Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 26)
50 câu hỏi
Cho hai số phức z1=2−i và z2=−1+4i. Tìm số phức z=z1+z2.
z = 1 + 3i
z = 3 - 5i
z = 1 - 3i
z = -3 + 5i
z=z1+z2=2−i+−1+4i=1+3i.
Chọn A.
Cho khối chóp có thể tích bằng 18cm3 và diện tích đáy bằng 9cm2. Chiều cao của khối chóp đó là:
2cm
6cm
3cm
4cm
Chiều cao khối chóp là h=3.189=6cm.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức
z = 3 + 5i
z = 3 - 5i
z = -5 + 3i
5 + 3i
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức z = -5 + 3i
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là:
33
3
3
9
Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là R=12+−22+−12−−3=3.
Chọn B.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4; 0]. Giá trị mM bằng:
83
34
43
643
Ta có y=x33+2x2+3x−4⇒y'=x2+4x+3.
y'=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1x=−3∈−4;0.
y−4=y−1=−163,y−3=y0=−4.
⇒min−4;0y=−163;max−4;0y=−4=M.
Vậy mM=−163−4=43.
Chọn B.
Nghiệm của phương trình log32x+1=2 là:
x = 4
x=52
x=72
x = 2
log32x+1=2⇔2x+1=32⇔x=4.
Chọn A.
Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là:
C63
2
3!
A63
Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là C63.
Chọn A.
Cho số phức z = 1 - 2i. Phần ảo của số phức z¯ là:
1
-1
-2
2
Ta có z=1−2i⇒z¯=1+2i nên z¯ có phần ảo bằng 2.
Chọn D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−∞;0
(-2; 2)
(-1; 3)
−∞;−2
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên −∞;−2 và (0; 2)
Chọn D.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng
y=12
y=-12
y = 2
y = -2
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng y = 2.
Chọn C.
Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là:
27.
8
9
6
Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là: V=33=27.
Chọn A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC=52. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng:
300
600
900
450

Ta có: AD⊥ABAD⊥SA⇒AD⊥SAB.
⇒SA là hình chiếu vuông góc của SD lên (SAB).
⇒∠SD;SAB=∠SD;SA=∠DSA.
Vì ABCD là hình vuông có AC=52⇒AD=5=SA⇒ΔSAD vuông cân tại A nên ∠DSA=450.
Vậy ∠SD;SAB=450.
Chọn D.
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.
V=12π.
V=16π.
V=8π.
V=4π.
Thể tích khối trụ V=πr2h=π.22.2=8π.
Chọn C.
Đạo hàm của hàm số y=log3x trên khoảng 0;+∞ là:
y'=xln3.
y'=1xln3
y'=1x
y'=ln3x
y=log3x⇒y'=1xln3.
Chọn B.
Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:
Sxq=2πrl
Sxq=πrh
Sxq=13πr2h.
Sxq=πrl
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq=πrl.
Chọn D.
Cho ∫03fxdx=5,∫23fxdx=3. Khi đó ∫02fxdx bằng:
-2
8
2
-8
Ta có:
∫03fxdx=∫02fxdx+∫23fxdx
⇒∫02fxdx=∫03fxdx−∫23fxdx=5−3=2.
Chọn C.
Cho ∫−25fxdx=8 và ∫−25gxdx=−3. Tính I=∫−25fx−4gx−1dx.
I = 3
I = 13
I = -11
I = 27
Ta có:
I=∫−25fx−4gx−1dx
=∫−25fxdx−4∫−25gxdx−∫−25dx
=8−4.−3−x5−2
=20−5−−2=13.
Chọn B.
Cho số phức z = 1 - 3i. Môđun của số phức 2−iz¯ bằng:
52
25
6
8
Ta có: 2−iz¯=2−iz¯=22+−12.z=5.12+−32=52.
Chọn A.
Trong không gian Oxyz, cho a→=−1;−2;3 và b→=0;3;1. Tích vô hướng của hai vectơ bằng:
9
-3
3
6
Ta có: a→.b→=−1.0+−2.3+3.1=−3.
Chọn B.
Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chia hết cho 3 là:
14
12
13
16
Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C61=6.
Gọi A là biến cố: “lấy được một số chia hết cho 3” ⇒A=6;9⇒nA=2.
Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=26=13.
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y = f(x)có hai điểm cực trị.
Hàm số y = f(x)có ba điểm cực trị.
Hàm số y = f(x)đạt cực tiểu tại x = 1.
Hàm số y = f(x)đạt cực đại tại x = -1.
Dựa vào BXD ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x = -1, x = 1 trong đó x = -1 là điểm cực tiểu, x = 1 là điểm cực đại.
Do đó chỉ có đáp án A đúng.
Chọn A.
Tập nghiệm S của bất phương trình log12x+1<log122x−1 là:
12;2
−∞;2
2;+∞
(-1; 2)
log12x+1<log122x−1
⇔x+1>2x−1>0
⇔x<2x>12⇔12<x<2
Vậy S=12;2.
Chọn A.
Trong không gian Oxyz, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x2=y+1−3=z1.
u→=1;−3;2.
u→=−2;3;−1
u→=2;−3;−1
u→=2;3;−1
Trong không gian Oxyz đường thẳng d:x2=y+1−3=z1 có 1 VTCP là (2; -3; 1) nên u→=−2;3;−1 cũng là 1 VTCP của d.
Chọn B.
Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q = 3. Giá trị u2 bằng:
5
9
8
6
u2=u1.q=2.3=6.
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x = 5
x = 0
x = 1
x = 2
Dựa vào BBT ta thấy xCT=0.
Chọn B.
Cho Fx=∫3x2+2x+5dx. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Fx=x3+x2+5
Fx=x3+x+5
Fx=x3+x2+5x + C
Fx=x3+x2+C
Fx=∫3x2+2x+5dx=x3+x2+5x+C
Chọn C.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ?
y=−x2+2
y=−2021x+1
y=x2−3x+4
y=1x−1
Xét đáp án B: Hàm số có TXĐ D = ℝ và có y'=−2021<0 ∀x∈ℝ nên hàm số y=−2021x+1 nghịch biến trên ℝ
Chọn B.
Đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
-2
1
-1
2
Cho y=0⇒x−2x+1=0⇔x=2.
Vậy đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
Chọn D.
Cho hàm số fx=e3x. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là:
3e3x+C
13ex+C
13e3x+C
3ex+C
∫fxdx=∫e3xdx=13e3x+C.
Chọn C.
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng:
2 + loga
12+loga
2loga
loga2
log100a=log100+loga=2+loga.
Chọn A.
Với x là số thực dương tùy ý, x53 bằng
x15
x35
x8
x53
x53=x53.
Chọn D.
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy)?
P(3; 0; 1)
Q(0; 4; 1)
M(0; 0; 1)
N(3; 4; 0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy) là N(3; 4; 0)
Chọn D.
Nghiệm của phương trình 42x−1=64 là:
x = 1
x = 2
x = -1
x = 3
42x−1=64⇔42x−1=43⇔2x−1=3⇔x=2.
Chọn B.
Tích phân ∫−122xdx bằng:
3
6
-3
-6
∫−122xdx=x22−1=22−−12=3
Chọn A.
Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y=−x3+3x2+2
y=x4−3x2+2
y=x3−2x2−x+2
y=x2−1x+2
Đồ thị hình trên là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại ngay đáp án B.
Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên hệ số của x3 dương, do đó loại đáp án A.
Đồ thị đi qua điểm (2; 0) nên loại đáp án D.
Chọn B.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3,BC=2,AD'=5. Gọi I là trung điểm của BC. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (AID') bằng
4646
4623
34623
34646

Gọi O=AD'∩A'D⇒I=A'D∩AD'I.
Do đó dA'AD'IdD;AD'I=OA'OD=1⇒dA';AD'I=dD;AD'I.
Trong (ABCD) dựng DM⊥AI, trong (DD'M) dựng DH⊥D'MH∈D'M ta có:
AI⊥DMAI⊥DD'⇒AI⊥DD'M⇒AI⊥DH
DH⊥D'MDH⊥AI⇒DH⊥AD'I⇒dD;AD'I=DH
Ta có
SADI=SABCD−SABI−SCDI
=AB.BC−12AB.12BC−12CD.12BC
=12AB.BC=12.3.2=3
Lại có SADI=12DM.AI⇒DM=2SADIAI=2.3AB2+BI2=632+12=610
Áp dụng định lí Pytago: DD'=AD'2−AD2=5−4=1.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD'M có: DH=DD'.DMDD'2+DM2=1.6101+185=34623.
Vậy dA';AD'I=34623.
Chọn C.
Gọi E là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho với mỗi số y có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn log22x−3ylog2x+2y2<0. Tập E có bao nhiêu phần tử?
4
6
8
5
ĐKXĐ: x > 0
Coi bất phương trình đã cho có y là tham số.
Ta có Δ=3y2−4.2y2=y2≥0 ∀y.
Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm 3y−y2<log2x<3y+y2⇔y<log2x<2y⇔2y<x<22y.
⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là S=2y;22y.
Theo bài ra ta có: Có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn phương trình nên 22y−2y+1−2≤4031 (trừ đi 2 đầu mút).
⇔22y−2y−4032≤0
⇔−63≤2y≤64
⇔y≤6
Kết hợp điều kiện y là số nguyên dương ⇒ Có 6 giá trị của y thỏa mãn.
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 3; -2) và hai đường thẳng d1:x−11=y−23=z1;d2:x+1−1=y−12=z−24. Đường thẳng d đi qua M cắt d1,d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
2
6
4
3
Vì A∈d1⇒A1+a;2+3a;a,B∈d2⇒B−1−b;1+2b;2+4b.
Ta có
MA→=a−2;3a−1;a+2
MB→=−b−4;2b−2;4b+4
Vì M,A,B∈d nên chúng thẳng hàng, do đó tồn tại số thực k≠0 sao cho MA→=kMB→
⇔a−2=k−4−b3a−1=k2b−2a+2=k4b+4⇔a=0b=0k=12
⇒A−2;−1;2,B−4;−2;4.
Vậy AB=−22+−12+22=3.
Chọn D.
Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−3i=1−i.z¯ và z−9z là số thuần ảo?
0.
3.
1.
2.
Đặt z=x−yiz≠0⇒z¯=x−yi.
Theo bài ra ta có:
z−3i=1−i.z¯
⇔x+yi−3i=1−i.x−yi
⇔x+yi−3i=1−y−xi
⇔x2+y−32=1−y2+x2
⇔y−3=1−yy−3=y−1⇔y=2vo nghiem
Ta lại có:
z−9z=x+2i−9x+2i=x+2i−9x−2ix2+4=x−9xx2+4+2+18x2+4i là số thuần ảo.
⇒x−9xx2+4=0⇔x1−9x2+4=0
⇔x=0x2+4=9⇔x=0x=±5
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu.
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3,D1;2;3. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng:
131414
14
127
187
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x1+y2+z3=1⇔6x+3y+z−6=0.
Vậy dD;ABC=6.1+3.2+2.3−662+22+32=127.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+z2−2z−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.
m > 6
m < 6
m≥6
m≤6
Phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình mặt cầu khi 12+12+22−m>0⇔m<6.
Chọn B.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC với mặt phẳng (SAB) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
8a33
82a33
22a33
2a33

Ta có: BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SB là hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB)
⇒∠SC;SAB=∠SC;SB=∠BSC=300.
Xét tam giác vuông SBC có SB=BC.cot300=2a3.
Xét tam giác vuông SAB:SA=SB2−AB2=12a2−4a2=22a.
Vậy VS.ABCD=13SA.SABCD=13.22a.2a2=82a33.
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=25. Từ điểm A thay đổi trên đường thẳng Δ:x=10+ty=−tz=10+t, kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD tới mặt cầu (S) với B, C, D là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng (BCD) luôn chứa một đường thẳng cố định. Góc giữa đường thẳng cố định với mặt phẳng (Oxy) bằng:
600
300
450
900
Gọi M(x; y; z) là một tiếp điểm bất kì của tiếp tuyến kẻ từ A đến mặt cầu (S)
M∈S⇒x2+y2+z2=25.
Vì A∈Δ⇒A10+t;−t;10+t.
Vì AM là tiếp tuyến của (S) có tâm O(0; 0; 0), bán kính R = 5 nên AM⊥OM⇒AM→.OM→=0
Ta có: AM→=x−10−t;y+t;z−10−t,OM→=x;y;z
⇒xx−10−t+yy+t+zz−10−t=0
⇔x2−10x−tx+y2+ty+z2−10z−tz=0
⇔x2+y2+z2−10x−10z−tx−y+z=0
⇔25−10x−10z−tx+y+z=0
⇔x−y+z=010z+10z=25⇔x−y+z=02x+2z=5
⇒P chứa đường thẳng d:x−y+z=02x+2y=5 cố định.
Ta có: d:x−y+z=02x+2z=5⇔z=ty=x+t2x=−2z+5⇔2x=−2t+5y=x+tz=t⇔x=52−ty=52z=t
⇒d có 1 VTCP là u→=−1;0;1.
Khi đó ta có sind;Oxy=cosu→;i→=u→.i→u→.i→=−1.1+0.0+1.02.1=12.
Vậy ∠d;Oxy=450.
Chọn C.
Cho hàm số y=2x3−3x2+6m2+1x+2021. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên
[-1; 0] đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng:
2021
0
335
670
Xét hàm số fx=2x3−3x2+6m2+1x+2021 ta có f'x=6x2−6x+6m2+1.
Ta có f'x=6x2−x+1+m2>0 ∀x∈−1;0,∀m do đó hàm số f(x) đồng biến trên [-1; 0].
⇒min−1;0fx=f−1=−6m2+2010
max−1;0fx=f0=2021
⇒max−1;0fx=max−m2+2010;2021.
TH1:
max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021⇔max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021−6m2+2010≤−2021
⇔max−1;0fx=−6m2+20106m2≤−1vo nghiem−6m2+2010≤−2010⇔max−1;0fx=−6m2+2010m2≥40316
⇒−6m2+2010≤−2010
⇒max−1;0fx≥2021 ∀m2≥40316
⇒minmax−1;0fx=2021⇔m2=40316
TH2:
max−1;0fx=20212021≥−6m2+2010⇔max−1;0fx=2021−2021≤6m2+2010≤2021
⇔max−1;0fx=2021−16≤m2≤40316⇔max−1;0fx=20210≤m2≤40316
⇒minmax−1;0fx=2021⇔0≤m2≤40316
Vậy S=−40316;40316.
Do S là tập đối xứng nên tổng các phần tử của S bằng 0.
Chọn B.
Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị là Cm với m là số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ.

Gọi S1,S2,S3 lần lượt là diện tích các miền gạch chéo được cho như hình vẽ. Biết rằng tồn tại duy nhất giá trị m=ab với a, b là các số nguyên dương và ab tối giản sao cho S1+S3=S2. Đặt T = a + b. Mệnh đề nào đúng?
T∈8;10
T∈10;13
T∈4;6
T∈6;8
Xét phương trình hoành độ giao điểm x4−3x2+m=0 1.
Đặt t=x2 ta có t2−3t+m=0 2.
Vì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
⇒Δ=9−4m>0S=3>0P=m>0⇔0<m<94.
Giả sử t1<t2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt −t2<−t1<t1<t2.
Do tính đối xứng nên ta dễ có
S1=S3=∫t1t2−x4+3x2−mdx
=−x55+x3−mxt2t1
=−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1
S2=∫−t1t1x4−3x2+mdx=x55−x3+mxt1−t1
=2t12t15−t1t1+mt1
Theo bài ra ta có: S1+S3=2S2
⇔−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1=t12t15−t1t1+mt1
⇔−15t22t2+t2t2−mt2=0
⇔t2−15t22+t2−m=0
⇔−15t22+t2−m=0 3 (do t2>0)
Vì t2 là nghiệm của phương trình (2) nên t22−3t2+m=0⇔m=−t22+3t2.
Thay vào (3) ta có:
−15t22+t2+t22−3t2=0
⇔45t22−2t2=0
⇔t2=0ktmt2=52tm
Khi đó m=−t22+3t2=−522+3.52=54tm⇒a=5,b=4.
Vậy T=a+b=5+4=9∈8;10.
Chọn A.
Cho biết ∫01x3ln4−x24+x2dx=a+blnpq với p, q là các số nguyên tố và p > q. Tính S=2ab+pq.
-45
26
452
30
Đặt u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=−16x16−x4dxv=x44−4=x4−164.
Khi đó ta có:
∫01x3ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x210−∫014xdx
=−154ln35−2x210=−154ln35−2=a+blnpq
⇒a=−2,b=−154,p=3,q=5.
Vậy S=2ab+pq=2.−2.−154+3.5=30.
Chọn D.
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=lny2+2x2021 thuộc khoảng nào dưới đây?
(800; 900)
(500; 600)
(700; 800)
(600; 700)
ĐKXĐ: x−2100y>0x−2≥0⇔x>2y>0.
Ta có:
logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2
⇔logx−2−logy−2=y2−x−2+y−x−2−2
⇔x+2+x−2+logx−2=y2+y+logy
Xét hàm đặc trưng ft=t2+t+logtt>0 ta có f't=2t+1+1tln10>0 ∀t>0, do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞.
Do đó fx−2=fy⇔x−2=y⇔x−2=y2⇔x=y2+2>2.
Khi đó ta có: P=lny2+2x2021=lnxx2021
Xét hàm số Px=lnxx2021 với x > 2 ta có: P'x=x2021x−12021.x−20202021lnxx20212
P'x=0⇔x2021x−12021.1x20202021lnx=0⇔2021x−xlnx=0⇔x=0ktmx=e2021tm
BBT:

Vậy Pmax∈700;800.
Chọn C.
Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiệm cốc nước vừa lúc chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.

A, 3203cm3
320π3cm3
160π3cm3
1603cm3

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
Thiết diện của mặt phẳng vuông với trục Ox tại x. Suy ra diện tích này là tam giác ABC vuông tại B.
Ta có
AB=BC.tanα=R2−x2.hR=4−x2.104
⇒SΔABC=12AB.BC=124−x2.104=5416−x2
⇒V=53∫−4416−x2dx=3203cm3
Chọn A.
Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P=z−4−4i. Tính
M + m.
5+130
5+61
10+130
10+61
Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi và M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z.
Theo bài ra ta có:
z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12⇔2x+2+22yi−2i≤12
⇔2x+1+4y−1i≤12⇔x+1+2y−1≤6 1
⇒ Tập hợp các điểm M thỏa mãn (1) là miền trong (tính cả biên) của hình thoi ABCD với A−7;1,B−1;−2, C5;1,D−1;4 như hình vẽ sau:

Gọi I(4; 4) là điểm biểu diễn số phức 4 + 4i khi đó ta có P=z−4−4i=MI.
Dựa vào hình vẽ ta thấy P đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên CD, với CD là đường thẳng có phương trình x+2y−7=0.
Khi đó ta có MI=dI;CD=5⇒Pmin=5=m.
Tiếp tục ta thấy MI đạt GTLN khi M≡A, khi đó Pmax=IA=130=M.
Vậy M+m=5+130.
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau:

Phương trình fx4−2m2x2+3=x có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
9
12
11
10.
Đặt gx=x4−2m2x2+3, ta có f(g(x)) = x

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy fgx=x⇔gx=a0<a<1gx=b1<b<2gx=cc>3⇔x4−2m2x2+3=a0<a<11x4−2m2x2+3=b2<b<32x4−2m2x3+3=cc>3 3
Xét hàm số gx=x4−2m2x2+3 ta có g'x=4x3−4m2x=0⇔x=0x=±m
BBT:

Dựa vào BBT ta thấy:
+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt.
+ Phương trình (1), (2), mỗi phương trình có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình ban đầu có nhiều nhất 10 nghiệm phân biệt.
Chọn D.

