2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bến Tre năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bến Tre năm học 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 105 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\]?

                   Media VietJack       Media VietJack   Media VietJack      Media VietJack

                                 Hình 1                              Hình 2                              Hình 3                             Hình 4

Hình \[4\].

Hình \[2\].

Hình \[1\].

Hình\[3\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai \[5{x^2} + 2x - 6 = 0\] có tổng và tích hai nghiệm lần lượt là:

\[\frac{2}{5}\] và \[\frac{6}{5}\].

\[\frac{2}{5}\] và \[ - \frac{6}{5}\].

\[ - \frac{2}{5}\] và \[ - \frac{6}{5}\].

\[ - \frac{2}{5}\] và \[\frac{6}{5}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của \[81\] là:

\[ - 9\]

\[9\]

\[9\] và \[ - 9\]

\[6561\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình trụ đã cho (như hình vẽ bên), độ dài đoạn thẳng \[OA\] được gọi là:

Media VietJack

đường kính đáy.

Bán kính đáy.

chiều cao.

Đường sinh.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây biểu diễn đường tròn \[\left( O \right)\]nội tiếp \[\Delta ABC\]?Media VietJack        Media VietJack

Hình \[1\]

Hình \[3\]

Hình \[4\]

Hình \[2\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[4x + 5{y^2} = 0\]

\[\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {y + 2} \right) = 0\]

\[2025x - y = 0\]

\[0x + 0y = - 1\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

\[\frac{1}{2} - 0y < 2\]

\[2\sqrt x - 7 \le - 3\]

\[{x^2} > 2\]

\[3x - 6 \ge 0\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa giác nào sau đây luôn nội tiếp được một đường tròn?

Hình thang

Hình chữ nhật

Hình bình hành

Hình thoi

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \[ABC\]\[O\] là tâm đường tròn ngoại tiếp (như hình vẽ bên), phép quay thuận chiều tâm \[O\] với góc quay nào sau đây biến điểm \[A\] thành điểm \[C\]?

Media VietJack

\[{240^0}\]

\[{90^0}\]

\[{60^0}\]

\[{120^0}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đường tròn ngoại tiếp tam giác?

Media VietJack

Hình \[4\]

Hình \[2\]

Hình \[3\]

Hình \[1\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - y = 4}\\{ - x + 2y = 1}\end{array}} \right.\] có nghiệm là:

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}\\{y = 3}\end{array}} \right.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - 3}\\{y = 2}\end{array}} \right.\] t.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3}\\{y = 2}\end{array}} \right.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3}\\{y = - 2}\end{array}} \righ

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm \[I\] (như hình vẽ bên), góc nào sau đây là góc ở tâm?Media VietJack

\[\widehat {ACx}\].

\[\widehat {IAC}\].

\[\widehat {IBC}\].

\[\widehat {AIB}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Những đa giác nào sau đây là đa giác đều?

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau, lục giác đều, hình chữ nhật.

Tam giác đều, hình vuông, hình thang cân.

Lục giác đều, hình thang cân.

Hình vuông, ngũ giác đều, tam giác đều.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\sqrt[3]{{ - 27}}\] bằng

\[9\].

\[ - 3\].

\[3\].

\[ - 9\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \[y = - 2{x^2}\] có trục đối xứng là:

Trục \[Oy\].

\[y = - x\].

Trục \[Ox\].

\[y = x\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x - y = 2}\\{ - x + 2y = - 1}\end{array}} \right.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt x + 2y = 4}\\{x - y = 2}\end{array}} \right.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - y = 0}\\{2x + y = - 1}\end{array}} \right.\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0x + 0y = 7}\\{x + y = \sqrt 2 }\end{array}} \right.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A\](như hình vẽ bên), giá trị của \[\sin B\]bằngMedia VietJack

\[\frac{{BC}}{{AB}}\]

\[\frac{{AC}}{{AB}}\]

\[\frac{{AB}}{{BC}}\]

\[\frac{{AC}}{{BC}}\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực \[a,b\] thỏa mãn \[a > b\]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\[a + 3 = b + 3\].

\[3a < 3b\].

\[ - 2a < - 2b\].

\[ - 2 + a < - 2 + b\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình bậc hai: \[{x^2} + 8x + 7 = 0\] là:

\[{x_1} = - 1;{x_2} = - 7\].

\[{x_1} = - 1;{x_2} = 7\].

\[{x_1} = 1;{x_2} = - 7\].

\[{x_1} = 1;{x_2} = 7\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

\[2{x^3} - 2025 = 0\].

\[0{x^2} - x - 1 = 0\].

\[{x^2} - 2\sqrt x + 1 = 0\].

\[\frac{1}{{{x^2}}} - 10 = 0\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số: \[y = {x^2}\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng có cấu trúc dạng parabol\[y = - \frac{1}{2}{x^2}\] (như hình vẽ bên dưới). Người ta đã đo chiều cao của cổng là \[h = 12,5m\]. Hãy tính chiều rộng của cổng (khoảng cách giữa hai điểm \[A\]\[B\])?Media VietJack     Media VietJack

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thí sinh không được dùng máy tính, hãy giải phương trình bậc hai: \[3{x^2} - 5x + 2 = 0\]

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

  Qua kiểm tra cuối kỳ \[2\] tại một trường \[THCS\]trong tỉnh Bến Tre, cô Kim Mỹ đã thống kê điểm môn Toán của \[30\] học sinh bất kỳ lớp \[9\] được cho trong bảng số liệu như sau:

10

8

9

9

10

9

9

8

7

10

10

10

9

8

7

10

9

8

7

9

9

9

10

9

10

8

9

9

8

10

Hãy lập bảng tần số cho số liệu trên.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

 Một hộp có chứa \[5\] viên bi cùng loại, trong đó có hai viên bi màu vàng lần lượt ghi các số \[1;2\]và ba viên bị màu đỏ lần lượt ghi các số \[3;4;5\]. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi từ hộp. Tính xác suất của biến cố \[A\]:”Hai viên bi được lấy ra khác màu”.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi \[280m\]. Ông An để một lối đi xung quanh vườn rộng \[2m\] (như hình vẽ bên). Phần đất còn lại ông An dùng để trồng rau có diện tích \[4256{m^2}\]. Tính chiều dài và chiều rộng khu vườn đó.

Media VietJack

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\] (như hình vẽ bên). Hãy cho biết số đo \[\widehat {AOB}\]bằng bao nhiêu độ và giải thích?

Media VietJack

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm \[O\] đường kính \[AB\]. Tại điểm \[O\], kẻ đường thẳng vuông góc với \[AB\] cắt nửa đường tròn tâm \[O\] tại điểm \[M\]. Lấy điểm \[E\] bất kỳ trên cung ( \[E\] khác \[A\] và \[M\]). Gọi \[K\] là giao điểm của \[MO\] và \[BE\].

a)     Bốn điểm \[A,E,K,O\] có cùng thuộc một đường tròn không? Vì sao?

b)    Chứng minh rằng \[\Delta AMB\] vuông cân.

c)     Hai đường thẳng \[AE\] và \[OM\] cắt nhau tại \[D\]. Chứng minh rằng \[MK.ED = MD.EK\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack