
25 câu hỏi
hand
face
table
tomato
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /ei/
meat
head
season
sea
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B có phần gạch chân phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/
summer
funny
much
tube
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/
orange
monster
long
cold
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɔ/
are
is
be
am
Đáp án: B
Giải thích: Chủ ngữ số ít đi với tobe là “is”
Dịch: Thầy giáo tôi rất đẹp trai.
Have
Should
Would
Will
Đáp án: C
Giải thích: Câu mời ăn/ uống: would you like + đồ ăn/ đồ uống?
Dịch: Bạn muốn 1 cốc nước mát không?
cake
drink
juice
biscuits
Đáp án: D
Giải thích: Some + danh từ số nhiều
Dịch: Tôi muốn ăn ít bánh bích quy.
neck
finger
hand
hair
Đáp án: A
Giải thích:
Dịch: Bộ phận cơ thể giữ đầu và vai là cổ.
What
How often
When
How much
Đáp án: D
Giải thích: Câu hỏi giá cae: how much
Dịch: Một chai dầu ăn bao nhiêu tiền?
to
for
on
at
Đáp án: C
Giải thích: Cụm từ: go on a picnic: đi cắm trại
Dịch: Chúng tôi đi cắm lại 1 lần mỗi tháng.
Đáp án: swim
Đáp án: am doing
Đáp án: goes
Đáp án: to play
Đáp án: four
Đáp án: many
Đáp án: season
Đáp án: days
Đáp án: warm
Đáp án: He is an engineer.
Đáp án: He goes to work by motorbike.
Đáp án: No, he doesn't.
Đáp án: He plays soccer every Sunday/ once a week.
Đáp án: What about cleaning the floor?
Đáp án: He is taller than me.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
























