Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 22)
50 câu hỏi
Hình nón có đường sinh l = 2a và hợp với đáy góc α=600. Diện tích toàn phần của hình nón bằng
4πa2.
2πa2.
3πa2.
πa2.

Ta có: cosα=rl⇒r=l.cosα=2a.12=a.
Vậy Stp=Sxq+πr2=πrl+πr2=2πa2+πa2=3πa2.
Chọn C.
Cho số phức z thỏa mãn 3z¯+i−2−iz=3+10i. Mô đun của z bằng
3
5
5
3
Đặt z=x+yix,y∈ℝ
Phương trình đã cho ⇔3x−yi+i−2−ix+yi=3+10i
⇔x−y+ix−5y+3=3+10i
⇔x−y=3x−5y+3=10⇔x=2y=−1. Vậy z=x2+y2=5.
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất?
6
7
5
8
Để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất ⇔m=2−5<m≤1.
Do m là số nguyên ⇒m∈−4;−3;−2;−1;0;1;2.
Chọn B.
Cho hàm số fx=x3+m2+1x+m2−2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] bằng 7.
m=±3
m=±7
m=±2
m=±1
Ta có: f'x=3x2+m2+1>0 ∀x∈0;2
⇒Min0;2fx=f0⇔7−m2−2⇔m=±3.
Chọn A.
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB=2a, AC=3a, AD=4a. Thể tích của khối tứ diện đó là
8a3.
4a3.
6a3.
12a3.
VS.ABCD=16AB.AC.AD=16.2a.3a.4a=4a3.
Chọn B.
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a3; AD=a2. Khoảng cách giữa SD và BC bằng
2a3.
a3.
3a4.
a32.

Ta có: BC//ADAD⊂SADBC⊄SAD⇒BC//SAD.
Mà SD⊂SAD.
Do đó: dBC;SD=dBC;SAD=dB;SAD.
Lại có: AB⊥ADAB⊥SA⇒AB⊥SAD.
⇒dB;SAD=AB=a3.
Vậy dBC;SD=a3.
Chọn B.
Cho ∫1655dxxx+9=aln2+bln5+cln11 với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a - b = -c
a + b = c
a + b = 3c
a - b = -3c
Đặt t=x+9⇒t2=x+9⇒2tdt=dxx=t2−9
Đổi cận x=16⇒t=5x=55⇒t=8
⇒∫1655dxxx+9=∫582tdtt2−9t=2∫58dtt2−9=13∫581t−3−1t+3dt=13lnt−385−13lnt+385
=23ln2+13ln5−13ln11⇒a=23b=13c=−13⇒a−b=−c.
Chọn A.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x
-cos3x + C
13cos3x+C.
cos3x + C
-13cos3x+C.
Ta có ∫fxdx=∫sin3xdx=−13cos3x+C.
Chọn D.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 4; 7). Phương trình mặt trung trực của đoạn thẳng AB là
x+y+2z=0.
x+y+2z+10=0.
x+y+2z−9=0.
x+y+2z−15=0.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(2; 3; 5)
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I(2; 3; 5) và nhận n→=12AB→=1;1;2 làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng là:
1x−2+1y−3+2z−5=0⇔x+y+2z−15=0.
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 22x−1+m2−m=0 có nghiệm.
m < 0
0 < m < 1
m < 0; m > 1
m > 1
Ta có 22x−1+m2−m=0⇔22x−1=−m2+m.
Vì 22x−1>0,∀x∈ℝ nên phương trình có nghiệm khi và chỉ khi −m2+m>0⇔0<m<1.
Chọn B.
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f(2) = 16 và ∫02fxdx=4. Tính ∫01x.f'2xdx.
12.
13.
20.
7.
Đặt t=2x⇒dt=2dx.
Đổi cận: x=0⇒t=0;x=1⇒t=2.
I=14∫02t.f'tdt
Đặt u=tdv=f'tdt⇒du=dtv=ft.
I=14tft20−∫02ftdt=142f2−0.f0−4=142.16−4=7.
Chọn D.
Trong không gian Oxyz, hai mặt phẳng 4x−4y+2z−7=0 và 2x−2y+z+4=0 chứa hai mặt của hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó là
V=1258.
V=8138.
V=932.
V=278.
Đặt P:4x−4y+2z−7=0 và Q:2x−2y+z+4=0.
Vì hai mp (P) và (Q) song song nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng độ dài cạnh hình lập phương.
Chọn điểm M(-2; 0; 0)∈mp:2x−2y+z+4=0 Q.
Suy ra dP,Q=dM,P=52=a.
Vậy thể tích của khối lập phương V=a3=1258.
Chọn A.
Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
4.
1.
2.
3.

Gọi E, F, D lần lượt là trung điểm các cạnh bên AA', BB', CC'.
Gọi I, J lần lượt trung điểm các cạnh B'C' và BC. Ta có hai mp (DFE) và (AA'Ị) là hai mặt phẳng đối xứng của hình lăng trụ đứng đã cho.
Chọn C.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |2z - 1| = 1 là
Đường tròn có bán kính bằng 12.
Đường tròn có bán kính bằng 1.
Một đường thẳng.
Một đoạn thẳng.
Gọi số phức z=a+bia,b∈ℝ
Ta có 2z−1=2⇔2a+bi−1=1
⇔2a−1+2bi=1⇔2a−12+4b2=1
⇔a−122+b2=14.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |2z - 1| = 1 là đường tròn có bán kính 12.
Chọn A.
Nếu ∫0m2x−1dx=2 thì m có giá trị bằng
m=1m=−2.
m=1m=2.
m=-1m=−2.
m=−1m=2.
Ta có ∫0m2x−1dx=2
⇒x2−xm0=2⇔m2−m=2⇔m=2m=−1.
Chọn D.
Biết ∫013x−1x2+6x+9dx=3lnab−56, trong đó a, b là các số nguyên dương và ab là phân số tối giản. Khi đó a2−b2 bằng
5.
7.
6.
9.
Ta có ∫013x−1x2+6x+9dx=∫013x+3−10x+32dx=3lnx+3+10x+310=3ln43−56.
Vậy a=4b=3⇒a2−b2=42−32=7.
Chọn B.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC=300. Tam giác SAB đều cạnh a và hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB. Thể tích của khối chóp S.ABC là
a312.
a318.
a333.
a339.

Gọi H là trung điểm cạnh AB
Xét tam giác ABC ta có AC=AB.tanABC^=a33.
SABC=12AB.AC=a236 và SH=a32.
Thể tích khối chóp là V=13SABC.SH=13.a236.a32=a312.
Chọn A.
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
y=x2−3x.
y=x4+2x.
y=x3−3x+1.
y=3x+12x−1.
Xét đáp án D: y=3x+12x−1
Tập xác định: D=ℝ\12.
⇒y'=32x−1−23x+12x−12=−52x−12<0;∀x≠12.
⇒ Hàm số luôn nghịch biến với ∀x≠12
⇒ Hàm số y=3x+12x−1 không có cực trị.
Chọn D.
Tính thể tích V của khối trụ có chu vi đáy là 2π, chiều cao là 2?
V=2π.
V=2π.
V=2π3.
V=2π3.
Gọi R là bán kính đáy của hình trụ.
Chu vi đáy hình trụ là 2πR=2π⇒R=1.
Thể tích khối trụ là V=π.R2.h=π2.
Chọn B.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
Chọn B.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−x, y=2x−2, x=0, x=3 được tính bởi công thức
S=34
S=76
S=116
S=13
Diện tích hình phẳng cần tìm là: S=∫03x2−x−2x+2dx=116.
Chọn C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng α:x+y−z+1=0 và β:−2x+my+2z−2=0. Tìm m để (α) song song với (β)
m = 2
m = 5
m = -2
Không tồn tại m
Hai mặt phẳng đã cho song song ⇔−21=m1=2−1≠−21 do đó không tồn tại giá trị nào của m.
Chọn D.
Cho un là cấp số nhân có u1=2,q=3. Tính u3.
6.
8.
9.
18.
Ta có u3=u1.q2=2.32=18.
Chọn D.
Hàm số y=loge3x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞.
(0;+∞).
(1;+∞).
ℝ
TXĐ: D=1;+∞
Vì 0<e3<1 nên hàm số nghịch biến trên 1;+∞.
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình log12x−1≥0 là
−∞;2.
(1; 2).
2;+∞.
(1; 2].
Điều kiện: x−1>0⇔x>1.
log12x−1≥0⇔x−1≤1⇔x≤2.
Kết hợp điều kiện ta có: 1<x≤2.
Chọn D.
Môđun của số phức z = 2 - 3i bằng
13
5
13.
5.
Ta có: z=22+−32=13.
Chọn C.
Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế quanh một bàn tròn (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế). Tính xác suất để học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B
27.
314.
110.
23.
Xét ngẫu nhiên 6 học sinh vào một bàn tròn, số phần tử của không gian mẫu là: nΩ=5!.
Gọi E là biến cố “học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp B”.
- Lấy 1 học sinh lớp C làm chuẩn, xếp hai học sinh lớp B ngồi hai bên học sinh lớp C có: 2! cách.
- Xếp 3 học sinh lớp A vào ba vị trí còn lại có: 3! cách.
⇒nE=2!.3!=12.
⇒PE=nEnΩ=125!=110.
Chọn C.
Điều kiện cần và đủ để hàm số y=ax4+bx2+c có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu là
a > 0, b > 0
a > 0, b < 0
a < 0, b < 0
a < 0, b > 0
Ta có: y'=4ax3+2bx=2x2ax2+b.
Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu nên a≠0. Khi đó
y'=0⇔x=02ax2+b=0⇔x=0x=−b2a
Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu ⇔−b2a>0a<0⇔a<0b>0
Chọn D.
Cho số thực x thỏa mãn 2x2.3x+1=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x2+x+1log23=0.
x2+x+1log23=1.
x+1+x2log32=1.
x+1+xlog32=0.
2x2.3x+1=1⇒log22x2.3x+1=log21⇔x2+x+1log23=0. Suy ra A đúng, B sai.
2x2.3x+1=1⇒log32x2.3x+1=log31⇔x2log32+x+1=0. Suy ra C, D sai.
Chọn A.
Cho hàm số y=x+2x−12 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số y=x+2x−12?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2.
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0)
Ta có y=x+2x−12=x+2x−12
Dựa vào đồ thị của hàm số y=x+2x−12 ta có đồ thị của hàm số y=x+2x−12 như sau:

Quan sát đồ thị, suy ra hàm số đồng biến trên (-2; -1) và 1;+∞; hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2 và (-1; 1).
Chọn C.
Rút gọn biểu thức P=x5x43 với x > 0
P=x207.
P=x74.
P=x2021.
P=x125.
Ta có, với x>0:P=x5x43=x53.x112=x53+112=x74.
Chọn B.
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=2+i. Số phức z1+z2 bằng
5 + i
-5 + i
5 - i
-5 - i
Ta có z1+z2=3−2i+2+i=5−i.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz) là
(1; 0; 3)
(1; -2; 0)
(0; -2; 3)
(1; -2; 3)
Ta có hình chiếu vuông góc của điểm Mx0;y0;z0 trên mặt phẳng (Oxy) là điểm có tọa độ x0;y0;0.
Do đó hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -2; 3) trên mặt phẳng (Oxy) là điểm A(1; -2; 0)
Chọn B.
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f2=−419 và f'x=x3fx2,∀x∈ℝ. Giá trị của f(1) bằng
−23.
−12.
-1
−34.
Ta có f'x=x3fx2⇔−f'xfx2=−x3.
⇒∫−f'xfx2dx=−∫x3dx⇒1fx=−x44+C.1
Thay x = 2 vào (1) ta được 1f2=−244+C⇒C=−34.
Vậy 1fx=−x44−34⇒1f1=−144−34⇒f1=−1.
Chọn C.
Số phức z=a+bi,a,b∈ℝ thỏa mãn 2z+1=z¯, có a + b bằng
1
-1
−12.
12.
Ta có số phức z=a+bi,a,b∈ℝ, suy ra số phức liên hợp là z¯=a−bi.
Có: 2z+1=z¯⇔2a+bi+1=a−bi⇔2a+1+2bi=a−bi.
⇔2a+1=a2b=−b⇔a=−1b=0.
Vậy a + b = -1
Chọn B.
Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y=x+1x−1.
y=2x−32x−2.
y=x−1x+1.
y=xx−1.
Lý thuyết: Hàm số y=ax+bcx+dad−bc≠0,c≠0 có:
- Tiệm cận đứng là x=−dc.
- Tiệm cận ngang là x=ac.
Theo đồ thị hàm số, ta thấy hàm số có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1
Kiểm tra các hàm số trên, ta thấy hàm số y=x+1x−1 và hàm số y=2x−32x−2 có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1.
Do giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; -1) nên đáp án đúng là đáp án A.
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên 1;+∞.
Hàm số đồng biến trên −∞;−1.
Hàm số nghịch biến trên (-1; 1)
Hàm số đồng biến trên −∞;−1∪1;+∞.
Nhìn vào đồ thị hàm số đã cho, ta thấy
- Trên khoảng (-1; 1) đồ thị hàm số đi xuống (theo chiều từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến trên (-1; 1)
- Trên khoảng −∞;−1 và 1;+∞ đồ thị hàm số đi lên (theo chiều từ trái sang phải) nên hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞
Chọn D.
Tính limx→0+x−xx.
-∞
0
1
+∞
Với x>0,x=x2x=xx=xx.
Khi đó limx→0−x−xx=limx→0−x1−1xx=limx→0−1−1x=limx→0−1−limx→0−1x.
Vì limx→0+1=1>0,limx→0+x=0 và x>0 với mọi x>0⇒limx→0+1x=+∞. Do đó limx→0−x−xx=limx→0−1−limx→0−1x=1−+∞=−∞.
Chọn A.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2x+112.
D=−1;+∞.
D=−∞;+∞.
D=−1;+∞\0.
D=0;+∞.
Hàm số xác định khi x2x+1>0⇔x>−1x≠0.
Vậy tập xác định của hàm số là D=−1;+∞\0.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α:2x−2y+4z−3=0 là
u→=1;−1;2.
u→=1;1;2.
u→=2;−2;3.
u→=1;−2;1.
Mặt phẳng có véctơ pháo tuyến là: u→=1;−1;2.
Chọn A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 22. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 3. Mặt phẳng α qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.
V=108π3.
V=32π3.
V=642π3.
V=125π3.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD.
Dễ dàng chứng minh được các tam giác APC,ANC,AMC là các tam giác vuông có cạnh huyền AC nên O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP. Mặt cầu có đường kính AC nên R=AC2=2. Thể tích khối cầu: V=43.π.23=32π3.
Chọn B.
Cho phương trình log22x−5m+1log2x+4m2+m=0. Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2=165. Giá trị của x1−x2 bằng
16.
159.
119.
120.
Điều kiện: x > 0.
Đặt t=log2x, ta được phương trình
t2−5m+1t+4m2+m=0 *.
Ta có: Δ=−5m−12−44m2+m=3m+12.
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ>0⇔3m+12>0⇔m≠−13.
Khi đó, phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt t1=5m+1+3m+12=4m+1, t2=5m+1−3m−12=m ⇒x1=24m+1,x2=2m.
Theo bài, x1+x2=165⇔24m+1+2m=165⇔2.24m+2m=165.
Đặt u=2m>0, ta có phương trình 2u4+u−165=0⇔u−32u3+6u2+18u+55=0 ⇔u=3 (vì 2u3+6u2+18u+55>0 ∀u>0)⇒2m=3.
Vậy x1−x2=2.24m−2m=2.34−3=159.
Chọn B.
Cho f(x) là hàm số liên tục trên tập số thực ℝ và thỏa mãn fx3+3x+1=x+2. Tính I=∫15fxdx.
414.
5273.
616.
4643.
Đặt x=t3+3t+1⇒dx=3t2+3dt.

Vậy ta có I=∫01ft3+3t+13t2+3dt=∫01t+23t2+3dt=∫013t3+6t2+3t+6dt=414.
Chọn A.
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức St=S0.2t, trong đó S0 là số lượng vi khuẩn A ban đầu, St là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
6 phút.
8 phút.
9 phút.
7 phút.
Theo giả thiết ta có S3=S0.23⇒S0=S323=6258.103.
Giả sử St=10.106 ta có 10.106=6258.103.2t⇒t=7.
Chọn D.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên 1;+∞?
19.
20.
18.
21.
Xét hàm số fx=x3−mx2+12x+2m trên 1;+∞.
f'x=3x2−2mx+12
TH1: Δ'=m2−36≤0⇔−6≤m≤6.
Khi đó fx=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên ℝ
Để hàm số y=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên 1;+∞.
⇒f1≥0⇔m+13≥0⇔m≥−13.
Suy ra −6≤m≤6. Có 13 giá trị nguyên thỏa mãn.
TH2: Δ'=m2−36>0⇔m<−6∨m>6.
Khi đó f'x=3x2−2mx+12 phải có hai nghiệm phân biệt x1<x2<1.
Yêu cầu bài toán
⇔m∈−∞;−6∪6;+∞x1−1+x2−1<0x1−1.x2−1>0f1≥0⇔m∈−∞;−6∪6;+∞S−2<0P−S+1>0m≥−13⇔m∈−∞;−6∪6;+∞2m3−2<04−2m3+1>0m≥−13
⇔m∈−∞;−6∪6;+∞m<3m<152m≥−13⇔−13≤m<−6.
Có 7 giá trị nguyên thỏa.
Vậy có 20 giá trị nguyên thỏa yêu cầu bài toán.
Chọn B.
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC = 2a và ABC^=600. Biết tứ giác BCC'B' là hình thoi có B'BC^ là góc nhọn. Mặt phẳng (BCC'B') vuông góc với (ABC) và mặt phẳng (ABB'A') tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 450. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
7a321.
67a37.
7a37.
37a37.

Kẻ B'H⊥BC tại H (do BB'C^ là góc nhọn nên H thuộc đoạn BC),HK⊥AB tại K và giả sử B'H = x với x > 0.
Ta có: BCC'B'⊥ABCBCC'B'∩ABC=BCB'H⊂BCC'B',B'H⊥BC⇒B'H⊥ABC.
Do AB⊥HKAB⊥B'H nên AB⊥B'HK⇒AB⊥B'K.
Từ đó suy ra ABB'A',ABC^=B'K,HK^=B'KH^=450⇒ΔB'HK vuông cân tại H.
⇒HK=B'H=x.
Trong tam giác BKH vuông tại K có: BH=HKsinABC^=2x33.
Do tứ giác BCC'B' là hình thoi nên BB' = BC = 2a
Trong tam giác B'HB vuông tại H có: BH2+B'H2=BB'2⇔4x23+x2=4a2⇔x=2a217.
Trong tam giác ABC vuông tại A có: AC=BC.sin600=a3;AB=BC.cos600=a.
⇒SABC=12AB.AC=a232.
Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=B'H.SABC=2a217.a232=37a37.
Chọn D.
Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2+log25x2−5x+5≥log27x2+6x+6+m có nghiệm đúng với mọi số thực x là
6
0
4
2
Vì 5x2−5x+5>0;∀x∈ℝ nên bất phương trình đã cho tương đương với
log220x2−20x+20≥log27x2+6x+6+m.
Bất phương trình nghiệm đúng với ∀x∈ℝ⇔7x2+6x+6+m>0;∀x∈ℝ20x2−20x+20≥7x2+6x+6+m;∀x∈ℝ
⇔7x2+6x+6+m>0;∀x∈ℝ13x2−26x+14−m≥0;∀x∈ℝ
⇔Δ1'=9−76+m<0Δ2'=−132−1314−m≤0⇔7m>−3313m≤13⇔m>−337m≤1⇔−337<m≤1.
Vì m∈ℤ nên m∈−4;−3;−2;−1;0;1. Vậy có 6 giá trị nguyên m cần tìm.
Chọn A.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD).
414
55
255
2414

Từ M hạ MK⊥AO tại K. Suy ra MN,ABCD=MN,NK=MNK^⇒MNK^=600.
KN2=CK2+NC2−2CK.NC.cos450=34a22+a22−234a2a222=58a2⇒KN=a104
Suy ra MK=NK.tan600=a104.3=a304⇒SO=a302.
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ ta có
S0;0;a302;A0;−a22;0;M0;−a24;a304.
C0;a22;0;B−a22;0;0;N−a24;a24;0.
MN→−a24;2a24;−a304=−a241;−2;15. Chọn u→1;−2;15 là véc tơ chỉ phương của đường thẳng MN.
Mặt phẳng (SBD) có phương trình là y = 0 có véc tơ pháp tuyến n→0;1;0.
sinMN,SBD=u→.n→u→n→=21+4+15=55⇒cosMN,SBD=1−552=255.
Chọn C.
Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi phương trình ffcosx−1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;3π.

6
5
2
4
Từ đồ thị của y = f(x) gọi a < b < c lần lượt là các hoành độ giao điểm của f(x) và trục hoành. Khi đó:
ffcosx−1=0⇔fcosx−1=a∈−2;−1fcosx−1=b∈−1;0fcosx−1=c∈1;2⇔fcosx=1+a∈−1;0fcosx=1+b∈0;1fcosx=1+c∈2;3.
Cũng từ đồ thị của y = f(x) và chú ý cosx∈−1;1 ta thấy:
- Đường thẳng y = a + 1 cắt đồ thị y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nhưng chỉ có một điểm có hoành độ là m∈−1;0, suy ra fcosx=1+a⇔cosx=m∈−1;0. Mà trong đoạn x∈0;3π, phương trình cosx=m∈−1;0 có 3 nghiệm.
- Đường thẳng y = b + 1 cắt đồ thị y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nhưng chỉ có một điểm có hoành độ là n∈−1;0,n≠m, suy ra fcosx=1+b⇔cosx=n∈−1;0. Mà trong đoạn x∈0;3π, phương trình cosx=n∈−1;0 có 3 nghiệm.
- Đường thẳng y=c+1∈2;3 cắt đồ thị y = (x) tại 1 điểm duy nhất và có hoành độ p∈2;+∞, suy ra fcosx=1+c vô nghiệm.
Vậy phương trình ffcosx−1=0 có 6 nghiệm trong đoạn 0;3π.
Chọn A.
Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-12; 12] để hàm số gx=2fx−1+m có 5 điểm cực trị?

13.
14.
15.
12.
Đồ thị hàm số y = f(x) tịnh tiến sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số y = f(x - 1)
Đặt y=fx=ax4+bx3+cx2+dx+e (với a > 0), có 3 điểm cực trị là x1,x2,x3 trong đó x1<x2<x3. Xét hàm số hx=2fx−1+m trên tập số thực ℝ
Ta có h'x=2f'x−1;h'x=0⇔f'x−1=0⇔x=x1+1x=x2+1x=x3+1
Bảng biến thiên

Hàm số gx=2fx−1+m=hx có 5 điểm cực trị khi m+4≤0m−6≥0m−12<0⇔m≤−46≤m<12.
Do m là giá trị nguyên thuộc đoạn [-12; 12] nên có 15 giá trị nguyên m cần tìm.
Chọn C.

