Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 26)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 26)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−i và z2=−1+4i. Tìm số phức z=z1+z2. 

z = 1 + 3i

z = 3 - 5i

z = 1 - 3i

z = -3 + 5i

Xem đáp án

z=z1+z2=2−i+−1+4i=1+3i.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích bằng 18cm3 và diện tích đáy bằng 9cm2. Chiều cao của khối chóp đó là: 

2cm

6cm

3cm

4cm

Xem đáp án

Chiều cao khối chóp là h=3.189=6cm.

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức 

z = 3 + 5i

z = 3 - 5i

z = -5 + 3i

5 + 3i

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức z = -5 + 3i

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là:

33

3

3

9

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là R=12+−22+−12−−3=3.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4; 0]. Giá trị mM bằng:

83

34

43

643

Xem đáp án

Ta có y=x33+2x2+3x−4⇒y'=x2+4x+3.

y'=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1x=−3∈−4;0.

y−4=y−1=−163,y−3=y0=−4.

⇒min−4;0y=−163;max−4;0y=−4=M.

Vậy mM=−163−4=43.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log32x+1=2 là:

x = 4

x=52

x=72

x = 2

Xem đáp án

log32x+1=2⇔2x+1=32⇔x=4.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là:         

C63

2

3!

A63

Xem đáp án

Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là C63.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 - 2i. Phần ảo của số phức z¯ là: 

1

-1

-2

2

Xem đáp án

Ta có z=1−2i⇒z¯=1+2i nên z¯ có phần ảo bằng 2.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) đồng biến trên (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;0

(-2; 2)

(-1; 3)

−∞;−2

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên −∞;−2 và (0; 2)

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng

y=12

y=-12

y = 2

y = -2

Xem đáp án

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng y = 2.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là:

27.

8

9

6

Xem đáp án

Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là: V=33=27.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC=52. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng: 

300

600

900

450

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC = 5 căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Ta có: AD⊥ABAD⊥SA⇒AD⊥SAB.

⇒SA là hình chiếu vuông góc của SD lên (SAB).

⇒∠SD;SAB=∠SD;SA=∠DSA.

Vì ABCD là hình vuông có AC=52⇒AD=5=SA⇒ΔSAD vuông cân tại A nên ∠DSA=450.

Vậy ∠SD;SAB=450.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2. 

V=12π.

V=16π.

V=8π.

V=4π.

Xem đáp án

Thể tích khối trụ V=πr2h=π.22.2=8π.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log3x trên khoảng 0;+∞ là: 

y'=xln3.

y'=1xln3

y'=1x

y'=ln3x

Xem đáp án

y=log3x⇒y'=1xln3.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:

Sxq=2πrl

Sxq=πrh

Sxq=13πr2h.

Sxq=πrl

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq=πrl.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫03fxdx=5,∫23fxdx=3. Khi đó ∫02fxdx bằng:

-2

8

2

-8

Xem đáp án

Ta có:

∫03fxdx=∫02fxdx+∫23fxdx

⇒∫02fxdx=∫03fxdx−∫23fxdx=5−3=2.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−25fxdx=8 và ∫−25gxdx=−3. Tính I=∫−25fx−4gx−1dx.

I = 3

I = 13

I = -11

I = 27

Xem đáp án

Ta có:

I=∫−25fx−4gx−1dx

     =∫−25fxdx−4∫−25gxdx−∫−25dx

     =8−4.−3−x5−2

     =20−5−−2=13.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 - 3i. Môđun của số phức 2−iz¯ bằng:  

52

25

6

8

Xem đáp án

Ta có: 2−iz¯=2−iz¯=22+−12.z=5.12+−32=52.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho a→=−1;−2;3 và b→=0;3;1. Tích vô hướng của hai vectơ bằng:

9

-3

3

6

Xem đáp án

Ta có: a→.b→=−1.0+−2.3+3.1=−3.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chia hết cho 3 là:

14

12

13

16

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C61=6.

Gọi A là biến cố: “lấy được một số chia hết cho 3” ⇒A=6;9⇒nA=2.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=26=13.

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu f'(x) như sau: Mệnh đề (ảnh 1)

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số y = f(x)có hai điểm cực trị.

Hàm số y = f(x)có ba điểm cực trị.

Hàm số y = f(x)đạt cực tiểu tại x = 1.

Hàm số y = f(x)đạt cực đại tại x = -1.

Xem đáp án

Dựa vào BXD ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x = -1, x = 1 trong đó x = -1 là điểm cực tiểu, x = 1 là điểm cực đại.

Do đó chỉ có đáp án A đúng.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log12x+1<log122x−1 là: 

12;2

−∞;2

2;+∞

(-1; 2)

Xem đáp án

log12x+1<log122x−1

⇔x+1>2x−1>0

⇔x<2x>12⇔12<x<2

 

Vậy S=12;2.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x2=y+1−3=z1.

u→=1;−3;2.

u→=−2;3;−1

u→=2;−3;−1

u→=2;3;−1

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz đường thẳng d:x2=y+1−3=z1 có 1 VTCP là (2; -3; 1) nên u→=−2;3;−1 cũng là 1 VTCP của d.

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q = 3. Giá trị u2 bằng: 

5

9

8

6

Xem đáp án

u2=u1.q=2.3=6.

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đạt cực tiểu (ảnh 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x = 5

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy xCT=0.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=∫3x2+2x+5dx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Fx=x3+x2+5

Fx=x3+x+5

Fx=x3+x2+5x + C

Fx=x3+x2+C

Xem đáp án

Fx=∫3x2+2x+5dx=x3+x2+5x+C

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ? 

y=−x2+2

y=−2021x+1

y=x2−3x+4

y=1x−1

Xem đáp án

Xét đáp án B: Hàm số có TXĐ D = ℝ và có y'=−2021<0 ∀x∈ℝ nên hàm số y=−2021x+1 nghịch biến trên ℝ

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 

-2

1

-1

2

Xem đáp án

Cho y=0⇒x−2x+1=0⇔x=2.

Vậy đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=e3x. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là:

3e3x+C

13ex+C

13e3x+C

3ex+C

Xem đáp án

∫fxdx=∫e3xdx=13e3x+C.

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng:

2 + loga

12+loga

2loga

loga2

Xem đáp án

log100a=log100+loga=2+loga.

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x là số thực dương tùy ý, x53 bằng

x15

x35

x8

x53

Xem đáp án

x53=x53.

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy)?

P(3; 0; 1)

Q(0; 4; 1)

M(0; 0; 1)

N(3; 4; 0)

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy) là N(3; 4; 0)

Chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 42x−1=64 là:

x = 1

x = 2

x = -1

x = 3

Xem đáp án

42x−1=64⇔42x−1=43⇔2x−1=3⇔x=2.

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫−122xdx bằng:

3

6

-3

-6

Xem đáp án

∫−122xdx=x22−1=22−−12=3

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x2+2

y=x4−3x2+2

y=x3−2x2−x+2

y=x2−1x+2

Xem đáp án

Đồ thị hình trên là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại ngay đáp án B.

Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên hệ số của x3 dương, do đó loại đáp án A.

Đồ thị đi qua điểm (2; 0) nên loại đáp án D.

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3,BC=2,AD'=5. Gọi I là trung điểm của BC. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (AID') bằng

4646

4623

34623

34646

Xem đáp án

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3, BC = 2, AD' = căn bậc hai của 5  (ảnh 1)

Gọi O=AD'∩A'D⇒I=A'D∩AD'I.

Do đó dA'AD'IdD;AD'I=OA'OD=1⇒dA';AD'I=dD;AD'I.

Trong (ABCD) dựng DM⊥AI, trong (DD'M) dựng DH⊥D'MH∈D'M ta có:

AI⊥DMAI⊥DD'⇒AI⊥DD'M⇒AI⊥DH

DH⊥D'MDH⊥AI⇒DH⊥AD'I⇒dD;AD'I=DH

 

Ta có

SADI=SABCD−SABI−SCDI

     =AB.BC−12AB.12BC−12CD.12BC

     =12AB.BC=12.3.2=3

Lại có SADI=12DM.AI⇒DM=2SADIAI=2.3AB2+BI2=632+12=610

Áp dụng định lí Pytago: DD'=AD'2−AD2=5−4=1.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD'M có: DH=DD'.DMDD'2+DM2=1.6101+185=34623.

Vậy dA';AD'I=34623.

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi E là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho với mỗi số y có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn log22x−3ylog2x+2y2<0. Tập E có bao nhiêu phần tử? 

4

6

8

5

Xem đáp án

ĐKXĐ: x > 0

Coi bất phương trình đã cho có y là tham số.

Ta có Δ=3y2−4.2y2=y2≥0 ∀y.

Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm 3y−y2<log2x<3y+y2⇔y<log2x<2y⇔2y<x<22y.

⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là S=2y;22y.

Theo bài ra ta có: Có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn phương trình nên 22y−2y+1−2≤4031 (trừ đi 2 đầu mút).

⇔22y−2y−4032≤0

⇔−63≤2y≤64

⇔y≤6

Kết hợp điều kiện y là số nguyên dương ⇒ Có 6 giá trị của y thỏa mãn.

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 3; -2) và hai đường thẳng d1:x−11=y−23=z1;d2:x+1−1=y−12=z−24. Đường thẳng d đi qua M cắt d1,d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng: 

2

6

4

3

Xem đáp án

Vì A∈d1⇒A1+a;2+3a;a,B∈d2⇒B−1−b;1+2b;2+4b.

Ta có

MA→=a−2;3a−1;a+2

MB→=−b−4;2b−2;4b+4

Vì M,A,B∈d nên chúng thẳng hàng, do đó tồn tại số thực k≠0 sao cho MA→=kMB→

⇔a−2=k−4−b3a−1=k2b−2a+2=k4b+4⇔a=0b=0k=12

 

⇒A−2;−1;2,B−4;−2;4.

Vậy AB=−22+−12+22=3.

Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−3i=1−i.z¯ và z−9z là số thuần ảo? 

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đặt z=x−yiz≠0⇒z¯=x−yi.

Theo bài ra ta có:

     z−3i=1−i.z¯

⇔x+yi−3i=1−i.x−yi

⇔x+yi−3i=1−y−xi

⇔x2+y−32=1−y2+x2

⇔y−3=1−yy−3=y−1⇔y=2vo nghiem

 

Ta lại có:

z−9z=x+2i−9x+2i=x+2i−9x−2ix2+4=x−9xx2+4+2+18x2+4i là số thuần ảo.

⇒x−9xx2+4=0⇔x1−9x2+4=0

⇔x=0x2+4=9⇔x=0x=±5

 

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu.

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3,D1;2;3. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng:

131414

14

127

187

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x1+y2+z3=1⇔6x+3y+z−6=0.

Vậy dD;ABC=6.1+3.2+2.3−662+22+32=127.

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+z2−2z−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu. 

m > 6

m < 6

m≥6

m≤6

Xem đáp án

Phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình mặt cầu khi 12+12+22−m>0⇔m<6.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC với mặt phẳng (SAB) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

8a33

82a33

22a33

2a33

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc (ảnh 1)

Ta có: BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SB là hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB)

⇒∠SC;SAB=∠SC;SB=∠BSC=300.

Xét tam giác vuông SBC có SB=BC.cot300=2a3.

Xét tam giác vuông SAB:SA=SB2−AB2=12a2−4a2=22a.

Vậy VS.ABCD=13SA.SABCD=13.22a.2a2=82a33.

Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=25. Từ điểm A thay đổi trên đường thẳng Δ:x=10+ty=−tz=10+t, kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD tới mặt cầu (S) với B, C, D là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng (BCD) luôn chứa một đường thẳng cố định. Góc giữa đường thẳng cố định với mặt phẳng (Oxy) bằng:

600

300

450

900

Xem đáp án

Gọi M(x; y; z) là một tiếp điểm bất kì của tiếp tuyến kẻ từ A đến mặt cầu (S)

M∈S⇒x2+y2+z2=25.

Vì A∈Δ⇒A10+t;−t;10+t.

Vì AM là tiếp tuyến của (S) có tâm O(0; 0; 0), bán kính R = 5 nên AM⊥OM⇒AM→.OM→=0

Ta có: AM→=x−10−t;y+t;z−10−t,OM→=x;y;z

⇒xx−10−t+yy+t+zz−10−t=0

⇔x2−10x−tx+y2+ty+z2−10z−tz=0

⇔x2+y2+z2−10x−10z−tx−y+z=0

⇔25−10x−10z−tx+y+z=0

⇔x−y+z=010z+10z=25⇔x−y+z=02x+2z=5

 

⇒P chứa đường thẳng d:x−y+z=02x+2y=5 cố định.

Ta có: d:x−y+z=02x+2z=5⇔z=ty=x+t2x=−2z+5⇔2x=−2t+5y=x+tz=t⇔x=52−ty=52z=t

⇒d có 1 VTCP là u→=−1;0;1.

Khi đó ta có sind;Oxy=cosu→;i→=u→.i→u→.i→=−1.1+0.0+1.02.1=12.

Vậy ∠d;Oxy=450.

Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−3x2+6m2+1x+2021. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên

[-1; 0] đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng:

2021

0

335

670

Xem đáp án

Xét hàm số fx=2x3−3x2+6m2+1x+2021 ta có f'x=6x2−6x+6m2+1.

Ta có f'x=6x2−x+1+m2>0 ∀x∈−1;0,∀m do đó hàm số f(x) đồng biến trên [-1; 0].

⇒min−1;0fx=f−1=−6m2+2010

     max−1;0fx=f0=2021

⇒max−1;0fx=max−m2+2010;2021.

 

TH1:

max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021⇔max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021−6m2+2010≤−2021

⇔max−1;0fx=−6m2+20106m2≤−1vo nghiem−6m2+2010≤−2010⇔max−1;0fx=−6m2+2010m2≥40316

 

⇒−6m2+2010≤−2010

⇒max−1;0fx≥2021 ∀m2≥40316

⇒minmax−1;0fx=2021⇔m2=40316

TH2:

max−1;0fx=20212021≥−6m2+2010⇔max−1;0fx=2021−2021≤6m2+2010≤2021

⇔max−1;0fx=2021−16≤m2≤40316⇔max−1;0fx=20210≤m2≤40316

⇒minmax−1;0fx=2021⇔0≤m2≤40316

Vậy S=−40316;40316.

Do S là tập đối xứng nên tổng các phần tử của S bằng 0.

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị là Cm với m là số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ.                                

Cho hàm số y = x^4 - 3^2 + m có đồ thị là (Cm) với m là số thực. Giả sử (Cm) cắt (ảnh 1)

Gọi S1,S2,S3 lần lượt là diện tích các miền gạch chéo được cho như hình vẽ. Biết rằng tồn tại duy nhất giá trị m=ab với a, b là các số nguyên dương và ab tối giản sao cho S1+S3=S2. Đặt T = a + b. Mệnh đề nào đúng?

T∈8;10

T∈10;13

T∈4;6

T∈6;8

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm x4−3x2+m=0 1.

Đặt t=x2 ta có t2−3t+m=0 2.

Vì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇒Δ=9−4m>0S=3>0P=m>0⇔0<m<94.

 

Giả sử t1<t2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt −t2<−t1<t1<t2.

Do tính đối xứng nên ta dễ có

S1=S3=∫t1t2−x4+3x2−mdx

     

=−x55+x3−mxt2t1

     =−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1

S2=∫−t1t1x4−3x2+mdx=x55−x3+mxt1−t1

     

=2t12t15−t1t1+mt1

Theo bài ra ta có: S1+S3=2S2

⇔−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1=t12t15−t1t1+mt1

⇔−15t22t2+t2t2−mt2=0

⇔t2−15t22+t2−m=0

⇔−15t22+t2−m=0 3 (do t2>0)

Vì t2 là nghiệm của phương trình (2) nên t22−3t2+m=0⇔m=−t22+3t2.

Thay vào (3) ta có:

−15t22+t2+t22−3t2=0

⇔45t22−2t2=0

⇔t2=0ktmt2=52tm

 

Khi đó m=−t22+3t2=−522+3.52=54tm⇒a=5,b=4.

Vậy T=a+b=5+4=9∈8;10.

Chọn A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫01x3ln4−x24+x2dx=a+blnpq với p, q là các số nguyên tố và p > q. Tính S=2ab+pq.

-45

26

452

30

Xem đáp án

Đặt u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=−16x16−x4dxv=x44−4=x4−164.

Khi đó ta có:

∫01x3ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x210−∫014xdx

=−154ln35−2x210=−154ln35−2=a+blnpq

⇒a=−2,b=−154,p=3,q=5.

Vậy S=2ab+pq=2.−2.−154+3.5=30.

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=lny2+2x2021 thuộc khoảng nào dưới đây?

(800; 900)

(500; 600)

(700; 800)

(600; 700)

Xem đáp án

ĐKXĐ: x−2100y>0x−2≥0⇔x>2y>0.

Ta có:

     logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2

⇔logx−2−logy−2=y2−x−2+y−x−2−2

⇔x+2+x−2+logx−2=y2+y+logy

Xét hàm đặc trưng ft=t2+t+logtt>0 ta có f't=2t+1+1tln10>0 ∀t>0, do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞.

Do đó fx−2=fy⇔x−2=y⇔x−2=y2⇔x=y2+2>2.

Khi đó ta có: P=lny2+2x2021=lnxx2021

Xét hàm số Px=lnxx2021 với x > 2 ta có: P'x=x2021x−12021.x−20202021lnxx20212

P'x=0⇔x2021x−12021.1x20202021lnx=0⇔2021x−xlnx=0⇔x=0ktmx=e2021tm

 

BBT:

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn log căn bậc hai của x - 2/100y = (y - căn bậc hai của x - 2) (ảnh 1)

Vậy Pmax∈700;800.

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiệm cốc nước vừa lúc chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.

Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng (ảnh 1)

A, 3203cm3

320π3cm3

160π3cm3

1603cm3

Xem đáp án

Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng (ảnh 2)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Thiết diện của mặt phẳng vuông với trục Ox tại x. Suy ra diện tích này là tam giác ABC vuông tại B. 

Ta có

AB=BC.tanα=R2−x2.hR=4−x2.104

⇒SΔABC=12AB.BC=124−x2.104=5416−x2

⇒V=53∫−4416−x2dx=3203cm3

Chọn A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P=z−4−4i. Tính

M + m.               

5+130

5+61

10+130

10+61

Xem đáp án

Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi và M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z.

Theo bài ra ta có:

z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12⇔2x+2+22yi−2i≤12

⇔2x+1+4y−1i≤12⇔x+1+2y−1≤6 1

⇒ Tập hợp các điểm M thỏa mãn (1) là miền trong (tính cả biên) của hình thoi ABCD với A−7;1,B−1;−2, C5;1,D−1;4 như hình vẽ sau:

Cho số phức z thỏa mãn. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của (ảnh 1)

Gọi I(4; 4) là điểm biểu diễn số phức 4 + 4i khi đó ta có P=z−4−4i=MI.

Dựa vào hình vẽ ta thấy P đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên CD, với CD là đường thẳng có phương trình x+2y−7=0.

Khi đó ta có MI=dI;CD=5⇒Pmin=5=m.

Tiếp tục ta thấy MI đạt GTLN khi M≡A, khi đó Pmax=IA=130=M.

Vậy M+m=5+130.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 1)

 Phương trình fx4−2m2x2+3=x có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?

9

12

11

10.

Xem đáp án

Đặt gx=x4−2m2x2+3, ta có f(g(x)) = x

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy fgx=x⇔gx=a0<a<1gx=b1<b<2gx=cc>3⇔x4−2m2x2+3=a0<a<11x4−2m2x2+3=b2<b<32x4−2m2x3+3=cc>3      3

Xét hàm số gx=x4−2m2x2+3 ta có g'x=4x3−4m2x=0⇔x=0x=±m

BBT:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 3)

Dựa vào BBT ta thấy:

+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình (1), (2), mỗi phương trình có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt.

Vậy phương trình ban đầu có nhiều nhất 10 nghiệm phân biệt.

Chọn D.