2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 105 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đo chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Chiều dài (cm)

\(\left[ {10;20} \right)\)

\(\left[ {20;30} \right)\)

\(\left[ {30;40} \right)\)

\(\left[ {40;50} \right)\)

Tần số

\(8\)

\(18\)

\(24\)

\(10\)

                Bảng trên có bao nhiêu nhóm

\(4\).

\(3\).

\(6\)

\(5\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số \[y = x - 2m\]\[y = {x^2}\]cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm ở hai phía trục tung là

\[m \le 0\]

\[m < - 1\].

\[m < 0\].

\[m > 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = 1\\3x + y = 4\end{array} \right.\]

\[\left( {\frac{7}{9};\frac{1}{7}} \right)\]

\[\left( { - \frac{9}{7}; - \frac{1}{7}} \right)\].

\[\left( {\frac{9}{7};\frac{1}{7}} \right)\].

\[\left( {\frac{1}{7};\frac{9}{7}} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình \[x - 8 < 0\]. Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?

\(9\).

\(6\).

\(12\).

\(15\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán của \[60\] bạn học sinh được cho trong biểu đồ. Số bạn có điểm kiểm tra dưới \[7\] điểm làMedia VietJack

\(39\).

\(21\).

\(36\).

\(15\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng \[3{\rm{ }}cm\], chiều cao bằng \[5{\rm{ }}cm\]. Thể tích của hình nón bằng:

\(15\pi \,\left( {c{m^3}} \right)\).

\(8\pi \,\left( {c{m^3}} \right)\).

\(8\,\left( {c{m^3}} \right)\).

\(45\pi \,\left( {c{m^3}} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kg) của \(40\) bạn học sinh trong lớp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Cân nặng (kg)

\(\left[ {35;40} \right)\)

\(\left[ {40;45} \right)\)

\(\left[ {45;50} \right)\)

\(\left[ {50;55} \right)\)

Tần số

5

11

16

8

                Số học sinh có cân nặng không dưới \(45\) kg 

\(16\).

\(24\).

\(35\).

\(32\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

Media VietJack

\(y = - 2{x^2}\)\(16\).

\(y = - {x^2}\).

\(y = 2{x^2}\).

\(y = {x^2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu một lần. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

\(12\).

\(6\).

\(2\).

\(8\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(\sin C = \frac{3}{5}\), \(BC = 10\,cm\). Độ dài cạnh \(AB\) bằng

\(4\,cm\).

\(2\,cm\).

\(3\,cm\).

\[6\,cm\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( O \right)\)có bán kính \(R = 10\,cm\). Khoảng cách từ \(O\) đến dây \(AB\)\[8\,cm\]. Độ dài dây \(AB\) bằng

\(12\,cm\).

\(6\,cm\).

\(2\sqrt {41} \,cm\).

\(8\,cm\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

\({x^4} + {x^2} - 2 = 0\).

\(2x + 3 = 0\).

\(\sqrt 2 {x^2} + x + 1 = 0\).

\(3{x^3} + x - 1 = 0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc hai lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố “Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng \(5\) là”:

\[\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right).\]

\[\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right)\].

\[\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right),\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right),\left( {5;5} \right)\].

\[\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right),\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right)\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm \[O\] bán kính \[3{\rm{ }}cm\] và một điểm \[A\] cách \[O\]\[{\rm{5 }}cm\]. Kẻ tiếp tuyến \[AB\] với đường tròn tâm ( \[B\] là tiếp điểm). Độ dài \[AB\] bằng

\[3{\rm{ }}cm\].

\[{\rm{5 }}cm\].

\[{\rm{2 }}cm\].

\[{\rm{4 }}cm\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \[{x_1}\]\[{x_2}\]là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số \[y = {x^2}\]\[y = 3x + 2\]. Khi đó giá trị của biểu thức \[S = {x_1} + {x_2}\]bằng

\[2\] .

\[ - {\bf{2}}\].

\[ - 3\].

\[3.\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ là biểu đồ thống kê số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Lấy ngẫu nhiên một học sinh trong số này.

Media VietJack

Xác suất của biến cố “ Lấy được một học sinh lớp \[9\]” là

\(\frac{5}{{11}}\).

\(\frac{6}{{11}}\).

\(\frac{1}{{25}}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của đường thẳng \(2x - y = 4\)

\(2\).

\(1\).

\(\frac{1}{2}\).

\( - 2\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với\(a > 2\), biểu thức \(a + \sqrt {{{\left( {a - 2} \right)}^2}} \)bằng

\(2 - 2a\)

\( - 2\).

\(2a - 2\).

\(2\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có bán kính \(R = 3\,cm\). Diện tích mặt cầu bằng

\[36{\rm{\;}}\pi \,c{m^2}\].

\(12\pi \,c{m^2}\).

\(48\pi \,c{m^2}\).

9\(9\pi \,c{m^2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của \( - 8\) bằng

\(4\).

\( - 4\).

\( - 2\).

\(2\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ngẫu nhiên một thẻ số trong hộp thẻ có \[20\] thẻ số đánh số từ \[1\] đến \[20\]. Xác suất để rút được thẻ ghi số chia hết cho \[3\] bằng:

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{7}{{20}}\).

\(\frac{3}{{10}}\).

\(\frac{1}{2}\).\(\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có cạnh bằng \(10\)\[cm\] thì có bán kính đường tròn nội tiếp bằng

\(10\,cm\).

\(10\sqrt 2 \,cm\).

\(5\,cm\).

\(5\sqrt 2 \,cm\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trang trí lớp, bạn Lan đã dùng \(4\) miếng bìa hình quạt tròn bán kính \(30\,cm\)ứng với cung \(120^\circ \) (hình vẽ) để gấp trang trí. Tổng diện tích các miếng bìa bạn Lan đã dùng là

Media VietJack

\[1200\pi \,c{m^2}\].

\(300\pi \,c{m^2}\).

\(2400\pi \,c{m^2}\).

\(1500\pi \,c{m^2}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt {1 - x} \)

\(x > 0\).

\(x > 1\).

\(x \le 1\).

\(x \ge - 1\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông \[ABC\]vuông tại \[A\]\[AB = 3,BC = 6\]. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\[\tan B = 4\].

\[\tan B = \sqrt 3 \].

\[\tan B = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\[\tan B = 2\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đâycho biết tỉ lệ phần tram diện tích trồng các loiaj cây ăn quả ở một trang trại ….Tỉ lệ phần trăm tổng diện tích trồng nhãn và vải thiều làMedia VietJack

\[47,5\% \].

\[37,5\% \].

\[17,5\% \].

\[30\% \].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình \[\frac{{x - 7}}{{2x + 3}} - \frac{1}{2} = x\]

\[x \ne \frac{1}{2}\].

\[x \ne \frac{{ - 3}}{2}\].

\[x \ne 0\].

\[x \ne 7\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) và góc nội tiếp \(\widehat {BAC} = 130^\circ \). Số đo của \(\widehat {BOC}\) là:Media VietJack

\(260^\circ \).

\(100^\circ \).

\(130^\circ \).

\(50^\circ \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\)thuộc đường tròn \(\left( {O;R} \right)\), dây\(BC\) vuông góc với \(OA\). Tiếp tuyến tại\(B\)cắt đường thẳng \(OA\)tại \(E\). Độ dài \(BE\) theo \(R\)

\(2R\).

\(\frac{R}{{\sqrt 3 }}\).

\(R\sqrt 3 \).

\(\frac{R}{2}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hãng taxi có giá \(15\) nghìn đồng cho kilomet đầu tiên và có giá \(12\) nghìn đồng cho mỗi kilomet tiếp theo. Với giá \(150\) nghìn đồng thì hành khách có thể di chuyển tối đa được bao nhiêu kilomet? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

\(14\,km\).

\(11\,km\).

\(12\,km\).

\(13\,km\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo chiều cao \(BP\) của một tháp (tham khảo hình vẽ), người ta đặt hai giác kế tại hai vị trí \(A\) và \(C\). Qua ống ngắm của giác kế tại vị trí  \(A\) và \(C\), người ta nhìn thấy ngọn tháp \(B\) dưới các góc lần lượt là \[65^\circ \]và \[30^\circ \].Biết chiều cao của hai giác kế là \(AM\)và \(CN\) đều bằng \(1,62\,m\); \(MN = 100\,m\). Chiều cao của tháp bằng (làm tròn đến hàng phần trăm):

Media VietJack

\(45,45\,m\).

\(47,10\,m\).

\(47,11\,m\).

\(47,50\,m\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ, độ dài \(AH\) bằng

Media VietJack

\(2\).

\(\frac{{12}}{5}\).

\(\frac{{\sqrt {13} }}{{13}}\).

\(\frac{{6\sqrt {13} }}{{13}}\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a)   Giải bất phương trình \(6 + 2x < 0\).

b)  Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x }}{{x + \sqrt x }} - \frac{1}{{\sqrt x  - 1}}\) với \(x > 0\), \(x \ne 1\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

a)   Giải phương trình \({x^2} - 4x + 3 = 0\).

b)  Tìm \(m\) để phương trình \({x^2} - 4x + 2m - 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \(3x_1^2 + 3x_2^2 = 10{x_1}{x_2}\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hưởng ứng Ngày sách và văn hóa đọc Việt Nam năm \[2025\], tại một trường THCS, học sinh hai lớp \[9A\] và \[9B\] đã tặng thư viện nhà trường \[210\] quyển sách. Trong đó, mỗi học sinh lớp \[9A\] tặng \(3\) quyển sách, mỗi học sinh lớp \[9B\] tặng \(2\) quyển sách. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp \[9B\]nhiều hơn lớp \[9A\] là \(5\) học sinh.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( O \right)\), bán kính \(R(R > 0)\) và dây cung \(BC = R\sqrt 3 \). Lấy một điểm \(A\) bất kì trên cung lớn \(BC\) sao cho tam giác \(ABC\) có ba góc nhọn. Các đường cao \(AD,BE\) của tam giác \(ABC\) cắt nhau tại \(H\).

a)   Chứng minh rằng tứ giác \(DHEC\) nội tiếp.

b)  Kẻ đường kính \(AM\) của đường tròn \(\left( O \right)\) và \(OI\) vuông góc với \(BC\) tại \(I\). Chứng minh rằng \(I\) là trung điểm của \(HM\).

c)   Khi \(DH \cdot DA\) lớn nhất, hãy tính diện tích tam giác \(ABC\) theo \(R\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a)   Cho các số thực \(x,y,z\) thay đổi và thoả mãn \({x^2} + {y^2} + {z^2} - xyz = 4\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F = 3{x^2} + {y^2} + {z^2}\).

b) Từ một tấm bìa hình vuông có cạnh dài \(21\,cm\), bạn Nga cắt ra một hình có dạng như trong hình vẽ (phần được tô đậm, giới hạn bởi các đoạn thẳng và một cung tròn). Biết rằng hình tròn có diện tích \(113,04c{m^2}\) và có tâm trùng với tâm của hình vuông. Các điểm \[E;F\] là giao điểm của hai đường chéo hình vuông với đường tròn. Tính độ dài đường viền của hình thu được (lấy \(\pi  \approx 3,14\) và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack