Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT90 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦNI.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu18.Mỗicâuhỏithísinhchỉchọnmộtphươngán.

ViệcbảovệmôitrườngcóhiệuquảởĐôngNamBộgópphầnchủyếuđể

pháttriểnkinhtếbềnvững,nângcaochấtlượngcuộcsốngchongười dân.

pháttriểncôngnghiệptậptrung,tạonhiềuviệclàmchongườilaođộng.

hìnhthànhkhucôngnghiệp,vùngchuyêncanhcâycôngnghiệplâunăm.

tăngcườngkhaithácnguồnlợisinhvật,đadạngsảnphẩmnôngnghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân bố dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm là

đồngđềugiữađồngbằngvớimiền núi.

phânbốhợplígiữacácvùnglãnh thổ.

khácnhaugiữathànhthịvớinôngthôn.

mậtđộrấtcaoởcácvùngvenbiêngiới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa khô ở nước ta?

Sương muối.

Hạn hán.

Động đất.

Ngập lụt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam Trung Bộ (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) hiện nay có thế mạnh để phát triển

chănnuôivịtđàn,nhiệtđiện khí.

khaitháchảisản,câycôngnghiệplâu năm.

dulịchsôngnước,chănnuôigia cầm.

chuyêncanhcâylúa,câyăn quả.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

                                          Cho biểu đồ sau:  Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2024 (Đơn vị %) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? (ảnh 1)

Cơcấugiátrịsảnxuấtcôngnghiệpphântheothànhphầnkinhtếởnướcta năm 2010 và 2024 (Đơn vị %)

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNamnăm2024,NxbThốngkê)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

TỉtrọngkinhtếNhànướcgiảm,tỉtrọngkhuvựccóvốnđầutưnướcngoàităng.

Tỉtrọngcủatấtcảcácthànhphầnkinhtếđềucóxuhướngtăngliên tục.

ThànhphầnkinhtếngoàiNhànướcluônchiếmtỉtrọngcaonhấttrongcảhainăm.

Cơcấugiátrịsảnxuấtcôngnghiệpnăm2024khôngthayđổisovớinăm2010.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay phát triển nhanh chủ yếu do

giàutàinguyênkhoángsản,vịtríđịalíthuận lợi.

laođộngdồidào,lịchsửkhaitháclãnhthổlâu đời.

thuhútđầutưnướcngoài,trìnhđộlaođộng cao.

thịtrườngtiêuthụrộnglớn,cónhiềukhucôngnghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình

đẩymạnhpháttriểncôngnghiệptheochiềurộng.

dịchchuyểncôngnghiệplênkhuvựcđồi núi.

chủyếudựavàongànhcôngnghiệpvànôngnghiệp.

chuyểnđổitoàndiệnnềnkinhtếvàđờisốngxã hội.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ

tiếpgiápvớiĐôngNam Bộ.

giápTrungQuốcởphía bắc.

giápvịnhTháiLanởphía nam.

tiếpgiápvớiLàoởphía tây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngành du lịch ở nước ta hiện nay

chưahìnhthànhtrungtâmdulịch.

cósốlượtdukháchluônổnđịnh.

chỉtậptrungpháttriểndulịchbiển.

pháttriểnmạnhởnhiềuđịaphương.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D  
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trung du và miền núi phía Bắc có nhiều thuận lợi để phát triển

trồngcâylươngthựcquymô lớn.

câycôngnghiệplâunămnhiệt đới.

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

cây trồng cận nhiệt đới và ôn đới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có thể phát triển mạnh cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới?

VịtrígầnchítuyếnBắc,giómùaĐôngBắcbịsuyyếu,khíhậucóphân hoá.

Cónhiềudạngđịahình,đấtferalitdiệntíchlớn,mạnglướisônghồdày đặc.

Nhiềunúivàcaonguyênbadan,vùngđồngbằngrộnglớn,mùamưakéo dài.

Khíhậucậnxíchđạo,giómùaĐôngBắcsuyyếu,nềnnhiệtcaoquanh năm.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D  
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉnh nào sau đây của nước ta nằm ở vĩ độ cao nhất?

Cà Mau.

Khánh Hoà.

Tuyên Quang.

Điện Biên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất trong cơ cấu vận tải nước ta hiện nay?

Đường sắt.

Đường sông.

Đường biển.

Đường bộ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng đất của nước ta

chỉgồmtoànbộphầnđấtliền.

mởrộngđếnhếtvùnglãnh hải.

códiệntíchnhỏhơnvùngbiển.

trảidàitheochiềuđông- tây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

Xâmthựcmạnhởđồinúi,bồitụởđồngbằng.

Địahìnhcónhiềucaonguyênvàđồinúithấp.

Địahìnhcaoởtâybắcthấpdầnvềđôngnam.

Vùngđồinúicódiệntíchlớnhơnđồngbằng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biện pháp chủ yếu thúc đẩy sản xuất lương thực thích ứng với biến đổi khí hậu hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

bảovệrừng,thúcđẩyhợptácquốctế,đẩymạnhthâmcanh.

pháttriểnthuỷlợi,thayđổicơcấumùavụ,đầutưgiống mới.

trồnglúacaosản,tăngcườngchếbiến,đẩymạnhxuấtkhẩu.

pháttriểnhạtầng,bảovệmôitrường,phòngchốngthiêntai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đô thị ở nước ta hiện nay

đượcphâncấpranhiềuloạiđô thị.

phânbốchủyếuởđồinúiphía tây.

pháttriểntheoxuhướngxanh hoá.

cómậtđộdânsốthấphơnnôngthôn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các vật nuôi nào sau đây ở nước ta là gia cầm?

Trâu, bò.

Vịt, gà.

Lợn, dê.

Bò, gà.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Chothôngtin sau:

ViệtNamcómạnglướisôngngòidàyđặc,phânbốrộngkhắptrênđấtliền.Tổnglượngnước củasôngngòinướctakhoảng839tỉm3/năm.Tổnglượngphùsacáchệthốngsôngkhoảng200 triệu tấn/năm. Chế độ dòng chảy phân mùa rõ rệt, mùa lũ từ 4 - 5 tháng và trùng với mùa mưa, mùa cạn từ 7 - 8 tháng và trùng với mùa khô.

a

Tổng lượng phù sa lớn do quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

ĐúngSai
b

Chế độ dòng chảy phân mùa rõ rệt do đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa quy định.

ĐúngSai
c

Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa quanh năm.

ĐúngSai
d

Nguồn nước dồi dào, phân hoá theo mùa rõ rệt, tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện tăng vụ và đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

1a

1b

1c

1d

Đ

Đ

S

S

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi cho việc khai thác và nuôi trồng thủy sản. Vùng biển với hơn 2000 loài cá, nhiều loài giáp xác, thân mềm và rong biển, trong đó có nhiều loài có giá trị kinh tế cao; vùng ven biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông. Giá trị sản xuất cũng như sản lượng thủy sản ngày càng có xu hướng tăng, trong đó sản lượng nuôi trồng luôn cao hơn sản lượng khai thác.

a

Hoạt động khai thác thủy sản xa bờ được đẩy mạnh, chú trọng kiểm soát vùng đánh bắt và truy xuất nguồn gốc.

ĐúngSai
b

Sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao chủ yếu do diện tích mặt nước lớn, giống, thức ăn, kĩ thuật đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng.

ĐúngSai
c

Vùng biển nước ta có ít nguồn lợi thuỷ sản.

ĐúngSai
d

Vùng ven biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông là điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh khai thác thuỷ sản.

ĐúngSai
Xem đáp án

2a

2b

2c

2d

Đ

Đ

S

S

21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, địa hình thấp, mạng lưới sông ngòi dày đặc. Vùng có lợi thế về phát triển nông nghiệp, du lịch, năng lượng tái tạo, kinh tế biển,…Tuy nhiên, vùng cũng phải đối mặt với không ít hạn chế như mùa khô kéo dài, thiếu nước ngọt, xâm nhập mặn, triều cường và những thách thức lớn trước tác động của biến đổi khí hậu. Vì vậy, việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long đòi hỏi phải đi đôi với cải tạo.

a

Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí tự nhiên của vùng là kinh tế chưa phát triển mạnh, mất cân bằng nguồn nước, diện tích đất phèn và mặn lớn.

ĐúngSai
b

Vùng có thế mạnh để phát triển loại hình du lịch sông nước.

ĐúngSai
c

Vùng cần thực hiện các biện pháp cải tạo, sử dụng tự nhiên hợp lí do có diện tích đất phù sa sông lớn, diện tích rừng ngập mặn nhiều.

ĐúngSai
d

Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, xây dựng hệ thống đê biển ngăn mặn

ĐúngSai
Xem đáp án

3a

3b

3c

3d

Đ

Đ

S

S

22. Đúng sai
• 1 điểm

Chobiểuđồ sau:

                   Cho biểu đồ sau:  Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2024 (Nguồn: ASEAN 2025 Statistical Highlights 2025, https://www.aseanstats.org) (ảnh 1)

Trịgiáxuấtkhẩu,nhậpkhẩucủamộtsốquốcgiaĐôngNamÁ,năm2024

(Nguồn:ASEAN2025StatisticalHighlights2025,https://www.aseanstats.org)

a

Xin-ga-po có cán cân xuất nhập khẩu lớn gấp hơn 1,9 lần cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam.

ĐúngSai
b

Thái Lan là nước nhập siêu, các nước còn lại đều xuất siêu.

ĐúngSai
c

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam lớn nhất.

ĐúngSai
d

Ma-lai-xi-a là nước có cán cân thương mại nhỏ nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án

4a

4b

4c

4d

Đ

Đ

S

S

23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦNIII.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.

Chobảngsốliệu:

NhiệtđộkhôngkhítrungbìnhcácthángtạitrạmquantrắcQuyNhơn,năm2024

(Đơnvị:0C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệtđộ

24,7

25,5

26,5

28,5

30,3

30,4

30,3

30,5

30,2

27,3

26,6

24,2

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNamnăm2024,NxbThốngkê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình của năm 2024 tạitrạm quan trắc Quy Nhơn là bao nhiêu 0C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Xem đáp án

Đáp án: 27,9  

24. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 786,9 tỉ USD, trị giá xuất khẩu hàng hóa là 405,9 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 24,9  

25. Tự luận
• 1 điểm

Năm2024,sốdâncủavùngĐồngbằngsôngCửuLonglà15,8triệungười,diệntíchcủa vùng là 36,4 nghìn km2. Hãy cho biết mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2024 là bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 434  

26. Tự luận
• 1 điểm
Năm 2024, tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cả nước là 6 447 nghìn tỉ đồng, trong đó Đông Nam Bộ đạt 1 863 nghìn tỉ đồng. Hãy cho biết tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ trong tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cả nước là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Xem đáp án

Đáp án: 28,9  

27. Tự luận
• 1 điểm

Chobảngsốliệu:

Sốdânvàsảnlượnglúacủanướctanăm2010vànăm 2024

Năm

2010

2024

Sảnlượng(triệutấn)

40,0

43,5

Sốdân(triệungười)

87,1

101,3

(Nguồn:NiêngiámThốngkêViệtNamnăm2011,2025;NXBThốngkê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta năm 2024 so với năm 2010 giảm bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 29,8  

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

MựcnướcsôngĐà(trạmLaiChâu)vàsôngMã(trạmXãLà),năm2024

(Đơnvị:cm)

Mựcnước

Caonhất

Thấpnhất

SôngĐà

21526

19705

SôngMã

28268

27701

(Nguồn:TổngcụcThốngkêViệtNam,năm2024)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, chênh lệch giữa mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Đà (trạm Lai Châu) lớn hơn chênh lệch giữa mực nước cao nhấtvà mực nước thấp nhất của sông Mã (trạm Xã Là) bao nhiêu cm (lấy kết quả đến hàng đơn vị).
Xem đáp án

Đáp án: 1254