Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 TTGDNN-GDTX phân hiệu Quảng Yên (Quảng Ninh) có đáp án
Đề thi

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 TTGDNN-GDTX phân hiệu Quảng Yên (Quảng Ninh) có đáp án

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT19 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài gia cầm nào sau đây được nuôi nhiều ở các vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta?

Vịt.

Lợn.

Bò.

Trâu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.

đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện quan trọng để nước ta phát triển nông nghiệp là

địa hình và đất trồng.

Tài nguyên sinh vật.

tài nguyên biển

Khí hậu và sông ngòi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trang trại nào sau đây ở nước ta chiếm tỉ trọng lớn nhất hiện nay?

Trang trại lâm nghiệp.

Trang trại trồng trọt.

Trang trại nuôi trồng thuỷ sản.

Trang trại chăn nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

Dồi dào, tăng nhanh.

Trình độ cao chiếm ưu thế.

Phân bố không đều.

Thiếu tác phong công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lao động nước ta hiện nay có khả năng tham gia vào nhiều hoạt động kinh tế chủ yếu do

mở rộng công nghiệp, dịch vụ tăng trưởng.

thông hiểu các ngôn ngữ, khả năng tin học.

trình độ ngày càng cao, kinh tế phát triển.

tập trung ở thành thị, hội nhập quốc tế sâu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

tây bắc.

đông bắc.

đông nam.

tây nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

công nghiệp.

thương mại.

du lịch.

nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với trữ lượng tài nguyên và điều kiện hiện tại ở Việt Nam, nguồn năng lượng nào sau đây có tiềm năng lớn nhất cho phát triển nhiệt điện?

Thác nước.

Than đá.

Thủy triều.

Sức gió.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

Hà Nội.

TP. Hồ Chí Minh.

Đà Nẵng.

Đồng Nai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu để

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

tận dụng tối đa nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chú trọng vào ngành công nghiệp nào?

Sản xuất máy vi tính.

Sản xuất nông sản.

sản xuất đồ gỗ.

Sản xuất dệt may.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

Thuộc bán đảo Đông Dương.

Trong vùng ôn đới.

Phía đông của Biển Đông.

Trong vùng ít thiên tai

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

Khai thác hợp lí những nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn do

sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

sự phân mùa của khí hậu nước ta.

trình độ khoa học kỹ thuật thấp.

hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là

đào hố vẩy cá.

đẩy mạnh thâm canh.

làm ruộng bậc thang.

trồng cây theo băng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

Có ít dân tộc ít người.

Gia tăng tự nhiên rất cao.

Dân tộc Hoa là đông nhất.

Có quy mô dân số lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh đưa Việt Nam vào tốp các quốc gia có tỉ lệ mất cân bằng giới tính cao nhất. Tại châu Á, tỉ lệ mất cân bằng giới tính khi sinh của Việt Nam đứng thứ 3 châu Á, chỉ sau Trung Quốc và Ấn Độ.

a

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở nước ta chủ yếu do yếu tố tâm lí xã hội.

ĐúngSai
b

Tình trạng mất cân bằng giới tính không có sự khác nhau nhiều giữa các nhóm tuổi.

ĐúngSai
c

Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh của nước ta đang ở mức báo động.

ĐúngSai
d

Tình trạng này đang diễn ra khá nghiêm trọng ở lứa tuổi trẻ sơ sinh.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin:

Trong mỗi nhóm ngành kinh tế, cơ cấu đang có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học – công nghệ cao, giảm tỉ trọng các ngành có hiệu quả thấp, sử dụng nhiều tài nguyên, nhờ đó giá trị sản xuất của các ngành kinh tế gia tăng nhanh và bền vững.

a

Trong nông nghiệp, giá trị sản phẩm đươc nâng cao nhờ việc liên kết theo chuỗi giá trị sản xuất và tăng cường áp dụng khoa học - công nghệ.

ĐúngSai
b

Dịch vụ phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại và tài chính - ngân hàng.

ĐúngSai
c

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa chủ yếu dựa vào sự phát triển của nông nghiệp công nghệ cao.

ĐúngSai
d

Công nghiệp chú trọng ứng dụng công nghệ cao, phát triển công nghiệp hỗ trợ, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) Đ; c) S; d) S

21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Số lượng trâu và sản lượng thịt trâu nước ta, giai đoạn 2015 - 2024

Năm

2015

2017

2019

2020

2024

Số lượng trâu (nghìn con)

2626,1

2605,1

2388,8

2332,8

2032,4

Sản lượng thịt trâu (nghìn tấn)

101,8

103,3

125,3

120,3

125,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2025)

a

Số lượng trâu của nước ta giảm do cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, thay đổi cơ cấu vật nuôi, thiên tai.

ĐúngSai
b

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô số lượng trâu và sản lượng thịt trâu nước ta, giai đoạn 2015 - 2024.

ĐúngSai
c

Sản lượng thịt trâu tăng do việc sử dụng giống mới, áp dụng khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi.

ĐúngSai
d

Số lượng trâu và sản lượng thịt trâu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2024.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) S; c) Đ; d) S

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2021

( Đơn vị : Nghìn tỉ đồng )

Năm

2010

2021

Khu vực kinh tế Nhà nước

636,5

846,7

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

843,6

4 481,2

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

1 565,5

7 698,8

Tổng

3 045,6

13 026,8

( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022 )

a

Để thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế, biểu đồ tròn thích hợp nhất.

ĐúngSai
b

Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng.

ĐúngSai
c

Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

ĐúngSai
d

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) S; c) S; d) Đ

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2022 tại Cà Mau

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng mưa

0,1

0,9

105,2

327,0

319,5

225,4

565,0

228,3

409,2

352,7

313,3

71,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

Xem đáp án

Đáp án: 2919

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2022 tại Nam Định

(Đơn vị: °C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

18,1

15,1

22,5

23,9

26,4

30,4

29,9

29,0

28,1

24,4

24,9

17,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Nam Định năm 2022 là bao nhiêu °C. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của °C)

Xem đáp án

Đáp án: 15,3

25. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024 tổng GDP nước ta là 11 511,9 nghìn tỉ đồng, trong đó GDP của dịch vụ chiếm 42,4%. Tính giá trị GDP của ngành dịch vụ năm 2024? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) .

Xem đáp án

Đáp án: 4881

26. Tự luận
• 1 điểm

Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,1 % lao động thiếu việc làm. Số lao động của nước ta là 50,6 triệu người. Cho biết số lượng người lao động thiếu việc làm của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).

Xem đáp án

Đáp án: 1,6

27. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, sản lượng lúa của nước ta là 43,5 triệu tấn, số dân là 101,3 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lúa bình quân đầu người của nước ta năm 2024 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

Xem đáp án

Đáp án: 429

28. Tự luận
• 1 điểm

Sản lượng điện nước ta tăng liên tục do nhu cầu sản xuất và sinh hoạt ngày càng tăng. Sản lượng điện từ 157 949 triệu kWh năm 2015 lên 293 126 triệu kWh năm 2024. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2024 (lấy năm 2015 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của phần trăm)

Xem đáp án

Đáp án: 186