Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở Lạng Sơn mã đề 701 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở Lạng Sơn mã đề 701 có đáp án

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT25 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao.

chú trọng ngành sử dụng nhiều tài nguyên.

đẩy mạnh hình thành các khu chế xuất.

giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các vườn quốc gia của nước ta được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

Phòng chống bão.

Tăng sản lượng gỗ.

Phát triển kinh tế.

Bảo tồn nguồn gen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình đô thị hóa nước ta diễn ra còn chậm so với thế giới chủ yếu do

trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

chất lượng nguồn lao động rất thấp.

tỉ lệ gia tăng dân số cơ học thấp.

lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nửa đầu mùa đông miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh khô chủ yếu do gió mùa Đông Bắc

từ áp cao cận chí tuyến.

không hoạt động liên tục.

chỉ hoạt động ở miền Bắc.

thổi qua lục địa rộng lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại đất chủ yếu của đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là

đất feralit.

đất phù sa.

đất mùn thô.

đất cát pha.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu công nghiệp của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

Tập trung dân cư sinh sống.

Chuyên sản xuất công nghiệp.

Được chính phủ thành lập.

Có ranh giới địa lí xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi phương thức sản xuất và xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta?

Khoa học - công nghệ.

Tài nguyên thiên nhiên.

Điều kiện tự nhiên.

Đặc điểm lao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Than ở nước ta được khai thác chủ yếu phục vụ

công nghiệp nhiệt điện.

công nghiệp luyện kim.

sinh hoạt của người dân.

ngành sản xuất giày, dép.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiên tai thường xảy ra ở đồng bằng hạ lưu các sông chính của nước ta là

xói mòn.

lũ quét.

sóng thần.

lũ lụt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại cây nào sau đây là cây lương thực được trồng phổ biến ở nước ta?

Điều.

Mía.

Ngô.

Dừa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dân cư nước ta có đặc điểm nào sau đây?

Quy mô dân số lớn.

Gia tăng dân số cao.

Ít dân tộc thiểu số.

Cơ cấu dân số già.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển ở khu vực thành thị chủ yếu do

cơ sở hạ tầng đồng bộ, lao động dồi dào, vị trí địa lí thuận lợi.

thị trường đa dạng, dân số tăng rất nhanh, tài nguyên dồi dào.

kinh tế phát triển, mức sống dân cư cao, thị trường tiêu thụ lớn.

công nghiệp phát triển, cơ cấu dân số trẻ, mật độ dân số đông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính được phát triển và phân bố ở các đô thị lớn của nước ta chủ yếu do

giá lao động rẻ, chất lượng cuộc sống cao, nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

lao động có trình độ cao, vốn đầu tư nước ngoài lớn, cơ sở hạ tầng hiện đại.

môi trường chưa bị ô nhiễm, cơ sở hạ tầng phát triển, các chính sách hợp lí.

tài nguyên khoáng sản phong phú, thị trường rộng lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất lượng lao động của nước ta

ngày càng được nâng lên.

đồng đều giữa các vùng.

chủ yếu có trình độ cao.

cao nhất ở vùng đồi núi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng đất của nước ta

chủ yếu thuộc bán cầu Tây.

tiếp giáp với Cam-pu-chia.

có kiểu khí hậu cận nhiệt.

chỉ bao gồm phần đất liền.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quan trọng và tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu kinh tế nước ta?

Trồng trọt.

Công nghiệp.

Khai khoáng.

Nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo ngành vận tải

của nước ta năm 2009 và năm 2024 (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

Tỉ trọng của đường bộ tăng 23,6%.

Tỉ trọng đường sông tăng rất nhanh.

Đường biển chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

Các loại hình vận tải khác không thay đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trang trại của nước ta hiện nay

gắn với sản xuất hàng hóa.

có số lượng không thay đổi.

chỉ có trang trại trồng trọt.

phân bố chủ yếu ở miền núi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:  Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và bột ngọt của nước ta giai đoạn 2010 - 2024 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê) (ảnh 1)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và bột ngọt của nước ta giai đoạn 2010 - 2024

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

a

Năm 2020 so với năm 2010, tốc độ tăng trưởng sản lượng bột ngọt và đường kính đều tăng.

ĐúngSai
b

Năm 2024, tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính thấp hơn sản lượng bột ngọt.

ĐúngSai
c

Năm 2024 so với năm 2010, tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính tăng ít hơn sản lượng bột ngọt.

ĐúngSai
d

Năm 2024 so với năm 2010, tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính lớn hơn sản lượng bột ngọt.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Ô nhiễm môi trường không khí, đặc biệt là ô nhiễm bụi mịn tại một số thành phố lớn; ô nhiễm bụi ở nông thôn có mức độ ngày càng tăng lên. Vì vậy, cần chú trọng các giải pháp như thực hiện tốt Luật Bảo vệ môi trường; kiểm soát và xử lí ô nhiễm môi trường; tăng cường trồng rừng, nghiên cứu khoa học, phát triển các công nghệ, tăng cường hoạt động tuyên truyền nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.

a

Ô nhiễm môi trường không khí ở nước ta chỉ diễn ra ở các thành phố lớn.

ĐúngSai
b

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường không khí là tăng cường hoạt động sản xuất nông nghiệp và bảo vệ rừng.

ĐúngSai
c

Ô nhiễm bụi mịn tại một số thành phố lớn chủ yếu do khói bụi từ các phương tiện giao thông.

ĐúngSai
d

Ô nhiễm bụi ở nông thôn chủ yếu do khí thải từ các khu công nghiệp và khu vực sản xuất kinh doanh.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S; b) S; c) Đ; d) S

21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Trong những năm gần đây, ngành thủy sản đã có bước phát triển đột phá, năm 2024 tốc độ tăng trưởng sản lượng nuôi trồng thủy sản đạt 4,8%, khai thác thủy sản đạt 0,8%; tổng sản lượng thủy sản có xu hướng tăng lên. Hoạt động khai thác xa bờ được đẩy mạnh, sản phẩm nuôi trồng ngày càng đa dạng đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm. Nhiều sản phẩm thủy sản được xuất khẩu đến các thị trường lớn trên thế giới.

a

Các sản phẩm thủy sản nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do có vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

ĐúngSai
b

Nuôi trồng thủy sản được đẩy mạnh nhằm chủ động nguồn nguyên liệu, nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu thị trường và xuất khẩu.

ĐúngSai
c

Áp dụng công nghệ hiện đại trong chế biến sản phẩm thủy sản góp phần giảm chi phí, tạo ra các sản phẩm có chất lượng cao và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

ĐúngSai
d

Ngành nuôi trồng thủy sản có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn ngành khai thác thủy sản.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S; b) Đ; c) Đ; d) Đ

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Thiên nhiên vùng đồng bằng của nước ta thay đổi tùy nơi phản ánh mối quan hệ giữa vùng đồi núi với vùng biển và thềm lục địa. Đồng bằng châu thổ rộng lớn được bồi tụ, mở rộng với các bãi triều thấp, phẳng, bề mặt có nhiều ô trũng. Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ hẹp ngang bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ, đất đai kém màu mỡ hơn đồng bằng châu thổ. Thiên nhiên vùng đồng bằng có nhiều tác động đến cư trú và phát triển kinh tế.

a

Đồng bằng châu thổ rộng lớn được bồi tụ, mở rộng do thềm lục địa rộng và nông, đồi núi ăn sâu vào đất liền.

ĐúngSai
b

Thiên nhiên vùng đồng bằng ven biển gây ra nhiều trở ngại cho vấn đề phát triển kinh tế - xã hội.

ĐúngSai
c

Địa hình ở các đồng bằng đều thấp, bằng phẳng và đất đai màu mỡ.

ĐúngSai
d

Đồng bằng ven biển Trung Bộ hẹp ngang chủ yếu do thềm lục địa sâu và tương đối bằng phẳng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ; b) Đ; c) S; d) S

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa đông xuân của nước ta năm 2020 và năm 2024

Năm

2020

2024

Diện tích (nghìn ha)

3 024,0

2 954,1

Sản lượng (nghìn tấn)

19 874,4

20 333,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024; Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta năm 2024 so với năm 2020 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 3,1

24. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, tổng diện tích rừng trồng mới của nước ta là 304,0 nghìn ha. Trong đó, diện tích rừng sản xuất là 296,2 nghìn ha. Hãy cho biết năm 2024, tỉ lệ diện tích rừng sản xuất trong tổng diện tích rừng trồng mới của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 97,4

25. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là 405,9 tỉ USD. Trong đó, trị giá xuất khẩu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là 18,4 tỉ USD. Hãy cho biết năm 2024, tỉ lệ trị giá xuất khẩu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong tổng trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 4,5

26. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa các tháng năm 2024 tại trạm quan trắc Lai Châu và trạm quan trắc Bãi Cháy

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lai Châu

185,2

44,5

69,1

27,7

383,9

541,8

395,4

362,6

164,7

148,1

4,4

21,9

Bãi Cháy

56,6

9,6

23,2

104,6

354,7

723,0

949,4

341,9

697,5

7,6

1,8

0,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, lượng mưa của tháng có lượng mưa thấp nhất tại trạm quan trắc Lai Châu cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa thấp nhất tại trạm quan trắc Bãi Cháy là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 3,5

27. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, vận tải đường bộ của nước ta có số lượt hành khách vận chuyển là 4 877,3 triệu lượt người; số lượt hành khách luân chuyển là 159 257,4 triệu lượt người.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hành khách trung bình của vận tải đường bộ nước ta năm 2024 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 33

28. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, tổng số lao động có việc làm của nước ta là 51,9 triệu người. Trong đó, số lao động có việc làm trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước là 42,5 triệu người. Hãy cho biết năm 2024, tỉ lệ lao động có việc làm của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước trong tổng số lao động có việc làm của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 81,9