Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 22)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 22)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có đường sinh l = 2a và hợp với đáy góc α=600. Diện tích toàn phần của hình nón bằng

4πa2.

2πa2.

3πa2.

πa2.

Xem đáp án

Hình nón có đường sinh l = 2a và hợp với đáy góc anpha = 60 độ (ảnh 1)

Ta có: cosα=rl⇒r=l.cosα=2a.12=a.

Vậy Stp=Sxq+πr2=πrl+πr2=2πa2+πa2=3πa2.

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 3z¯+i−2−iz=3+10i. Mô đun của z bằng

3

5

5

3

Xem đáp án

Đặt z=x+yix,y∈ℝ

Phương trình đã cho ⇔3x−yi+i−2−ix+yi=3+10i

⇔x−y+ix−5y+3=3+10i

⇔x−y=3x−5y+3=10⇔x=2y=−1. Vậy z=x2+y2=5.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất?

6

7

5

8

Xem đáp án

Để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất ⇔m=2−5<m≤1.

Do m là số nguyên ⇒m∈−4;−3;−2;−1;0;1;2.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+m2+1x+m2−2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của  để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] bằng 7. 

m=±3

m=±7

m=±2

m=±1

Xem đáp án

Ta có: f'x=3x2+m2+1>0 ∀x∈0;2

⇒Min0;2fx=f0⇔7−m2−2⇔m=±3.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB=2a, AC=3a, AD=4a. Thể tích của khối tứ diện đó là

8a3.

4a3.

6a3.

12a3.

Xem đáp án

VS.ABCD=16AB.AC.AD=16.2a.3a.4a=4a3.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a3; AD=a2. Khoảng cách giữa SD và BC bằng 

2a3.

a3.

3a4.

a32.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là (ảnh 1)

Ta có: BC//ADAD⊂SADBC⊄SAD⇒BC//SAD.

Mà SD⊂SAD.

Do đó: dBC;SD=dBC;SAD=dB;SAD.

Lại có: AB⊥ADAB⊥SA⇒AB⊥SAD.

⇒dB;SAD=AB=a3.

Vậy dBC;SD=a3.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1655dxxx+9=aln2+bln5+cln11 với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a - b = -c

a + b = c

a + b = 3c

a - b = -3c

Xem đáp án

Đặt t=x+9⇒t2=x+9⇒2tdt=dxx=t2−9

Đổi cận x=16⇒t=5x=55⇒t=8

⇒∫1655dxxx+9=∫582tdtt2−9t=2∫58dtt2−9=13∫581t−3−1t+3dt=13lnt−385−13lnt+385


=23ln2+13ln5−13ln11⇒a=23b=13c=−13⇒a−b=−c.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x 

-cos3x + C

13cos3x+C.

cos3x + C

-13cos3x+C.

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫sin3xdx=−13cos3x+C.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và B(3; 4; 7). Phương trình mặt trung trực của đoạn thẳng AB là 

x+y+2z=0.

x+y+2z+10=0.

x+y+2z−9=0.

x+y+2z−15=0.

Xem đáp án

Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(2; 3; 5)

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I(2; 3; 5) và nhận n→=12AB→=1;1;2 làm vectơ pháp tuyến.

Phương trình mặt phẳng là:

                                         1x−2+1y−3+2z−5=0⇔x+y+2z−15=0.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 22x−1+m2−m=0 có nghiệm.

m < 0

0 < m < 1

m < 0; m > 1

m > 1

Xem đáp án

Ta có 22x−1+m2−m=0⇔22x−1=−m2+m.

Vì 22x−1>0,∀x∈ℝ nên phương trình có nghiệm khi và chỉ khi −m2+m>0⇔0<m<1.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f(2) = 16 và ∫02fxdx=4. Tính ∫01x.f'2xdx. 

12.

13.

20.

7.

Xem đáp án

Đặt t=2x⇒dt=2dx.

Đổi cận: x=0⇒t=0;x=1⇒t=2.

I=14∫02t.f'tdt

 

Đặt u=tdv=f'tdt⇒du=dtv=ft.

I=14tft20−∫02ftdt=142f2−0.f0−4=142.16−4=7.

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hai mặt phẳng 4x−4y+2z−7=0 và 2x−2y+z+4=0 chứa hai mặt của hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó là

V=1258.

V=8138.

V=932.

V=278.

Xem đáp án

Đặt P:4x−4y+2z−7=0 và Q:2x−2y+z+4=0.

Vì hai mp (P) và (Q) song song nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng độ dài cạnh hình lập phương.

Chọn điểm M(-2; 0; 0)∈mp:2x−2y+z+4=0 Q.

Suy ra dP,Q=dM,P=52=a.

Vậy thể tích của khối lập phương V=a3=1258.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A (ảnh 1)

Gọi E, F, D lần lượt là trung điểm các cạnh bên AA', BB', CC'.

Gọi I, J lần lượt trung điểm các cạnh B'C' và BC. Ta có hai mp (DFE) và (AA'Ị) là hai mặt phẳng đối xứng của hình lăng trụ đứng đã cho.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |2z - 1| = 1 là 

Đường tròn có bán kính bằng 12.

Đường tròn có bán kính bằng 1.

Một đường thẳng.

Một đoạn thẳng.

Xem đáp án

Gọi số phức z=a+bia,b∈ℝ

Ta có 2z−1=2⇔2a+bi−1=1

⇔2a−1+2bi=1⇔2a−12+4b2=1

⇔a−122+b2=14.

 

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |2z - 1| = 1 là đường tròn có bán kính 12.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫0m2x−1dx=2 thì m có giá trị bằng

m=1m=−2.

m=1m=2.

m=-1m=−2.

m=−1m=2.

Xem đáp án

Ta có ∫0m2x−1dx=2

⇒x2−xm0=2⇔m2−m=2⇔m=2m=−1.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫013x−1x2+6x+9dx=3lnab−56, trong đó a, b là các số nguyên dương và ab là phân số tối giản. Khi đó a2−b2 bằng

5.

7.

6.

9.

Xem đáp án

Ta có ∫013x−1x2+6x+9dx=∫013x+3−10x+32dx=3lnx+3+10x+310=3ln43−56.

Vậy a=4b=3⇒a2−b2=42−32=7.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC=300. Tam giác SAB đều cạnh a và hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB. Thể tích của khối chóp S.ABC 

a312.

a318.

a333.

a339.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm cạnh AB

Xét tam giác ABC ta có AC=AB.tanABC^=a33.

SABC=12AB.AC=a236  và SH=a32.

Thể tích khối chóp là V=13SABC.SH=13.a236.a32=a312.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

y=x2−3x.

y=x4+2x.

y=x3−3x+1.

y=3x+12x−1.

Xem đáp án

Xét đáp án D: y=3x+12x−1

Tập xác định: D=ℝ\12.

⇒y'=32x−1−23x+12x−12=−52x−12<0;∀x≠12.

 

⇒ Hàm số luôn nghịch biến với ∀x≠12 

⇒ Hàm số y=3x+12x−1 không có cực trị.

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có chu vi đáy là 2π, chiều cao là 2?

V=2π.

V=2π.

V=2π3.

V=2π3.

Xem đáp án

Gọi R là bán kính đáy của hình trụ.

Chu vi đáy hình trụ là 2πR=2π⇒R=1.

Thể tích khối trụ là V=π.R2.h=π2.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây sai (ảnh 1)Mệnh đề nào dưới đây sai

Hàm số có ba điểm cực trị.

Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.

Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−x, y=2x−2, x=0, x=3 được tính bởi công thức 

S=34

S=76

S=116

S=13

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng cần tìm là: S=∫03x2−x−2x+2dx=116.

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng α:x+y−z+1=0 và β:−2x+my+2z−2=0. Tìm m để (α) song song với (β) 

m = 2

m = 5

m = -2

Không tồn tại m

Xem đáp án

Hai mặt phẳng đã cho song song ⇔−21=m1=2−1≠−21 do đó không tồn tại giá trị nào của m.

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un là cấp số nhân có u1=2,q=3. Tính u3. 

6.

8.

9.

18.

Xem đáp án

Ta có u3=u1.q2=2.32=18.

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=loge3x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

1;+∞.

(0;+∞).

(1;+∞).

Xem đáp án

TXĐ: D=1;+∞

Vì 0<e3<1 nên hàm số nghịch biến trên 1;+∞.

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12x−1≥0 

−∞;2.

(1; 2).

2;+∞.

(1; 2].

Xem đáp án

Điều kiện: x−1>0⇔x>1.

log12x−1≥0⇔x−1≤1⇔x≤2.

Kết hợp điều kiện ta có: 1<x≤2.

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = 2 - 3i bằng

13

5

13.

5.

Xem đáp án

Ta có: z=22+−32=13.

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế quanh một bàn tròn (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế). Tính xác suất để học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B

27.

314.

110.

23.

Xem đáp án

Xét ngẫu nhiên 6 học sinh vào một bàn tròn, số phần tử của không gian mẫu là: nΩ=5!.

Gọi E là biến cố “học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp B”.

- Lấy 1 học sinh lớp C làm chuẩn, xếp hai học sinh lớp B ngồi hai bên học sinh lớp C có: 2! cách.

- Xếp 3 học sinh lớp A vào ba vị trí còn lại có: 3! cách.

⇒nE=2!.3!=12.

⇒PE=nEnΩ=125!=110.

 

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện cần và đủ để hàm số y=ax4+bx2+c có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu là

a > 0, b > 0

a > 0, b < 0

a < 0, b < 0

a < 0, b > 0

Xem đáp án

Ta có: y'=4ax3+2bx=2x2ax2+b.

Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu nên a≠0. Khi đó

y'=0⇔x=02ax2+b=0⇔x=0x=−b2a

 

Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu ⇔−b2a>0a<0⇔a<0b>0

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực x thỏa mãn 2x2.3x+1=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

x2+x+1log23=0.

x2+x+1log23=1.

x+1+x2log32=1.

x+1+xlog32=0.

Xem đáp án

2x2.3x+1=1⇒log22x2.3x+1=log21⇔x2+x+1log23=0. Suy ra A đúng, B sai.

2x2.3x+1=1⇒log32x2.3x+1=log31⇔x2log32+x+1=0. Suy ra C, D sai.

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−12 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số y=x+2x−12?

Cho hàm số y = (x + 2)(x - 1)^2 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 2)

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0)

Xem đáp án

Ta có y=x+2x−12=x+2x−12

Dựa vào đồ thị của hàm số y=x+2x−12 ta có đồ thị của hàm số y=x+2x−12 như sau:

Cho hàm số y = (x + 2)(x - 1)^2 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề (ảnh 2)

Quan sát đồ thị, suy ra hàm số đồng biến trên (-2; -1) và 1;+∞; hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2 và (-1; 1).

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x5x43 với x > 0

P=x207.

P=x74.

P=x2021.

P=x125.

Xem đáp án

Ta có, với x>0:P=x5x43=x53.x112=x53+112=x74.

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3−2i và z2=2+i. Số phức z1+z2 bằng

5 + i

-5 + i

5 - i

-5 - i

Xem đáp án

Ta có z1+z2=3−2i+2+i=5−i.

Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz) 

(1; 0; 3)

(1; -2; 0)

(0; -2; 3)

(1; -2; 3)

Xem đáp án

Ta có hình chiếu vuông góc của điểm Mx0;y0;z0 trên mặt phẳng (Oxy) là điểm có tọa độ x0;y0;0.

Do đó hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -2; 3) trên mặt phẳng (Oxy) là điểm A(1; -2; 0)

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f2=−419 và f'x=x3fx2,∀x∈ℝ. Giá trị của f(1) bằng

−23.

−12.

-1

−34.

Xem đáp án

Ta có f'x=x3fx2⇔−f'xfx2=−x3.

⇒∫−f'xfx2dx=−∫x3dx⇒1fx=−x44+C.1

 

Thay x = 2 vào (1) ta được 1f2=−244+C⇒C=−34.

Vậy 1fx=−x44−34⇒1f1=−144−34⇒f1=−1.

Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bi,a,b∈ℝ thỏa mãn 2z+1=z¯, có a + b bằng

1

-1

−12.

12.

Xem đáp án

Ta có số phức z=a+bi,a,b∈ℝ, suy ra số phức liên hợp là z¯=a−bi.

Có: 2z+1=z¯⇔2a+bi+1=a−bi⇔2a+1+2bi=a−bi.

                                         ⇔2a+1=a2b=−b⇔a=−1b=0.

Vậy a + b = -1

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=x+1x−1.

y=2x−32x−2.

y=x−1x+1.

y=xx−1.

Xem đáp án

Lý thuyết: Hàm số y=ax+bcx+dad−bc≠0,c≠0 có:

- Tiệm cận đứng là x=−dc.

- Tiệm cận ngang là x=ac.

Theo đồ thị hàm số, ta thấy hàm số có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1

Kiểm tra các hàm số trên, ta thấy hàm số y=x+1x−1 và hàm số y=2x−32x−2 có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1.

Do giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; -1) nên đáp án đúng là đáp án A.

Chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là sai

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;−1.

Hàm số nghịch biến trên (-1; 1)

Hàm số đồng biến trên −∞;−1∪1;+∞.

Xem đáp án

Nhìn vào đồ thị hàm số đã cho, ta thấy

- Trên khoảng (-1; 1) đồ thị hàm số đi xuống (theo chiều từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến trên (-1; 1)

- Trên khoảng −∞;−1 và 1;+∞ đồ thị hàm số đi lên (theo chiều từ trái sang phải) nên hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→0+x−xx. 

-∞

0

1

+∞

Xem đáp án

Với x>0,x=x2x=xx=xx.

Khi đó limx→0−x−xx=limx→0−x1−1xx=limx→0−1−1x=limx→0−1−limx→0−1x.

Vì limx→0+1=1>0,limx→0+x=0 và x>0 với mọi x>0⇒limx→0+1x=+∞. Do đó limx→0−x−xx=limx→0−1−limx→0−1x=1−+∞=−∞.

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2x+112. 

D=−1;+∞.

D=−∞;+∞.

D=−1;+∞\0.

D=0;+∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi x2x+1>0⇔x>−1x≠0.

Vậy tập xác định của hàm số là D=−1;+∞\0.

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α:2x−2y+4z−3=0 

u→=1;−1;2.

u→=1;1;2.

u→=2;−2;3.

u→=1;−2;1.

Xem đáp án

Mặt phẳng có véctơ pháo tuyến là: u→=1;−1;2.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 22. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 3. Mặt phẳng α qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.  

V=108π3.

V=32π3.

V=642π3.

V=125π3.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD.

Dễ dàng chứng minh được các tam giác APC,ANC,AMC là các tam giác vuông có cạnh huyền AC nên O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP. Mặt cầu có đường kính AC nên R=AC2=2. Thể tích khối cầu: V=43.π.23=32π3.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log22x−5m+1log2x+4m2+m=0. Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2=165. Giá trị của x1−x2 bằng

16.

159.

119.

120.

Xem đáp án

Điều kiện:  x > 0.

Đặt t=log2x, ta được phương trình

                                         t2−5m+1t+4m2+m=0 *.

Ta có: Δ=−5m−12−44m2+m=3m+12.

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ>0⇔3m+12>0⇔m≠−13.

Khi đó, phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt t1=5m+1+3m+12=4m+1, t2=5m+1−3m−12=m ⇒x1=24m+1,x2=2m.

Theo bài, x1+x2=165⇔24m+1+2m=165⇔2.24m+2m=165.

Đặt u=2m>0, ta có phương trình 2u4+u−165=0⇔u−32u3+6u2+18u+55=0 ⇔u=3 (vì 2u3+6u2+18u+55>0 ∀u>0)⇒2m=3.

Vậy x1−x2=2.24m−2m=2.34−3=159.

Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên tập số thực ℝ và thỏa mãn fx3+3x+1=x+2. Tính I=∫15fxdx.

414.

5273.

616.

4643.

Xem đáp án

Đặt x=t3+3t+1⇒dx=3t2+3dt.

Cho f(x) là hàm số liên tục trên tập số thực R và thỏa mãn  (ảnh 1)

Vậy ta có I=∫01ft3+3t+13t2+3dt=∫01t+23t2+3dt=∫013t3+6t2+3t+6dt=414.

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức St=S0.2t, trong đó S0 là số lượng vi khuẩn A ban đầu, St là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

6 phút.

8 phút.

9 phút.

7 phút.

Xem đáp án

Theo giả thiết ta có S3=S0.23⇒S0=S323=6258.103.

Giả sử St=10.106 ta có 10.106=6258.103.2t⇒t=7. 

Chọn D.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên 1;+∞?

19.

20.

18.

21.

Xem đáp án

Xét hàm số fx=x3−mx2+12x+2m trên 1;+∞.

f'x=3x2−2mx+12

TH1: Δ'=m2−36≤0⇔−6≤m≤6.

Khi đó fx=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên ℝ

Để hàm số y=x3−mx2+12x+2m luôn đồng biến trên 1;+∞.

⇒f1≥0⇔m+13≥0⇔m≥−13.

Suy ra −6≤m≤6. Có 13 giá trị nguyên thỏa mãn.

TH2: Δ'=m2−36>0⇔m<−6∨m>6.

Khi đó f'x=3x2−2mx+12 phải có hai nghiệm phân biệt x1<x2<1.

Yêu cầu bài toán

⇔m∈−∞;−6∪6;+∞x1−1+x2−1<0x1−1.x2−1>0f1≥0⇔m∈−∞;−6∪6;+∞S−2<0P−S+1>0m≥−13⇔m∈−∞;−6∪6;+∞2m3−2<04−2m3+1>0m≥−13

⇔m∈−∞;−6∪6;+∞m<3m<152m≥−13⇔−13≤m<−6.

Có 7 giá trị nguyên thỏa.

Vậy có 20 giá trị nguyên thỏa yêu cầu bài toán.

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC = 2a và ABC^=600. Biết tứ giác BCC'B' là hình thoi có B'BC^ là góc nhọn. Mặt phẳng (BCC'B') vuông góc với (ABC) và mặt phẳng (ABB'A') tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 450. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

7a321.

67a37.

7a37.

37a37.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A (ảnh 1)

Kẻ B'H⊥BC tại H (do BB'C^ là góc nhọn nên H thuộc đoạn BC),HK⊥AB tại K và giả sử B'H = x với x > 0.

Ta có: BCC'B'⊥ABCBCC'B'∩ABC=BCB'H⊂BCC'B',B'H⊥BC⇒B'H⊥ABC.

Do AB⊥HKAB⊥B'H nên AB⊥B'HK⇒AB⊥B'K.

Từ đó suy ra ABB'A',ABC^=B'K,HK^=B'KH^=450⇒ΔB'HK vuông cân tại H.

⇒HK=B'H=x.

Trong tam giác BKH vuông tại K có: BH=HKsinABC^=2x33.

Do tứ giác BCC'B' là hình thoi nên BB' = BC = 2a

Trong tam giác B'HB vuông tại H có: BH2+B'H2=BB'2⇔4x23+x2=4a2⇔x=2a217.

Trong tam giác ABC vuông tại A có: AC=BC.sin600=a3;AB=BC.cos600=a.

⇒SABC=12AB.AC=a232.

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=B'H.SABC=2a217.a232=37a37.

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2+log25x2−5x+5≥log27x2+6x+6+m có nghiệm đúng với mọi số thực x 

6

0

4

2

Xem đáp án

Vì 5x2−5x+5>0;∀x∈ℝ nên bất phương trình đã cho tương đương với

                                         log220x2−20x+20≥log27x2+6x+6+m.

Bất phương trình nghiệm đúng với ∀x∈ℝ⇔7x2+6x+6+m>0;∀x∈ℝ20x2−20x+20≥7x2+6x+6+m;∀x∈ℝ

                                         ⇔7x2+6x+6+m>0;∀x∈ℝ13x2−26x+14−m≥0;∀x∈ℝ

⇔Δ1'=9−76+m<0Δ2'=−132−1314−m≤0⇔7m>−3313m≤13⇔m>−337m≤1⇔−337<m≤1.

 

Vì m∈ℤ nên m∈−4;−3;−2;−1;0;1. Vậy có 6 giá trị nguyên m cần tìm.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD). 

414

55

255

2414

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a (ảnh 1)

Từ M hạ MK⊥AO tại K. Suy ra MN,ABCD=MN,NK=MNK^⇒MNK^=600.

KN2=CK2+NC2−2CK.NC.cos450=34a22+a22−234a2a222=58a2⇒KN=a104

Suy ra MK=NK.tan600=a104.3=a304⇒SO=a302.

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ ta có

S0;0;a302;A0;−a22;0;M0;−a24;a304.

C0;a22;0;B−a22;0;0;N−a24;a24;0.

 

MN→−a24;2a24;−a304=−a241;−2;15. Chọn u→1;−2;15 là véc tơ chỉ phương của đường thẳng MN.

Mặt phẳng (SBD) có phương trình là y = 0 có véc tơ pháp tuyến n→0;1;0.

sinMN,SBD=u→.n→u→n→=21+4+15=55⇒cosMN,SBD=1−552=255.

 

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi phương trình ffcosx−1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;3π.

Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi (ảnh 1)

6

5

2

4

Xem đáp án

Từ đồ thị của y = f(x) gọi a < b < c lần lượt là các hoành độ giao điểm của f(x) và trục hoành. Khi đó:

ffcosx−1=0⇔fcosx−1=a∈−2;−1fcosx−1=b∈−1;0fcosx−1=c∈1;2⇔fcosx=1+a∈−1;0fcosx=1+b∈0;1fcosx=1+c∈2;3.

 

Cũng từ đồ thị của y = f(x) và chú ý cosx∈−1;1 ta thấy:

- Đường thẳng y = a + 1 cắt đồ thị y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nhưng chỉ có một điểm có hoành độ là m∈−1;0, suy ra fcosx=1+a⇔cosx=m∈−1;0. Mà trong đoạn x∈0;3π, phương trình cosx=m∈−1;0 có 3 nghiệm.

- Đường thẳng y = b + 1 cắt đồ thị y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nhưng chỉ có một điểm có hoành độ là n∈−1;0,n≠m, suy ra fcosx=1+b⇔cosx=n∈−1;0. Mà trong đoạn x∈0;3π, phương trình cosx=n∈−1;0 có 3 nghiệm.

- Đường thẳng y=c+1∈2;3 cắt đồ thị y = (x) tại 1 điểm duy nhất và có hoành độ p∈2;+∞, suy ra fcosx=1+c vô nghiệm.

Vậy phương trình ffcosx−1=0 có 6 nghiệm trong đoạn 0;3π.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-12; 12] để hàm số gx=2fx−1+m có 5 điểm cực trị?

Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao (ảnh 1)

13.

14.

15.

12.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = f(x) tịnh tiến sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số y = f(x - 1)

Đặt y=fx=ax4+bx3+cx2+dx+e (với a > 0), có 3 điểm cực trị là x1,x2,x3 trong đó x1<x2<x3. Xét hàm số hx=2fx−1+m trên tập số thực ℝ

Ta có h'x=2f'x−1;h'x=0⇔f'x−1=0⇔x=x1+1x=x2+1x=x3+1

Bảng biến thiên

Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao (ảnh 2)

Hàm số gx=2fx−1+m=hx có 5 điểm cực trị khi m+4≤0m−6≥0m−12<0⇔m≤−46≤m<12.

Do m là giá trị nguyên thuộc đoạn [-12; 12] nên có 15 giá trị nguyên m cần tìm.

Chọn C.