Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 23)
50 câu hỏi
Cho hai số phức Tổng phần thực và phần ảo của số phức bằng
5
4
3
7
Ta có Tổng phần thực và phần ảo của bằng 3.
Chọn C.
Số phức nghịch đảo của z = 3 + 4i là
4 + 3i
3 - 4i
Số phức nghịch đảo của z = 3 + 4i là
Chọn A.
bằng
-1
2
1
Ta có
Chọn A.
bằng
-1
2
1
Ta có
Chọn A.
Với x > 0 đạo hàm của hàm số là
Ta có:
Chọn C.
Cho hàm số f(x) = sinx - 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có:
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
(1; 2)
(-1; 1)
(-7; -5)
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (-1; 0) và .
Suy ra chọn phương án A.
Chọn A.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
(8; -2; 0)
(4; -1; 0)
(-8; 2; 0)
(-4; 1; 0)
Tâm của mặt cầu (S) là (4; -1; 0)
Chọn B.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng?
y = 2
y = -1
x = 2
x = -1
Ta có:
Vậy: y = -1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
Chọn B.
Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng 7, diện tích đa giác đáy bằng 9. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
16
63
21
Ta có công thức tính thể tích khối lăng trụ: V = B.h = 9.7 = 63.
Chọn C.
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x = 4
x = -1
x = 0
x = 1
Nhìn vào BBT. Ta có: hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
Chọn B.
Có bao nhiêu véc-tơ khác véc-tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một tứ giác?
2!
Muốn tạo thành một véc-tơ khác véc-tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một tứ giác. Ta chọn 2 đỉnh trong 4 đỉnh của tứ giác đó. Rồi sắp xếp theo thứ tự. Vậy số kết quả là số các chỉnh hợp 2 của 4 phần tử
Chọn B.
Thể tích V của khối trụ có chiều cao h = 3cm bán kính r = 2cm bằng
Thể tích khối trụ
Chọn A.
Cho cấp số nhân có và công bội q = 3. Giá trị của bằng
5
6
9
8
Ta có:
Chọn B.
Thể tích khối chóp có chiều cao h = 4 và diện tích đáy B = 9 bằng
36
12
5
Thể tích khối chóp
Chọn B.

Từ đồ thị suy ra đây là đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương nên loại phương án C, A.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (-1; 1) nên loại phương án D.
Chọn B.
Với a là một số thực dương tùy ý, bằng
a
Với a > 0 thì
Chọn C.
Cho số phức z = -5 + 2i. Phần thực của là
-2
2i
5
-5
Vì z = -5 + 2i nên
Vậy phần thực của là -5.
Chọn D.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
(2; 2; -4)
(2; 2; 2)
(2; 4; 2)
(4; 0; 2)
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên .
Vậy G(2; 2; 2)
Chọn B.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
x = 1
y = 1
x = 0
(0; 1)
Ta có và
Khi đó
Lại có nên hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại
Vậy điểm cực đạ của đồ thị hàm số là (0; 1)
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có đạo hàm Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xét (trong đó x = -1 là nghiệm kép).
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (-3; 1)
Mà
Chọn D.
Nếu và thì bằng
Ta có
Khi đó
Chọn A.
Tập nghiệm của bất phương trình là
S = (2; 7]
S = [1; 7]
Điều kiện:
Ta có
(do x > 2)
Kết hợp điều kiện, ta được
Chọn A.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4; 4]. Giá trị M + m bằng
55.
-1
48.
11.
Ta có Xét
Mà
Suy ra và
Vậy
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
C(3; -2; -1)
A(1; 2; -1)
B(3; 2; -1)
D(-3; -2; 1)
Lần lượt thay tọa độ các điểm vào phương trình d ta có
Với điểm C(3; -2; -1) ta có hệ phương trình hệ vô nghiệm nên đường thẳng d không đi qua
C(3; -2; -1)
Với điểm A(1; 2; -1) ta có hệ phương trình hệ vô nghiệm nên đường thẳng d không đi qua B(1; 2; -1)
Với điểm D(-3; -2; 1) ta có hệ phương trình hệ vô nghiệm nên đường thẳng d không đi qua
D(-3; -2; 1)
Với điểm B(3; 2; -1) ta có hệ phương trình nên đường thẳng d đi qua B(3; 2; -1)
Chọn C.
Tích các nghiệm thực của phương trình bằng
3
2
4
-2
Ta có:
Vậy tích các nghiệm thực của phương trình bằng 3.
Chọn A.
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x + cos2x thỏa mãn F(0) = 1. Giá trị bằng
Ta có F(x) là một nguyên hàm của hàm số nên F(x) có dạng
Từ suy ra
Vậy
Chọn B.
Cho hàm số với có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Giá trị a + c thuộc khoảng nào dưới đây?
(0; 3)
(-3; 0)
Từ bảng biến thiên hàm số ta suy ra
Chọn B.
Nếu và thì bằng
-2020
-1
-2023
-2021
Ta có
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(5; -2; 3), Q(3; -3; 1). Mặt cầu tâm Q và đi qua điểm P có phương trình là
Ta có bán kính mặt cầu là
Phương trình mặt cầu tâm Q(3; -3; 1) bán kính bằng R = 3 là
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và điểm A(2; 3; 1). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
Vì nên mặt phẳng (P) có vec tơ pháp tuyến là
Phương trình mặt phẳng (P) là
Chọn B.
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
4
-4
10
6
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 10.
Chọn C.
Từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ chọn ra một đoàn đại biểu gồm 5 người để tham dự hội nghị. Xác suất để đoàn đại biểu được chọn có đúng 3 nữ bằng
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi biến cố A “đoàn đại biểu 5 người có đúng 3 nữ”. Khi đó
Vậy
Chọn C.
Chọn C.
Với các số thực dương a, b và bằng
Ta có
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn và với mọi Giá trị biểu thức bằng
2021!
Ta có
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
Vì nên C = 1 suy ra
Từ đó
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; -1; -6) và đường thẳng Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) lớn nhất. Khoảng cách từ điểm M(5; 1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng
2.
1.
4.
8.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A vuông góc với đường thẳng d là:
Phương trình tham số của Thay vào phương trình mặt phẳng (Q) ta được:
Vậy tọa độ hình chiếu của A trên d là
Gọi H là hình chiếu của A trên (P) khi đó . Khoảng cách lớn nhất từ A đến mặt phẳng (P) bằng AB hay là một véc tơ phép tuyến của mặt phẳng (P)
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là:
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và ba điểm Điểm M(a; b; c) thuộc (P) sao cho đặt giá trị nhỏ nhấ. Giá trị bằng
3.
6.
-3
4.
Gọi I là điểm thỏa mãn với N là trung điểm của AC. Ta có
Ta có:
Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên (P). Đường thẳng d đi qua I vuông góc với (P) có phương trình:
Thay vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
Chọn B.
Cho một miếng tôn mỏng hình chữ nhật ABCD, với AB = 4dm và AD = 9dm. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AE = 3dm trên cạnh BC lấy điểm F là trung điểm của BC (tham khảo hình 1 ). Cuộn miếng tôn lại một vòng sao cho cạnh AB và DC trùng khít nhau. Khi đó miếng tôn tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ (tham khảo hình 2).

Thể tích V của tứ diện ABEF trong hình 2 bằng

Khi cuộn miếng tôn (hình 1) thành mặt xung quanh của hình trụ (hình 2) thì chiều cao của hình trụ bằng h = 4dm và chu vi đáy của hình trụ là 9dm
Gọi r là bán kính đáy của hình trụ
Độ dài đường kính
Kẻ vì và
Tam giác BMF vuông tại
Ta có
Chọn B.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 3 và độ dài cạnh bên bằng (thao khảo hình sau).

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng

Gọi vì S.ABCD là chóp đều
Ta có
ABCD là hình vuông cạnh
Tam giác SOB vuông tại O có
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
Chọn C.


Gọi M là trung điểm của BC. Nối SM kẻ AH vuông góc với SM tại H
Ta có:
(do M là trung điểm của BC và tam giác ABC vuông cân tại A)
(do )
Nên: (vì )
Lại có: (cách dựng)
Suy ra: tại H
là hình chiếu của A trên (SBC).
là hình chiếu của SA trên (SBC).
+) Tam giác ABC vuông cân tại
Có:
Tam giác SAM vuông tại
Vậy thể tích của khối chóp S.ABC là:
Chọn B.
Cho hàm số Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số sao cho
Số phần tử của S bằng
9
10
12
11
Xét hàm f(x)
TXĐ:
Có:
Có
TH1:
Kết hợp với ta được
TH2:
Khi đó:
Kết hợp với ta được
TH3:
Khi đó:
Kết hợp với -8 < m < 1 ta được
Từ 3 trường hợp trên kết hợp với điều kiện ta được
Vậy các giá trị nguyên của m thỏa mãn là .
Do đó có 11 giá trị nguyên m thỏa mãn.
Chọn D.
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BC biết góc giữa đường thẳng A'M và mặt phẳng (ABC) bằng (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABC) bằng

2a
a
3a
Ta có góc giữa đường thẳng A'M và mặt phẳng (ABC) là Khi đó
Vậy khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABC) bằng 3a.
Chọn D.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
3.
1.
0.
2.
Phương trình
Lấy Môđun hai vế, ta được
Đặt ta có
Ứng với mỗi thì đều có 1 số phức z tương ứng. Vậy có tất cả 3 số phức z thỏa mãn bài.
Chọn D.
Cho bất phương trình với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [0; 2]?
5.
7.
9.
8.
Bất phương trình đã cho tương đương với
Đặt , với ta được bất phương trình
Bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [0; 2] khi và chỉ khi
Xét hàm số trên
Dễ thấy Vậy có 5 giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn.
Chọn A.
Gọi lần lượt là hai số phức thỏa mãn và Giá trị nhỏ nhất của biểu thức thuộc khoảng nào dưới đây?
(6; 7)
(7; 8)
(8; 9)
(9; 10)
Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
Từ giả thiết suy ra M thuộc đường tròn thuộc đường trung trực d của đoạn thẳng AB

Gọi C' là điểm đối xứng với C qua
Ta có
Suy ra đạt giá trị nhỏ nhất khi M, N, C' thẳng hàng.
Khi đó
Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên sao cho bất phương trình nghiệm đúng với mọi
17.
18.
20.
19.
Trường hợp a = 1: bất phương trình đã cho trở thành
(do x > 0)
không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trường hợp a = 2: bất phương trình đã cho trở thành
(do x > 0).
không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trường hợp
Xét hàm số với x là tham số dương.
Ta có:
+) Nếu 0 < x < 1 thì và
+) Nếu x = 1 thì f'(a) = 0
+) Nếu x > 1 thì và
Từ đó suy ra tức là hàm số f(a) đồng biến trên nửa khoảng
Đặt (điều kiện: do ta được:
Suy ra với thì bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi
Mặt khác, do a nguyên và nên
Vậy có 18 giá trị nguyên của a thỏa mãn.
Chọn B.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng có giá trị nhỏ nhất bằng
11
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng đã cho là
Do phương trình (1) có P = -4 < 0 nên nó luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu. Giả sử hai nghiệm đó là . Theo định lí Vi-ét ta có:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là:
Suy ra
Dấu “=” xảy ra
Vậy khi m = 0.
Chọn C.
(40; 41)
(42; 43)
(44; 45)
(46; 47)
Cộng 2 vế (1) và (2) ta được:
Chọn C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có tâm I và đường thẳng Gọi A là điểm nằm trên đường thẳng d. Từ A kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD đến mặt cầu (S) với B, C, D là các tiếp điểm. Khi thể tích khối chóp I.BCD đạt giá trị lớn nhất, mặt phẳng (BCD) có phương trình là Giá trị của m + n + p bằng
4
-4
-2
2

Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Trong các tam giác nội tiếp đường tròn thì tam giác đều có diện tích lớn nhất, vì vậy thể tích khối chóp I.BCD đạt giá trị lớn nhất khi thể tích khối nón đỉnh I đáy là đường tròn (I, IM) lớn nhất.
Gọi ta có thể tích khối nón
V đạt giá trị lớn nhất khi x = 1
Xét tam giác ABI vuông tại B, có đường cao BM tính được
Gọi
Tọa độ điểm A(5; 0; 2). Phương trình mặt cầu tâm A bán kính AB là:
Mặt phẳng (BCD) chứa giao tuyến của (S) và có phương trình thỏa mãn hệ:
Đồng nhất với mặt phẳng ta có m + n + p = -2.
Chọn C.





