vuông tại B,  do đó bán kính R=AC2=3. 

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AC=4, BAC^=30°, ACB^=75°. Tính diện tích tam giác ABC.

SΔABC=8.

SΔABC=43.

SΔABC=4.

SΔABC=83.

Xem đáp án

Ta có ABC^=1800−BAC^+ ACB^=75°= ACB^.

Suy ra tam giác ABC cân tại A nên AB = AC = 4.

Diện tích tam giác ABC là SΔABC=12AB.ACsinBAC^=4. 

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17; c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

16

48

24

84

Xem đáp án

Ta có nửa chu vi của tam giác  p=21+17+102=24.

Do đó S=pp−ap−bp−c=2424−2124−1724−10=84.

Chọn D.