2048.vn

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Ninh
Quiz

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Ninh

VietJack
VietJack
ToánÔn vào 1021 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) – 50 phút

Căn bậc hai số học của 9 là          

3.

\( - 3\).

\(3;\,\, - 3.\)

81.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt[3]{{x - 1}}\) có điều kiện xác định là          

\(x \ge 1\).

\(x \in \mathbb{R}\).

\(x \ne 1\).

\(x > 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số thực thỏa mãn \(a + b + c - 21 = 2\left( {\sqrt {a - 7} + \sqrt {b - 8} + \sqrt {c - 9} } \right)\). Giá trị của biểu thức \(S = a + 2b - c\) 

\(S = 36\).

\(S = 16\).

\(S = 7\).

\(S = 14\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\)?          

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {1;4} \right)\).

\(\left( {4;1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường cong trong hình bên là một parabol \(y = a{x^2}.\) Quan sát hình vẽ và cho biết parabol trong hình vẽ bên đi qua điểm nào dưới đây?        Quan sát hình vẽ và cho biết parabol trong hình vẽ bên đi qua điểm nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {2; - 2} \right)\).

\(\left( {0,5;1} \right)\).

\(\left( {2;2} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của parabol \(y = {x^2}\) và đường thẳng \(y = x + 2\) cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng          

4.

7.

6.

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\left( {x + \frac{1}{3}} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\) ta được các nghiệm là          

\(x = - \frac{1}{3}\).

\(x = 3\).

\(x = - \frac{1}{3}\)\(x = 3\).

\(x = \frac{1}{3}\)\(x = - 3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?          

\(0x + 3 > 0\).

\(2x + 1 < 0\).

\(2{x^2} + 1 \le 0\).

\(\frac{1}{{3x - 5}} \le 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình bậc hai sau phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3?          

\({x^2} - 3x + 3 = 0\).

\(2{x^2} - 6x + 3 = 0\).

\({x^2} - 3x + 6 = 0\).

\({x^2} - 6x + 3 = 0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y = - 1}\\{2x - y = 4}\end{array}} \right.\) có nghiệm là \(\left( {{x_0};{y_0}} \right).\) Giá trị của biểu thức \(2{x_0} + {y_0}\) bằng          

\[ - 3.\]

\[ - 1.\]

0.

3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bắc có số tiền không vượt quá 60 000 đồng gồm 15 tờ với hai loại mệnh giá 2 000 đồng và 5 000 đồng. Hỏi Bắc có nhiều nhất bao nhiêu tờ tiền mệnh giá 5 000 đồng?          

7 tờ.

8 tờ.

9 tờ.

10 tờ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{{2x + 1}}{{x - 2}} = \frac{1}{3}\)         

\(x \ne 2\).

\(x \ne - 2\).

\(x \ne 0\).

\(x = 2\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Bắc gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Tần số

8

7

10

8

6

11

Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là          

9.

10.

11.

12.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao (đơn vị cm) của học sinh lớp 9A ở một trường THCS người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Chiều cao \(({\rm{cm}})\)

\(\left[ {150;\,\,158} \right)\)

\(\left[ {158;\,\,161} \right)\)

\(\left[ {161;\,\,164} \right)\)

\(\left[ {164;\,\,167} \right)\)

Số học sinh

5

12

15

8

Tỉ lệ học sinh có chiều cao từ 158 cm đến dưới 161 cm là          

\(12,5\% \).

\(30\% \).

\(37,5\% \).

\(20\% \).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu ghép nhóm về lượng rau (đơn vị: tấn) thu được trong một năm của các đội sản xuất ở một hợp tác xã như bảng sau:

Lượng rau (tấn)

\(\left[ {5;\,\,10} \right)\)

\(\left[ {10;\,\,15} \right)\)

\(\left[ {15;\,\,20} \right)\)

\(\left[ {20;\,\,25} \right)\)

\(\left[ {25;\,\,30} \right)\)

\(\left[ {30;\,\,35} \right)\)

Cộng

Tần số

2

4

3

5

4

2

\(N = 20\)

Mẫu số liệu được chia thành số nhóm là          

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Ninh gieo một con xúc xắc liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là          

6.

12.

36.

24.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa một quả bóng xanh, một quả bóng đỏ, một quả bóng vàng (các quả bóng có cùng khối lượng, kích thước). Lan lấy ra ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp. Xác suất của biến cố Trong hai quả bóng lấy ra có quả bóng màu vàng          

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{1}{6}\).

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tần số ở hình dưới đây biểu diễn số lượng laptop bán được của một cửa hàng trong bốn tháng 4, 5, 6, 7.

Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là (ảnh 1)
Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là          

56 000 000 đồng.

40 800 000 đồng.

46 400 000 đồng.

18 400 000 đồng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép thử \(T,\) xét biến cố \(E.\) Kết quả của phép thử \(T\) làm cho biến cố \(E\) xảy ra được gọi là          

Kết quả đúng với \(E.\)

Kết quả phù hợp với \(E.\)

Kết quả của \(E.\)

Kết quả thuận lợi cho \(E.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thưởng trong một chương trình khuyến mãi của một cửa hàng là: ti vi, bàn ghế, tủ lạnh, máy tính, bếp từ, bộ bát đĩa. Bác Hoa tham gia chương trình được chọn ngẫu nhiên một mặt hàng. Gọi \(A\) là biến cố: Bác Hoa chọn được mặt hàng là đồ điện. Xác suất của biến cố \(A\)          

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{6}\).

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài các cạnh của tam giác \(ABC\)\(BC = 5,\,\,AB = 3,\,\,AC = 4.\) Số đo của góc \(ABC\) (làm tròn đến phút) bằng          

\(53^\circ 7'.\)

\(53^\circ \).

\(53^\circ 13\prime \).

\(53^\circ 8\prime \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con thuyền \(P\)\(Q\) cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân \(B\) của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ \(P\)\(Q\) người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới các góc \(\widehat {BPA} = 14^\circ \)\(\widehat {BQA} = 42^\circ .\) Đặt \(h = AB\) là chiều cao của tháp hải đăng.

 Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là (ảnh 1)

Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là          

\[103,4\] m.

\[103,5\] m.

103 m.

104 m.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH\). Biết \(AC = 16\;{\rm{cm}}\)\(\widehat {B\,} = 60^\circ .\) Độ dài đường cao \(AH\)

\(AH = 8\;{\rm{cm}}\).

\(AH = 8\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(AH = \frac{{16\sqrt 3 }}{3}\;{\rm{cm}}\).

\(AH = 16\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?          

\(\cos B = \frac{{AB}}{{BC}}\).

\(\cos B = \frac{{AC}}{{AB}}\).

\(\cos B = \frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\cos B = \frac{{AC}}{{BC}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có chiều cao bằng 12 cm, bán kính đáy bằng 9 cm thì diện tích xung quanh là          

\(60\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(80\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(135\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(180\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái trục lăn sơn có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm, chiều dài lăn là 25 cm (hình bên). Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là       Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là (ảnh 1)

\(1500\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(150\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(300\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(3000\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( {O;\,\,R} \right).\) Hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại \(M.\) Biết \(OM = R\sqrt 2 ,\) số đo góc tạo bởi hai tiếp tuyến bằng          

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn đường kính \(AC.\) Biết \(\widehat {DBC} = 55^\circ \) (hình vẽ bên). Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng    Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng   (ảnh 1)   

\(30^\circ \).

\(40^\circ \).

\(35^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( O \right),\) từ điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn \(\left( O \right)\) vẽ hai tiếp tuyến \(MA,\,\,MB\)\((A,\,\,B\) là tiếp điểm) sao cho \(\widehat {AOM} = 60^\circ .\) Góc ở tâm do hai tia \(OA,\,\,OB\) tạo ra có số đo bằng          

\(30^\circ \).

\(60^\circ \).

\(120^\circ \).

\(180^\circ \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6 cm là         

\(2\sqrt 3 \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(3\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(2\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( {O;\,\,3\;{\rm{cm}}} \right)\) và điểm \(M\) nằm ngoài \(\left( O \right)\) sao cho \(OM = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Từ \(M\) kẻ đường thẳng \(d\) không đi qua tâm \(O\) cắt \(\left( O \right)\) tại hai điểm \(A,\,\,B.\) Tính tích \(MA \cdot MB\) ta được kết quả là          

\(MA \cdot MB = 15\).

\(MA \cdot MB = 16\).

\(MA \cdot MB = 10\).

\(MA \cdot MB = 30\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 6\;{\rm{cm}};\,\,AC = 8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)          

5.

10.

4.

3.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) – 70 phút

Bài 1. (1,0 điểm)

1) Giải phương trình \(3x - 6 = 0.\)

2) Rút gọn biểu thức \(A = \frac{2}{{x - 1}} + \frac{1}{{\sqrt x + 1}}\) với \(x \ge 0;\,\,x \ne 1.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

1) Giải phương trình \((1)\) khi \(m = - 2\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

2) Tìm giá trị của \(m\) để phương trình \((1)\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 3.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá bán từng loại vé cho người lớn và trẻ em là bao nhiêu? Biết rằng rạp bán hai hạng vé: người lớn và trẻ em, mỗi người vào xem đều phải mua một vé đúng hạng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

1) Chứng minh tứ giác \(CDKH\) nội tiếp.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

2) Gọi \(M\) là giao điểm của \(AB\)\[CD.\] Chứng minh ba điểm \(M,H,K\) thẳng hàng.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

3) Gọi \(N\) là giao điểm của \(CK\)\(BD.\) Chứng minh rằng \(BD \cdot HN = DN \cdot HB.\)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

1) Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức\(P = \frac{{3\left( {b + c} \right)}}{{2a}} + \frac{{4a + 3c}}{{3b}} + \frac{{12\left( {b - c} \right)}}{{2a + 3c}}.\)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

2) Người ta vẽ bản quy hoạch của một khu dân cư được bao quanh bởi ba con đường thẳng lập thành một tam giác với độ dài các cạnh là \(900\;{\rm{m}},\,\,1200\;{\rm{m}}\) và 1500 m như hình vẽ. Họ muốn xây dựng một khách sạn bên trong khu dân cư cách đều cả ba con đường. Hỏi khi đó khách sạn sẽ cách mỗi con đường một khoảng bằng bao nhiêu?Hỏi khi đó khách sạn sẽ cách mỗi con đường một khoảng bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack