2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Tuyên Quang năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Tuyên Quang năm học 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 106 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a < b\), kết luận nào sau đây đúng?

\(a - 3 > b - 3\).

\(a + 3 < b + 3\).

\( - 3a < - 3b\).

\(3a > 3b\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(\widehat {ABC} = 60^\circ \)\(AB = 4cm\). Độ dài cạnh \(BC\)

\(2cm\).

\(2\sqrt 3 cm\).

\(3\sqrt 3 cm\).

\(8cm\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh \(2a\) có bán kính là

\(2a\sqrt 2 \).

\(a\sqrt 2 \).

\(a\).

\(a\sqrt 3 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(b > 0\), khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sqrt {4{b^2}} = 2b\).

\(\sqrt {4{b^2}} = - 2b\).

\(\sqrt {4{b^2}} = 4b\).

\(\sqrt {4{b^2}} = 2{b^2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(DEF\) vuông tại \(D\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\tan E = \tan F\).

\(\tan E = \sin F\).

\(\tan E = \cot F\).

\(\tan E = \cos F\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\frac{{ - x + 2}}{{x - 2}} + \frac{{3x + 6}}{x} = 0\)

\(1\).

\(3\).

\(0\).

\(2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \({x_1},{x_2}\) với \({x_1} < {x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \(x\left( {x + 2} \right) = 3\). Giá trị \({x_1}\) là

\(3\).

\( - 3\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số lần truy cập Internet trong một ngày của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

5

6

7

8

9

10

Số người

5

6

9

4

4

2

Tần số tương đối của giá trị \(7\)

\(30\% \).

\(25\% \).

\(35\% \).

\(20\% \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x < 3\), biểu thức \[\sqrt {{{\left( {3 - x} \right)}^2}} + x - 5\] bằng

\( - 2\).

\(2\).

\(2x - 8\).

\(8 - 2x\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) và điểm \(A\) nằm bên ngoài đường tròn. Từ điểm \(A\) kẻ được tối đa bao nhiêu tiếp tuyến tới \(\left( O \right)\)

\(3\).

\(1\).

\(2\).

\(0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cất cánh, đường bay lên của một chiếc máy bay tạo với phương ngang một góc \(25^\circ .\) Sau khi bay được quãng đường \(8\) km thì độ cao (làm tròn đến hàng phần chục của kilômét) của máy bay so với mặt đất là

Media VietJack

\(3,7\) \(km\)

\(3,5\) \(km\)

\(7,3\) \(km\)

\(3,4\) \(km\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có diện tích xung quanh \({S_{xq}} = 9\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và độ dài đường sinh \(l = 3\,\,{\rm{cm}}\). Khi đó bán kính đáy của hình nón là

\(3{\rm{cm}}\)

\(2{\rm{cm}}\)

\(1{\rm{cm}}\)

\(4{\rm{cm}}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a \ge 0\), biểu thức \(\sqrt {9a} + \sqrt {16a} - \sqrt {64a} \) bằng

\(15\sqrt a \)

\(15a\)

\( - \sqrt a \)

\(a\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao (cm) của \(100\) học sinh khối 9 ở một trường được ghi lại trong biểu đồ tần số ghép nhóm ở hình dưới đây:

Media VietJack

Số học sinh khối 9 có chiều cao từ \(150\;cm\) đến dưới \(160\;cm\)

\(33\) học sinh

\(9\) học sinh

\(31\) học sinh

\(17\) học sinh

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử "Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên chẵn có một chữ số". Tập hợp nào dưới đây là không gian mẫu của phép thử trên?

\(\Omega = \{ 1;2;3;4;5;6;7;8;9\} \)

\(\Omega = \{ 0;2;4;6;8\} \)

\(\Omega = \{ 0;2;4;6\} \)

\(\Omega = \{ 1;3;5;7;9\} \)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm chung của hai đường tròn cắt nhau là

\(0\)

\(2\)

\(3\)

\(1\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính \(R\)

\(2R\)

\(\frac{{R\sqrt 3 }}{2}\)

\(R\sqrt 3 \)

\(\frac{{3R}}{2}\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt {x - 4} \)

\(x > 4\)

\(x \ge 4\) C. \(x < 4\)

\(x < 4\)

\(x \le 4\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào dưới đây không là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\sqrt x + y = 0}\\{2x + y = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 2}\\{x - y = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y = 3}\\{x - 4y = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y = 0}\\{2x + 3y = 1}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x + 2{y^2} = 3\)

\(x + xy = 0\)

\(3x + 2y = 8\)

\(3{x^2} - 2y = 5\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \(\left( {4x - 8} \right)\left( {x - 1} \right) = 0\)

\(9\).

\(3\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\,\left( {a \ne 0} \right)\) đi qua điểm \(\left( {2;10} \right)\). Giá trị của \(a\)

\[\frac{2}{5}\].

\[5\].

\[\frac{1}{5}\].

\[\frac{5}{2}\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh nữ lớp  \(6\) được cho bởi bảng tần số sau

Chiều cao (cm)

\(140\)

\(141\)

\(143\)

\(145\)

\(149\)

\(150\)

\(160\)

Tần số

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(3\)

\(6\)

\(4\)

\(1\)

                 Có bao nhiêu bạn cao \(140\) cm?

\(7\) bạn.

\(5\) bạn.

\(4\) bạn.

\(6\) bạn.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình cầu bán kính \(a\)

\(V = \pi .\,{a^2}\).

\(V = \frac{4}{3}\pi \,{a^3}\).

\(V = \frac{1}{3}\pi .{a^3}\).

\(V = 4\pi {a^2}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai của \(16\)

\[4\].

\[4\] và \( - 4\).

\( - 4\).

\[256\] và \[ - 256\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn  \(\left( O \right)\) lấy hai điểm \(A\) và \[B\] sao cho \(\widehat {AOB} = 70^\circ \).  Vẽ dây \(AM\) vuông góc với bán kính \(OB\). Số đo cung nhỏ \(AM\) bằng

Media VietJack

\(70^\circ \).

\(160^\circ \).

\(100^\circ \).

\(140^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\,\left( {a \ne 0} \right)\) có bao nhiêu trục đối xứng?

\(3\).

\(4\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 10\\2x - y =  - 1\end{array} \right.\) nhận cặp số \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là nghiệm. Giá trị \({x_0}\) là

\(3\).

\( - 3\).

\( - 7\).

\(7\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) vuông tại \(P\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(\cos \,M = \frac{{MP}}{{MN}}\).

\(\cos \,M = \frac{{NP}}{{MN}}\).

\(\cos \,M = \frac{{NP}}{{MP}}\).

\(\cos \,M = \frac{{MP}}{{NP}}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \(3\left( {x + 4} \right) - 4\left( {x + 2} \right) \le 0\)

\(x \ge - 4\).

\(x \ge 4\).

\(x \le - 4\).

\(x < 4\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Giang gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Lần gieo thứ hai xuất hiện mặt 4 chấm” là

\(\frac{1}{5}\).

\(\frac{1}{6}\).

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{1}{{36}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty dự định bán 800 chiếc máy tính bảng trong một tuần với giá 8 triệu đồng mỗi chiếc. Phòng bán hàng của công ty đã khảo sát và ước lượng được rằng nếu như cứ giảm giá mỗi chiếc máy tính bảng đi \[200\,\,000\] đồng thì có thể bán thêm 80 chiếc mỗi tuần. Do đó công ty đã quyết định bán với giá \(m\) triệu đồng mỗi chiếc để doanh thu đạt cao nhất là \(M\) tỉ đồng. Tổng \(M + m\) bằng

13.

17.

11.

15.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn Mai, An, Phương lên bảng viết ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 5 (các số không nhất thiết phân biệt). Xác suất để tổng ba số trên bảng nhỏ hơn 13 là

\(\frac{{24}}{{25}}\).

\(\frac{1}{{25}}\).

\(\frac{{23}}{{25}}\).

\(\frac{{21}}{{25}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn trang trí bức tường với họa tiết có dạng là một phần của hình tròn bán kính \(1,5{\rm{\;m}}\) bằng cách sử dụng đèn dây trang trí phần viền. Biết rằng họa tiết được cấu tạo bởi hai đoạn thẳng cùng độ dài tạo với nhau một góc \(120^\circ \) và một cung tròn như hình vẽ dưới đây. Độ dài (làm tròn đến hàng phần chục của mét) đoạn dây đèn dùng trang trí làMedia VietJack

\(6,2{\rm{\;m}}\).

\(7,7{\rm{\;m}}\).

\(9,3{\rm{\;m}}\).

\(10,7{\rm{\;m}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường \[AB\] dài \[12{\rm{ km}}.\] Một người đi xe đạp từ \[A\] đến \[B\] với vận tốc không thay đổi. Khi từ \[B\] trở về \[A\] người đó tăng vận tốc thêm \[4{\rm{\;km/h}}\] so với lúc đi, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 9 phút. Vận tốc của xe đạp khi đi từ \[A\] đến \[B\]

\(12{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\)

\(15{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\)

\(10{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\)

\(16{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một viên gạch làm từ đất sét dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 8 cm và chiều cao 22 cm. Bên trong viên gạch có bốn lỗ dạng hình trụ bằng nhau xuyên qua hai đáy có đường kính là \[2,5\] cm. Thể tích đất sét (làm tròn đến hàng đơn vị của centimét khối) để làm một viên gạch làMedia VietJack

976 cm3.

1 300 cm3.

432 cm3.

1 408 cm3.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x > 0,\,\,y > 0,\,\,x \ne y\) thì biểu thức \(P = \frac{{x\sqrt y + y\sqrt x }}{{\sqrt {xy} }}:\frac{1}{{\sqrt y - \sqrt x }}\) bằng

\[y--x.\]

\(\sqrt y - \sqrt x \).

\[x--y.\]

\(\sqrt x - \sqrt y \).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \({x^2} - mx - 2 = 0\) (với \[m\] là tham số dương) có hai nghiệm \({x_1},\,\,{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} - 2{x_2} = 5\). Biết rằng \[m\] có dạng \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản với mẫu số dương, hiệu \({a^2} - {b^2}\) bằng

49.

45.

53.

4.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \[A,{\rm{ }}B\] là các điểm thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\) lần lượt có hoành độ \[ - 1\] và 1. Chu vi tam giác \[OAB\]

\(2\sqrt {10} \) cm.

\(\sqrt {10} + 2\) cm.

\(2\sqrt {10} + 1\) cm.

\(2\sqrt {10} + 2\) cm.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai vị trí \[A,{\rm{ }}B\] cách nhau 130 m trên bờ biển, người ta quan sát chiếc thuyền đánh cá ở vị trí \[C\] dưới góc nhìn tạo với phương \[AB\] các góc lần lượt là \(51^\circ \)\(60^\circ \) (như hình vẽ). Khoảng cách (làm tròn đến hàng phần nghìn của mét) của chiếc thuyền đến đường thẳng \[AB\]Media VietJack

\[93,718\] m.

\[93,719\] m.

\[93,717\] m.

\[93,716\] m.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack