
40 câu hỏi
Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật
Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc là những véctơ không đổi
Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn đổi hướng khi đi qua vị trí cân bằng
Chọn C
Trong dao động điều hòa, véctơ vận tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật, gia tốc a = x tỷ lệ và trái dấu với li độ (hệ số tỉ lệ là ) và luôn hướng về vị trí cân bằng
a = A.ω2.cos(ω2.t + φ)
a = ω.A.cos(ω.t + φ + π)
a = t.cos(φ.A + ω)
a = A.ω2cos(t.ω + π + φ)
Chọn D
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha với li độ
2,5m; 1,57s
40cm; 0,25s
40m; 0,25s
40cm; 1,57s
Chọn D
chính là biên độ A
2,4s
1,2s
5/6s
5/12s
Chọn D
=> chất điểm ở vị trí biên âm
+ Sử vòng tròn:
Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Chọn D
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức, tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng, phụ thuộc vào lực cản của môi trường
M = – m
M = – m
M = – m
M = – m
Chọn A
3N
2N
1N
0N
Chọn D
Do A = 3cm > Δlo nên lực đàn hồi cực tiểu có giá trị là 0N
T = 2π
T =
T =
T = 2π
Chọn A
l = 25m
l = 25cm
l = 9m
l = 9cm
Chọn B
+ Ta có:
+ Giải phương trình ta được: l = 25cm
2,35s
2,50s
1,80s
2,81s
Chọn A
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn khi không có điện trường là
Trường hợp lực điện trường hướng lên (ngược chiều trọng lực):
(Độ lớn )
Đổi chiều điện trường:
Ta có T’ > T nên theo giả thiết ta được
có biên độ tăng dần theo thời gian
luôn có hại
có biên độ giảm dần theo thời gian
luôn có lợi
Chọn C
Dao động tắt dần: Là dao động có biên độ giảm dần (hay cơ năng giảm dần) theo thời gian (nguyên nhân do tác dụng cản của lực ma sát). Lực ma sát lớn quá trình tắt dần càng nhanh và ngược lại. Ứng dụng trong các hệ thống giảm xóc của ôtô, xe máy, chống rung, cách âm…
không thay đổi
giảm
tăng
tăng rồi giảm
Chọn B
+ Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là:
+ Do |f1 – fo| < |f1 – fo| (vì 1 – 0,5 < 2 – 0,5) nên A1 >A2 ⇒ biên độ dao động của con lắc sẽ giảm
0,016J
0,040J
0,038J
0,032J
Chọn C
+ Biên độ dao động tổng hợp:
+ Năng lượng:
Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động
Vận tốc của sóng bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động sóng
Chọn B
Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha của dao động
= Acos2π(ft – )
= Acos(2πft – )
= Acos2πf(t – )
= Acos(2πft – )
Chọn D
xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau
xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp
xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ
xuất phát từ hai nguồn bất kì
Chọn B
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp
2,4 m/s
1,2 m/s
0,3 m/s
0,6 m/s
Chọn B
= 1,5 => = 3cm, v = 3.40 = 120cm/s = 1,2m/s
uM = 4cos(100πt – πd) cm
uM = 4cos(100πt + πd) cm
uM = 2cos(100πt – πd) cm
uM = 4cos(100πt – 2πd) cm
Chọn A
9
14
16
18
Chọn C
Số điểm dao động cực đại trên đoạn CD thỏa mãn:
CA – CB ≤ 1,5k ≤ DA – DB ⇔ –6 ≤ 1,5k ≤ 6 ⇔ –4 ≤ k ≤ 4
→ có 9 cực đại trên CD.
Số cực đại trên đường tròn tâm O là 7.2 + 2 = 16
độ dài của dây
một nửa độ dài của dây
khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
Chọn D
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là λ/2 nên hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là một bước sóng
50 Hz
100 Hz
60 Hz
25 Hz
Chọn D
100 Hz
200 Hz
300 Hz
400 Hz
Chọn B
ƒ0
2ƒ0
3ƒ0
4ƒ0
Chọn D
Hoạ âm bậc 4 có tần số là 4ƒ0
lần
lần
lần
lần
Chọn A
24,4 dB
24 dB
23,5 dB
23 dB
Chọn A
Do cường độ âm giảm dần từ O theo chiều dương của trục Ox, nên nguồn đặt trước O một đoạn a.
Xét tại O và tại điểm x = 2 ta có
độ to của âm
độ cao của âm
âm sắc của âm
mức cường độ âm
Chọn B
Cảm giác về sự trầm, bổng của âm được mô tả bằng khái niệm độ cao của âm
Tăng cường từ thông của chúng
Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa
Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện
Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay
Chọn A
Nhận xét các đáp án :
A. Đúng, vì khi mục đích khi sử dụng lõi thép kỹ thuật điện là tăng cường từ thông cho phần cảm và phần ứng
B. Sai, vì lõi thép kỹ thuật điện không có chức năng làm cho từ thông qua các cuộn dây khác biến thiên điều hòa
C. Sai, vì để giảm hao phí do dòng Phu-cô có người ta ghép những lá thép kỹ thuật điện lại với nhau, chứ không thể tránh sự tỏa nhiệt của dòng này được
D. Sai, vì lõi thép kỹ thuật điện khong phải là nguyên nhân gây ra từ trường quay
100 Hz; 5 A
50 Hz; 5 A
50 Hz; 5 A
100 Hz; 5 A
Chọn C
Ampe kế đo giá trị hiệu dụng của dòng xoay chiều, nên số chỉ của ampe kế I = = 5A
i = cos(100πt – ) (A)
i = cos(100πt + ) (A)
i = cos(100πt + ) (A)
i = cos(100πt – ) (A)
Chọn A
Đáp án: ZL = 50Ω
Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì:
hay
i = cos(100πt + – ) (A)
<=> i = cos(100πt – ) (A)
6. T
3. T
4. T
5. T
Chọn A
Sử dụng công thức tính từ thông
Chú ý là góc α là góc hợp bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ, trong đề bài, góc tạo bởi vecto cảm ứng từ với mặt phẳng khung dây là . Nên ta chọn pháp tuyến sao cho α =
cuộn dây thuần cảm
điện trở thuần
tụ điện
cuộn dây có điện trở thuần
Chọn A
= – (–) = => đoạn chứa cuộn cảm thuần
0,043 (H)
0,081 (H)
0,0572 (H)
0,1141 (H)
Chọn C
Ta có:
=> L = 0,0572 (H)
Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
Dung kháng của tụ điện tỉ lệ với chu kì của dòng điện xoay chiều
Chọn D
Dung kháng = nên tỉ lệ với chu kì T
R = 100Ω
R = 100Ω
R = 50Ω
R = 150Ω
Chọn C
Chọn C
Vì dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau nên:
Mà
Thay (2) và (1) ta được:
một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau
có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
Chọn C
Nếu có sự chênh lệch pha giữa u và i thì P = I.U.cosφ < U.I
Chọn A
Ta có mạch gồm R0 nối tiếp với X
Vẽ trên giản đồ véc tơ ta có hình vẽ
Vận dụng định lý hàm số cosin ta có:
thay số
Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định
Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài
đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
Chọn C
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha đều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
440V
44V
110V
11V
Chọn D
Áp dụng công thức máy biến thế tính được Đáp án: = 11V
1,0 mm
0,45 mm
0,87 mm
0,25 mm
Chọn C
Ta có:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















