Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Trị có đáp án
Đề thi

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Trị có đáp án

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT89 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

Lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Tín phong hoạt động quanh năm.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

Lượng mưa trung bình năm cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu là do

nhiều đồi núi thấp, mưa theo mùa.

đất đai phân hóa, địa hình đồi núi.

nguồn nước dồi dào, nền nhiệt cao.

khí hậu phân hóa, có nhiều loại đất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

Tác phong công nghiệp cao.

Có khả năng hội nhập quốc tế.

Chất lượng ngày càng tăng.

Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

vị trí gần chí tuyến Bắc, tác động của gió mùa Đông Bắc.

nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.

vị trí ở xa Xích đạo, tác động của Tín phong bán cầu Bắc.

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

                                                              Cho biểu đồ sau:   Biểu đồ thay đổi cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 - 2023 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê) (ảnh 1)

Biểu đồ thay đổi cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 - 2023

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 - 2023?

Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng 1,5 lần.

Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng ít nhất.

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng nhanh nhất.

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm cực Bắc trên đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

Tuyên Quang.

Khánh Hòa.

Điện Biên.

Cà Mau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hoá lớn nhất?

Đường biển.

Đường ống.

Đường sắt.

Đường bộ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay

phát triển đều cả nước.

đầy đủ các loại hình.

chủ yếu là đường sắt.

tập trung ở miền núi.

Xem đáp án

 Đáp án đúng là B  

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi phía Bắc?

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

Tạo nhiều việc làm tại chỗ cho lao động ở địa phương.

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân bố dân cư của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng núi.

Mật độ dân số đồng đều giữa các vùng.

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

Dân cư tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở nước ta, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

thị trường rộng, thu hút vốn, lao động chuyên môn.

nguồn lao động dồi dào, giàu tài nguyên, vốn lớn.

mở cửa hội nhập, toàn cầu hóa, đường lối đổi mới.

công nghiệp hóa, chính sách phát triển, ít thiên tai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

chăn nuôi trâu, bò.

nuôi lợn, gia cầm.

trồng cây lúa, lạc.

nuôi tôm, cá nước lợ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải pháp quan trọng nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du miền núi phía Bắc là

áp dụng kĩ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

sử dụng giống tốt, bảo đảm nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

tăng liên kết, cải tạo đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A  
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khu du lịch nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

Tam Đảo.

Sa Pa.

Trà Cổ.

Đền Hùng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

Phú Thọ.

Thái Nguyên.

Cao Bằng.

Quảng Ninh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung du miền núi phía Bắc không có thế mạnh nào sau đây?

Dịch vụ hàng hải.

Khai thác khoáng sản.

Phát triển thủy điện.

Trồng cây cận nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hoạt động nào sau đây thuộc lâm sinh?

Khoanh nuôi rừng.

Chế biến lâm sản.

Khai thác gỗ quý.

Khai thác dược liệu.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A  
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lũ quét ở nước ta thường xảy ra vùng nào sau đây?

Cửa sông.

Miền núi.

Đồng bằng.

Ven biển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Khí hậu đặc trưng là nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên có mùa đông lạnh với 2 - 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 180C, biên độ nhiệt độ trung bình năm cao. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới gió mùa.

a

Nội dung trên thể hiện đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc.

ĐúngSai
b

Thành phần loài sinh vật xích đạo chiếm ưu thế, vùng ven biển và cửa sông phát triển rừng ngập mặn.

ĐúngSai
c

Khí hậu có mùa đông lạnh tạo điều kiện thuận lợi để sản xuất rau vụ đông và các cây có nguồn gốc nhiệt đới.

ĐúngSai
d

Lãnh thổ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc do vị trí gần trung tâm khối khí lạnh phương Bắc kết hợpvới hướng địa hình.

ĐúngSai
Xem đáp án

1a

1b

1c

1d

Đ

S

S

Đ

20. Đúng sai
• 1 điểm

Chothông tin sau:

Nước tacónhiềutiềmnăngpháttriểncôngnghiệpđiệnlực, thể hiện qua sảnlượngtăngnhanh theo thời gian.Trongcơcấusản lượng điện phân theo nguồn, thủy điện và nhiệt điện vẫn chiếm tỉ trọng chủ yếu. Cơ cấu nguồn điện nước ta ngày càng đa dạng và đáp ứng tốt hơn cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt.

a

Trongcơcấunguồnđiện nước ta hiện nay thuỷ điệnchiếmtỉtrọng lớn nhất.

ĐúngSai
b

Việcpháttriểnnguồnđiệntừnănglượngtáitạohướngtớimụctiêugiảmphátthải khí nhà kính, thân thiện với môi trường.

ĐúngSai
c

Đadạnghóacơcấunguồnđiệnởnướctachủyếuđểđápứngtốtnhucầutiêudùngngàycànglớn của dân cư và đảm bảo năng lượng cho quá trình phát triển đô thị.

ĐúngSai
d

Nướctacócơcấu nguồnđiệnđadạng, thayđổitheothời gian do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xu hướng chuyển dịch cơ cấu năng lượng trong giai đoạn hiện nay.

ĐúngSai
Xem đáp án

2a

2b

2c

2d

S

Đ

S

Đ

21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng và phát triển sớm ở Đồng bằng sông Hồng. Giá trị sản xuất công nghiệp cao, tăng nhanh và cơ cấu đa dạng. Ngành công nghiệp Đồng bằng sông Hồng đang phát triển theo hướng hiện đại có khả năng cạnh tranh, tham gia sâu vào mạng lưới sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu.

a

Các ngành công nghiệp mới đóng góp ngày càng lớn vào GRDP của vùng.

ĐúngSai
b

Công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển đồng đều giữa các địa phương.

ĐúngSai
c

Định hướng phát triển công nghiệp của vùng là chú trọng một số ngành công nghệ cao, tăng các ngành có lợi thế về lao động, thị trường.

ĐúngSai
d

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại của vùng là lao động giá rẻ, giàu tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

ĐúngSai
Xem đáp án

3a

3b

3c

3d

Đ

S

Đ

S

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và dân số của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2024

Quốc gia

Phi-lip-pin

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Diện tích (nghìn km2)

298,2

176,5

328,6

Dân số (triệu người)

114,4

16,6

34,2

                         (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

a

Diện tích và số dân Ma-lai-xi-a lớn nhất, Cam-pu-chia nhỏ nhất.

ĐúngSai
b

Ma-lai-xi-a có mật độ dân số thấp hơn Phi-líp-pin và cao hơn Cam-pu-chia.

ĐúngSai
c

Cam-pu-chia có diện tích, số dân và mật độ dân số thấp nhất.

ĐúngSai
d

Mật độ dân sốPhi-líp-pin gấp 3,5 lần Cam-pu-chia.

ĐúngSai
Xem đáp án

4a

4b

4c

4d

S

Đ

Đ

S

23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho bảng số liệu:

Số giờ nắng tại trạm quan trắc Hà Nội (trạm Láng) năm 2024

                                                                                                                                             (Đơn vị: giờ)

Số giờ nắng

Tháng cao nhất (tháng 10)

Tháng thấp nhất (tháng 1)

Hà Nội (trạm Láng)

183,4

33,2

                         (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch số giờ nắng tháng cao nhất và số giờ nắng tháng thấp nhất năm 2024 tại Hà Nội là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 150

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Mực nước biển trung bình các tháng tại trạm quan trắc Cồn Cỏ, năm 2024

(Đơn vị: cm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Cồn Cỏ

91

80

81

72

76

74

73

71

87

107

113

105

(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết mực nước biển trung bình năm 2024 tại trạm quan trắc Cồn Cỏ là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 86

25. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, quy mô dân số nước ta là 101,3 triệu người, tỉ lệ dân số nam so với tổng số dân là 49,9%. Hãy cho biết, năm 2024 quy mô dân số nam của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 50,5

26. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024, sản lượng lúa của nước ta là 43475,3 nghìn tấn, năng suất lúa đạt 61,0 tạ/ha. Hãy cho biết, năm 2024 diện tích trồng lúa của nước ta là bao nhiêu nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 7127

27. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Dân số, sản lượng lúa cả năm của nước ta năm 2010 và 2024

Năm

2010

2024

Sản lượng (nghìn tấn)

40005,6

43475,3

Dân số (nghìn người)

87067,3

101340,1

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta năm 2024 so với năm 2010 giảm bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 30,5

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Dân số, mật độ dân số vùng Trungdumiềnnúi phía Bắc và Bắc Trung Bộ năm 2023

Cho bảng số liệu:  Dân số, mật độ dân số vùng Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ năm 2023 (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023 diện tích tự nhiên vùng Trung du miền núi phía Bắc lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ bao nhiêu nghìn km2 (làmtròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 41,5