Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 19)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT44 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

3;+∞

(1; 3)

−∞;4

0;+∞

Xem đáp án

Hàm số đồng biến trên khoảng là −∞;1 và 3;+∞.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Hàm số đạt cực đại tại x = -1và x = 1

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

Xem đáp án

Ta có đồ thị hàm số có 3 cực trị trong đó có 1 cực đại tại x = 0 và 2 cực tiểu tại x = -1; x = 1.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a, b, c, d là các số thực. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1; 0] 

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = ax + b/cx + d (ảnh 1)

-1

1

0

2

Xem đáp án

Ta thấy trên đoạn [-1;0] đồ thị hàm số hướng xuống hay hàm số nghịch biến nên min−1;0y=y0=−1.

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào đúng về tính đơn điệu của hàm số y=x+2x−1?

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1và 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1∪1;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1và 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;-1và -1;+∞.

Xem đáp án

Ta thấy: y=x+2x−2⇒y'=−3x−12<0 ∀x≠1 nên hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1,1;+∞.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+2021. Điểm cực đại của hàm số là:

x = 0

x = 2021

x = -1

x = 1

Xem đáp án

Hàm số y=x4−2x2+2021 có điểm cực đại thỏa mãn y'=4x3−4x=0y"=12x2−4<0⇔x=0.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x2−1 là:

2

1

3

4

Xem đáp án

Ta có y=x+1x2−1 có bậc từ < bậc mẫu nên có TCN y = 0.

Ta có: y=x+1x2−1=1x−1 nên x = -1 là TCĐ của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x2−2x+2 và đồ thị hàm số y=x2−2x+3 

3

1

2

0

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là nghiệm của phương trình:

x3+x2−2x+2=x2−2x+3

⇔x3=1⇔x=1

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x2−2x+2 và đồ thị hàm số y=x2−2x+3 là 1.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x trên [1; 2] bằng

0

-7

1427

2

Xem đáp án

Ta có y=x3−3x⇒y'=3x2−3=0⇔x=1∈1;2x=−1∉1;2.

Lại có y(1) = 2; y(2) = 10

⇒min1;2y=y1=−2,max1;2fx=y2=2.

Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x trên [1; 2] bằng -2 + 2 = 0.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S tập hợp các giá trị m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+1 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân. Tổng bình phương các phần tử của S bằng

2

4

8

6

Xem đáp án

Ta có y=x4−2m2x2+1⇒y'=4x3−4m2x

y'=0⇔4x3−4m2x=0⇔4xx2−m2=0⇔x=0x2=m2.

 

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì phương trình y' = 0 phải có 3 nghiệm phân biệt ⇒m≠0.

Khi đó ta có y'=0⇔x=0⇒y=1x=m⇒y=−m4+1x=−m⇒y=−m4+1.

Suy ra các điểm cực trị của hàm số đã cho là: A0;1;Bm;−m4+1;C−m;−m4+1.

Vì A∈Oy,B,C đối xứng nhau qua Oy nên ΔABC cân tại A, do đó để ABC là tam giác vuông thì phải vuông tại A⇒AB→.AC→=0.

Ta có: AB→=m;−m4AC→=−m;−m4⇒AB→.AC→=0⇔−m2+m8=0⇔m2m6−1=0⇔m=0m=±1

Có ABC là tam giác vuông cân tại A nên BC=AB2⇒4m2=2m2+m8⇒m=0tmm=±1tm.

Vậy S=−1;1⇒ Tổng bình phương các phần tử của S bằng 2.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số  (ảnh 1)

Hàm số y = f(1 - 2x) + 1 đồng biến trên khoảng

0;32

12;1

1;+∞

-1;12

Xem đáp án

Đặt t = 1 - 2x hàm số trở thành y = f(t) + 1

Ta có y'>0⇒f't>0⇔f't>0⇔t<−10<t<1⇔1−2x<−10<1−2x<1⇔x>10<x<12.

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên 0;12;1;+∞.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình (ảnh 1)

Phương trình 2fsinx+cosx2+3=0 có bao nhiêu nghiệm trên −3π4;7π4. 

3.

4

5

6

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx2=2sinx+π42=sinx+π4.

Với x∈−3π4;7π4⇒x+π4∈−π2;2π⇒t∈−1;1.

Khi đó phương trình trở thành 2ft+3=0⇔ft=−32.

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y=−32 cắt đồ thị hàm số y = f(t) tại 2 điểm phân biệt x=t<−1x=t∈−1;0.

⇒ft=−32⇔t=a<−1t=b∈−1;0.

 

Ta có đồ thị hàm số t=sinx+π4 trên −π2;2π như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị ta thấy, phương trình t = a vô nghiệm, phương trình t = b có 3 nghiệm phân biệt.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị y = f(x) như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+x−2f2x−fx 

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị y = f(x) (ảnh 1)

4

3

2

5

Xem đáp án

Xét các phương trình:

x2+x−2=0⇔x=1x=−2.

f2x−fx=0⇔fx=0fx=1.

 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

+ Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm x=−2x=1nghiệm kép⇒x=−2 không là TCĐ, x = 1 là TCĐ của đồ thị hàm số.

+ Phương trình f(x) = 1 có 3 nghiệm phân biệt khác 1, -2.

Vậy đồ thị có tất cả 4 đường tiệm cận đứng.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ: Gọi S là tập hợp (ảnh 1)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=fx−12+m có 3 điểm cực trị. Tổng các phần tử của S là: 

4

2

8

10

Xem đáp án

Ta có y=fx−12+m⇒y'=2x−1f'x−12+m=0

⇒x=1f'x−12+m=0⇔x=1x−12+m=−1x−12+m=−3⇔x=1x−12=−m−1 1x−12=−m+3 2

 

Hàm số có 3 điểm cực trị khi y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

+ TH1: (1) có nghiệm kép x = 1 hoặc vô nghiệm và (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

⇒−m−1≤0−m+3>0⇔m≥−1m<3⇔−1≤m<3.

 

+ TH2: (2) có nghiệm kép x = 1 và (2) có 1 nghiệm phân biệt khác 1

⇒−m−1>0−m+3≤0⇔m<−1m≥3⇔m∈∅.

 

Suy ra −1≤m<3⇒S=−1;0;1;2.

Vậy tổng các phần tử của S là: −1+0+1+2=2.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số dương a,b,ca≠1;b≠1 và số thực α khác 0. Đẳng thức nào sai? 

logbc=logaclogab

logab.c=logab+logac

logac=logab.logbc

logabα=1αlogab

Xem đáp án

Ta thấy logabα=αlogab nên đáp án A sai.

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2021x 

y'=2021x.ln2021

y'=2021x

y'=2021xln2021

y'=x.2021x−1.

Xem đáp án

Ta có y=2021x⇒y'=2021x.ln2021.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=log2021x−12+log20204−x2.

D = (-2; 1)

D = (1; 2)

D=−2;2\1

D = [-2; 2]

Xem đáp án

Hàm số y=log2021x−12+log20204−x2 xác định khi x−12>04−x2>0⇒x≠1−2<x<2.

Vậy TXĐ của hàm số là D=−2;2\1.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2+2x=8 bằng

2

1

-2

-3

Xem đáp án

2x2+2x=8⇔x2+2x=3⇔x=−3x=1.

 

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là -2

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: log2x+log2x+1≤1 

(0; 1]

1;+∞

−∞;−2∪1;+∞

(-2; 1]

Xem đáp án

ĐKXĐ: x>0x+1>0⇔x>0x>−1⇔x>0.

Ta có:

     log2x+log2x+1≤1

⇔log2xx+1≤1

⇔xx+1≤2

⇔x2+x−2≤0

⇔−2≤x≤1

Kết hợp điều kiện ta có 0<x≤1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (0; 1].

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời 50KWP, gia đình bạn A vay ngân hàngsố tiền là 600 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày lắp đặt, gia đình bạn Abắt đầu đưa vào vận hành hòa lưới thì mỗi tháng công ty điện lực trả gia đình bạn A 16 triệu đồng. Nên sauđúng 1 tháng kể từ ngày vay, gia đình bạn A bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng,mỗi tháng hoàn nợ số tiền là 16 triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng, gia đình bạn A sẽ trả hết nợ.

42

43

41

44

Xem đáp án

Số tiền còn lại sau n tháng là: Sn=6001+0,6%n−161+0,6%n−10,6%.

Để sau n tháng trả hết nợ thì Sn=0.

⇒6001+0,6%n−161+0,6%n−10,6%=0

⇒6001+0,6%n−160,6%1+0,6%n+160,6%=0

⇔1+0,6%n160,6%−600=160,6%

⇔1+0,6%n=4031

⇔n=log1+0,6%4031≈42,6

Vậy sau 43 tháng gia đình bạn A sẽ trả hết nợ.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log22x−log2x34ex−m=0. Gọi S là tập hợp giá trị m nguyên với m∈−10;10 để phương trình có đúng 2 nghiệm. Tổng giá trị các phần tử của S bằng 

-28

-12

-3

-27

Xem đáp án

ĐKXĐ: x>0ex−m≥0⇔x>0ex−m≥0.

Ta có:

log22x−log2x34ex−m=0

⇔log22x−3log2x+2ex−m=0

⇔log22x−3log2x+2=0ex=m

⇔log2x=1log2x=2ex=m⇔x=2x=4ex=m

 

Để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thì:

TH1: m≤0

TH2: m>0,pt⇔x=2x=4x=lnm

Cho phương trình (log2^2(x) - log2(x^3/4). căn bậc hai của e^x - m = 0 (ảnh 1)

Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi lnm=02≤lnm<4⇔m=1e2≤m<e4.

Kết hợp điều kiện m∈ℤ,m∈−10;10 ta suy ra m∈−10;−9;−8;...;−1;1;8;9;10=S.

Vậy tổng các phần tử của S bằng -27.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị m nguyên, m∈−20;20, sao cho min310;1log0,3xm+16log0,3x+m=16 là 

5

10

20

40

Xem đáp án

Xét hàm số fx=log0,3xm+16log0,3x+mx>0.

Đặt t=log0,3x, với x∈310;1⇒t∈0;1. Khi đó hàm số trở thành ft=mt+16t+m với t∈0;1 và x, t ngược tính đơn điệu.

Để tồn tại min0;1ft thì −m∉0;1⇔−m<0−m>1⇔0<m<1.

Khi đó P=mt+16t+m=m−16tt+1+16

Đặt a=tt+1⇒a∈0;12

⇒P=m−16a+16

Và MinP=16⇒ điều kiện cần là m−16a+16≥16m−16a+16≤−16;∀a∈0;12

⇔m−16a≥0m−16a≤−32l⇒m≥16

 

Khi đó P=m−16a+16≥16 với dầu bằng xảy ra là a = 0.

Kết hợp điều kiện ta có 16≤m≤20⇒ có 5 giá trị của m.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫kfxdx=k∫fxdxvới mọi hằng số k∈ℝ.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx

∫f'xdx=fx+Cvới mọi hàm f(x)có đạo hàm trên ℝ

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx

Xem đáp án

Ta thấy ∫kfxdx=k∫fxdx với k≠0.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và xác định trên [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) Chọn phương án đúng nhất. 

∫abfxdx=Fb+Fa

∫abfxdx=Fa-Fb

∫abfxdx=Fb-Fa

∫abfxdx=F2b−F2a

Xem đáp án

Ta thấy ∫abfxdx=Fb−Fa.

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x(x - 1)(2x - 1) 

x4−x3+x2+C

x2−x2+C

x4+x3+x2+C

x4+x3-2x2+C

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫2xx−12x−1dx

⇒∫fxdx=∫4x3−6x2+2xdx=x4−2x3+x2+C=x2−x2+C

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x.ex biết f(1) = 0.

x.ex−ex

x.ex+ex−1

x.ex−e

x.ex−x+1−e

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫xexdx.

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

⇒∫fxdx=xex−∫exdx=xex−x+C

Mà f1=0⇒C=0.

Vậy fx=xex−ex.

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm x−1x2−2x−3. Biết F−2=F4−1=533 và F−3+F5=a3+b;a,b∈ℕ. Giá trị a + b bằng

17

9

12

18

Xem đáp án

Ta có Fx=∫x−1x2−2x−3dx

Đặt t=x2−2x−3⇒t2=x2−2x−3⇒tdt=x−1dx.

⇒Fx=∫fxdx=∫t2dt=t33+C

⇒Fx=x2−2x−3x2−2x−33+C

ĐKXĐ: x2−2x−3≥0⇔x≥3x≤−1.

Khi đó ta có: Fx=x2−2x−3x2−2x−33+C1 khi x≤−1x2−2x−3x2−2x−33+C2 khi x≥3

Ta có: F−2=553+C1=553⇒C1=0F4−1=553+C2−1=553⇒C2=1

⇒Fx=x2−2x−3x2−2x−33 khi x≤−1x2−2x−3x2−2x−33+1 khi x≥3

⇒F−3=12123=83F5=12123+1=83+1

 

Vậy F−3+F5=163+1⇒a=16b=1⇒a+b=17.

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π4xdx1−sin2x=πa−lnb+ln2;a,b∈ℕ*. Giá trị a + 3b bằng 

4

8

12

10

Xem đáp án

Ta có ∫0π4xdx1−sin2x=∫0π4xdxcos2x

Đặt x=udv=dxcos2x⇒dx=duv=tanx

⇒I=xtanxπ40−∫0π4tanxdx=π4−∫0π4sinxcosxdx

     

=π4+∫0π4dcosxcosx=π4+lncosxπ40

     =π4+ln22=π4+ln2−ln2

⇒a=4,b=2

Vậy a + 3b = 10.

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ,xf'x=ex−1,∀x∈ℝ,f1=0. Giá trị ∫01xfxdx bằng

−14e−2

−14

−12e−2

12e−2

Xem đáp án

Xét tích phân I=∫01xfxdx.

Đặt u=fxdv=xdx⇒du=f'xdxv=x22

⇒I=x22fx10−12∫01x2f'xdx

     =12f1−12∫01xex−1dx=−12J

Ta có J=∫01xex−1dx=∫01xexdx−∫01xdx=∫01xexdx−12.

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

⇒∫01xexdx=xex10−∫01exdx=e−e−1=1.

Vậy I=−121−12=−14.

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ℝ). Chọn phương án đúng.

Phần ảo của số phức zlà b

Phần ảo của số phức zlà bi

Phần thực của số phức zlà b

Mô đun của số phức zlà a2+b2

Xem đáp án

Số phức z = a + bi có phần thực là a và phần ảo là b

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là nghiệm của phương trình z2−2z+2=0. Biết số phức z1 có phần ảo âm. Phần ảo của số phức z2

i

-1

1

1 - i

Xem đáp án

Ta có z2−2z+2=0⇒z1=1−iz2=1+i.

Vậy phần ảo của số phức z2 là 1.

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z∈ℂ thỏa z+2z=12. Phần ảo của số phức z 

0

4

-12

2

Xem đáp án

Ta có:

z+2z=12⇔z=12−2z

⇔z2=12−2z2=12−2z2

⇔z2=144−48z+z2

⇔z=3

Khi đó ta có z+2.3=12⇔z=6.

Vậy phần ảo của số phức z bằng 0.

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z∈ℂ thỏa z−1−2i≤1z−2−4i≤2. Giá trị S=minz+maxz bằng

35−1

5+ 2

25−1

2+5−1

Xem đáp án

Ta có z−1−2i≤1z−2−4i≤2

Mà z−1−2i=z−1+2i≥z−1+2i

⇒z−1+2i≤1

⇒5−1≤z≤1+5

Tương tự ta có 25−2≤z≤2+25.

Kết hợp ta có 5−1≤z≤2+25.

Vậy minz=5−1minz=2+25⇒minz+maxz=35−1.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu khối đa diện đều

3

4

6

5

Xem đáp án

Có 5 khối đa diện đều: tứ diện đều; hình lập phương; bát diện đều; 12 mặt đều; 20 mặt đều.

Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a. Thể tích của khối chóp. 

14a32

2a3

14a36

a372

Xem đáp án

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD.

Vì ABCD là hình vuông cạnh a nên AC=a2⇒OC=12a2.

Áp dụng định lí Pytago ta có SO=SC2−OC2=4a2−a22=a142.

Khi đó thể tích khối chóp là V=13SO.SABCD=13.a142.a2=a3146.

Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Thể tích khối tứ diện ABDB' bằng 

a36

2a33

a32

a33

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Thể tích (ảnh 1)

Ta có VABDB'=13.B'B.SABD=13.a.a22=a36.

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ∠BAD=600, SA⊥ABCD,SC;ABCD=450. Gọi I là trung điểm SC. Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBD).

a1515

a155

2a155

a1510

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60 độ (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD.

Trong (SAC) gọi G=AI∩SO⇒G=AI∩SBD và G là trọng tâm ΔSAC.

Ta có: AI∩SBD=G⇒dI;SBDdA;SBD=IGAG=12.

Trong (SAC) kẻ AH⊥SO ta có:

BD⊥ACBD⊥SA⇒BD⊥SAC⇒BD⊥AH

AH⊥BDAH⊥SO⇒AH⊥SBD⇒dA;SBD=AH

 

Vì SA⊥ABCD⇒AC là hình chiếu của SC lên ABCD⇒∠SC;ABCD=∠SCA=450.

⇒ΔSAC vuông cân tại A.

Xét tam giác ABD có AB=AD=a∠BAD=600⇒ΔABD đều cạnh a⇒AO=a32⇒AC=a3.

⇒SA=AC=a3.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAO có: AH=SA.AOSA2+AO2=a3.a323a2+3a24=a155.

Vậy 

Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' đáy là hình bình hành. AC=BC=a,CD=a2, AC'=a3, ∠CA'B'=∠A'D'C=900. Thể tích khối tứ diện BCDA' 

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' đáy là hình bình hành. (ảnh 1)

a36

a3

2a33

6a3

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' đáy là hình bình hành. (ảnh 2)

Đặt AA' = x (x > 0)

Xét tam giác ACD có AC2+AD2=2a2=CD2⇒ΔACD vuông tại A (định lí Pytago đảo).

Ta có: AD⊥ACAD⊥CD'do C'⊥A'D'⇒AD⊥ACD'⇒AD⊥AD'.

⇒AD'2=DD'2−AD2=x2−a2.

Ta lại có A'D2=AD'2+2AD2

⇒A'D2=x2−a2+4a2=x2+3a2 1.

Ta có: A'C⊥A'B'gtA'B'//CD⇒A'C⊥CD.

⇒A'D2=A'C2+CD2.

Ta lại có: A'C2+AC'2=2AA'2+AC2⇒A'C2+3a2=2x2+a2⇒A'C2=2x2−a2

⇒x2+3a2=2x2−a2+2a2

⇒x2=2a2⇒x=a2

⇒A'C=2.2a2−a2=a3,CD'=A'C2−A'D'2=3a2−a2=a2,AD'2=x2−a2=a.

⇒ΔACD' vuông cân tại A

Vậy VBCDA'=VA'.BCD=VD'.ACD=VD.ACD'=13AD.SACD'=13.12.a.a.a=a36.

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ có bán kính đáy, đường cao lần lượt là a, 2a thì có thể tích bằng

2πa3

2πa33

πa3

πa33

Xem đáp án

Thể tích khối trụ là V=π.r2.h=π.a2.2a=2πa3.

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có bán kính đáy, đường cao lần lượt là 3, 4 thì diện tích xung quanh hìnhnón bằng

12π.

15π2

15π.

6π.

Xem đáp án

Hình nón có bán kính đáy là 3, đường cao là 4 thì đường sinh bằng l=32+42=5.

Diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl=π.3.5=15π.

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước h và a người ta làm các thùng đựng nướchình trụ có chiều cao bằng h theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):

Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.

Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của mộtthùng.

Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước h và a người ta làm các thùng (ảnh 1)

Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số V1V2

V1V2=4

V1V2=12

V1V2=1

V1V2=2

Xem đáp án

Hình 1 là hình trụ có chiều cao là h và chu vi đáy là 2πr=a⇒r=a2π.

⇒V1=πr2h=a2h4π.

Hình 2 là 2 hình trụ và mỗi hình có chiều cao h và chu vi đáy là 2πR=a2⇒R=a4π

⇒V2=2.πR2h=a2h8π

Vậy V1V2=2.

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi A là điểm thuộc mặt cầu tâm I bán kính R. Chọn phương án đúng. 

IA < R

IA = R

IA > R

IA=R2

Xem đáp án

Điểm A thuộc mặt cầu I;R⇒IA=R.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz điểm A(1; 2;3) thuộc phương trình mặt phẳng nào dưới đây.

x−2y+z=0

x+2y+3z=0

x−2y+3z=0

x+2y+3z=0

Xem đáp án

Ta thấy A1;2;3∈P:x−2y+z=0

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz đường thẳng Ox có phương trình nào dưới đây

x=ty=1z=1

x=1y=0z=0

x=1y=tz=t

x=ty=0z=0

Xem đáp án

Đường thẳng Ox đi qua O(0; 0; 0) và có vecto chỉ phương là (1; 0; 0) nên phương trình đường thẳng Ox là x=ty=0z=0.

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm M(1; 2; 3) lên mặt phẳng Oxz 

(1; 0; 3)

(1; -2; 3)

(0; 2; 0)

(-1; 2; -3)

Xem đáp án

Hình chiếu của điểm M(1; 2; 3) lên mặt phẳng Oxz là M'(1; 0; 3)

Chọn A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz phương trình mặt phẳng cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C và nhận G673;674;675 làm trọng tâm của tam giác ABC

x2019+y2022+z2025=0

x2019+y2022+z2025=1

x673+y674+z675=1

x673+y674+z675=0

Xem đáp án

Ta có Aa;0;0;B0;b;0;C0;0;c

Tam giác ABC có trọng tâm G673;674;675⇒a=3.673=2019b=3.674=2022c=3.675=2025

Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là x2019+y2022+z2025=1.

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz tọa độ điểm đối xứng của điểm M(0; 1; 2) qua mặt phẳng x + y + z = 0

(-4; 2; 0)

(0; -1; -2)

(0; 1; -2)

(-2; -1; 0)

Xem đáp án

Gọi Δ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với P⇒ Phương trình đường thẳng Δ:x=ty=1+tz=2+t.

Gọi I=Δ∩P⇒I là hình chiếu của M lên (P)

Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ x=ty=1+tz=2+tx+y+z=0⇔x=ty=1+tz=2+tt+1+t+2+t=0⇔t=−1x=−1y=0z=1⇒I−2;−1;0.

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, biết phương trình mặt cầu S:x2+y2+z2=25 cắt mặt phẳng P:x+y+z=33 theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Khi đó giá trị của r 

4

53

5

3

Xem đáp án

Mặt cầu S:x2+y2+z2=25⇒ tâm O(0; 0; 0), R = 5.

Ta có dO;P=−331+1+1=3.

Khi đó bán kính đường tròn cần tìm là r=R2−d2=4.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A3;−2;3;B1;0;5. Tìm tọa độ điểm M∈Oxy sao cho MA = MB đạt giá trị nhỏ nhất

94;−54;0

94;54;0

-94;−54;0

-94;54;0

Xem đáp án

Dễ thấy A, B nằm cùng phía đối với (Oxy)

Gọi A' là điểm đối xứng với A qua Oxy⇒A'3;−2;−3.

Khi đó ta có MA=MA'⇒MA+MB=MA'+MB≥A'B.

Dấu “=” xảy ra khi M=A'B∩Oxy.

Ta có A'B→=−2;2;8=−21;−1;−4 nên phương trình đường thẳng A'B:x=1+ty=−tz=5−4t.

Khi đó tọa độ điểm M là nghiệm của hệ x=1+ty=−tz=5−4tz=0⇔t=54x=94y=−54z=0⇒M94;−54;0.

Chọn A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ A1A2A3A4A5.B1B2B3B4B5. Số đoạn thẳng có hai đỉnh là đỉnh hình lăng trụ là

35

90

60

45

Xem đáp án

Có tất cả 10 đỉnh; lấy 2 trong 10 đỉnh ta có C102=45.

Chọn D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 6 học sinh gồm 2 học sinh trường A, 2 học sinh trường B và 2 học sinh trường C sắp xếp trên một hàng dọc. Xác suất để được cách sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B là 

190

145

1180

130

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là 6!=720.

Gọi A là biến cố: “Hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B”

Để sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B thì ta có 2 bộ ACA và BCB.

Đổi chỗ 2 học sinh lớp C có 2 cách.

Đổi chỗ 2 học sinh lớp A có 2 cách.

Đổi chỗ 2 học sinh lớp B có 2 cách.

Đổi chỗ 2 bộ trên có 2 cách.

⇒nA=2.2.2.2=16.

Vậy xác suất của biến cố A là: PA=16720=145.

Chọn B.