Đề thi minh hoạ vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2025 TP Hồ Chí Minh có đáp án
Đề thi

Đề thi minh hoạ vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2025 TP Hồ Chí Minh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 10114 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers thequestion given in each sentence. (3.5 pts).

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

horned

listed

needed

visited

Xem đáp án

A

Kiến thức: phát âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /id/

Đoạn văn

Choose the word (A, B. C.or D) that best fits each space in the following passage. 

Dear Daddy,

I am writing to express my heartfelt ------ for your unwavering kindness and care during myexam preparations. Your Constant support, late-night study sessions, and ------ words havemeant (19)to me. You believed in me even when I doubted myself, and your patience helped

me stay ------ and determined. Your sacrifices and understanding made this challenging timemanageable, and I couldn't have done it ------ you. Thank you for being my rock and guidinglight through this journey. Your love and support have ------ all the difference.

With all my love and thanks,

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I am writing to express my heartfelt ------ for your unwavering kindness and care during my exam preparations.

happiness

regret

interest

gratitude

Xem đáp án

D

Kiến thức: đọc điền

Giải thích:

- happiness(n) sự hạnh phúc

- regret(n) sự tiếc nuối

- interest(n) sự thích thú, quan tâm

- gratitude(n) sự biết ơn, lòng biết ơn

Dịch nghĩa: Con đang viết để bày tỏ lòng biết ơn chân thành của con đối với sự tốt bụng và quan tâm không ngừng nghỉ của cha trong quá trình chuẩn bị cho kì thi của con.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Your Constant support, late-night study sessions, and ------

empty

encouraging

funny

thankful

Xem đáp án

B

Kiến thức: đọc điền

Giải thích:

- empty(a) trống vắng

- encouraging(a) động viên

- funny(a) hài hước

- thankful(a) biết ơn

Dịch nghĩa: Sự hỗ trợ liên tục, những buổi học đến tận khuya, và những lời động viên của cha đều có ý nghĩa rất lớn đối với con.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

words have meant ------ to me.

little

lots

a lot

nothing

Xem đáp án

C

Kiến thức: đọc điền

Giải thích:

- little: hầu như không, nhỏ bé

- lots: thiếu of

- a lot: rất nhiều

- nothing: không có gì

Dịch nghĩa: Sự hỗ trợ liên tục, những buổi học đến tận khuya, và những lời động viên của cha đều có ý nghĩa rất lớn đối với con.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You believed in me even when I doubted myself, and your patience helped me stay ----- and determined.

focused

disappointed

fit

mysterious

Xem đáp án

A

Kiến thức: đọc điền

Giải thích: stay focused: giữ tập trung.

Dịch nghĩa: Cha vẫn tin tưởng con khi con nghi ngờ chính mình, sự kiên nhẫn của cha đã giúp con tập trung và quyết tâm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Your sacrifices and understanding made this challenging time manageable, and I couldn't have done it ------ you

without

for

like

beside

Xem đáp án

A

Kiến thức: đọc điền

Giải thích:

- without: thiếu đi, không có

- for: cho

- like: giống

- beside: bên cạnh

Dịch nghĩa: Sự hy sinh và thấu hiểu của cha làm cho quãng thời gian thử thách này có thể xoay sở được, và con không thể hoàn thành nó mà thiếu đi cha.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Your love and support have ------ all the difference. With all my love and thanks,

done

made

taken

run

Xem đáp án

B

Kiến thức: đọc điền

Giải thích: make all the difference: tạo nên sự khác biệt lớn, đóng vai trò quan trọng.

Dịch nghĩa: Tình yêu và sự hỗ trợ của cha làm mọi thứ trở nên khác biệt.

Dịch bài đọc:

Gửi cha,

Con đang viết để bày tỏ lòng biết ơn chân thành của con đối với sự tốt bụng và quan tâm không ngừng nghỉ của cha trong quá trình chuẩn bị cho kì thi của con. Sự hỗ trợ liên tục, những buổi học đến tận khuya, và những lời động viên của cha đều có ý nghĩa rất lớn đối với con. Cha vẫn tin tưởng con khi con nghi ngờ chính mình, sự kiên nhẫn của cha đã giúp con tập trung và quyết tâm. Sự hy sinh và thấu hiểu của cha làm cho quãng thời gian thử thách này có thể xoay sở được, và con không thể hoàn thành nó mà thiếu đi cha. Cảm ơn cha vì đã trở thành tảng đá và ánh sáng dẫn đường của con trong suốt hành trình này. Tình yêu và sự hỗ trợ của cha tạo nên sự khác biệt lớn.

Với tất cả mọi yêu thương và cảm ơn,

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

hill

tonight

filling

river

Xem đáp án

B

Kiến thức: phát âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /i/

Đoạn văn

Read the following brochure of a run for the environment. Decide whether the statements are True or False and choose the correct answer (A, B. C or D) to complete the statementsin the questions 

Join Us for a Cleaner Tomorrow! Let's Run for the Community Without Pollution!

We run to promote our health and wellness. Running boots physical health and mental well-being.

We run to raise people's environmental awareness of the importance of reducing pollution.

We run to support local initiatives. Funds raised will support community environmental projects.

And, we run to foster our community spirit. We really can enjoy a day of fun and a unity with lots ofour fellow community members.

Requirements for Runners

All participants must register online by July 20th 2025.

The run is open to runners of all ages. Children need parental consent. co

Ensure you are in good health and capabie of running a five-kilometer race.

Runners should wear comfortable, eco-friendly running gear, 2 and bring your own reusable water bottle.

Respect the environment. No littering

Event Details:

Date: July 27th, 2025

Time: 8:00 AM - 11:00 AM

Location: Central Park

Check-in: 7:00 AM at the main entrance

How to Register:

Visit our website: https://www.cleanertomorrow.org

Registration Fee: $50 per person (This includes a complimentary eco-friendly T-shirt.)

Contact Us:

Email: helpenvironment@gmail.com

Phone: --------04

9. Tự luận
1 điểm

Running helps make people strong, physically and mentally.

Xem đáp án

T

Kiến thức: Đúng hay sai

Giải thích: Thông tin: Running boots physical health and mental well-being

Dịch nghĩa: Chạy bộ giúp cải thiện sức khỏe thể chất cũng như sức khỏe tinh thần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

All the funds raised will be used to open new schools.

T

F

Xem đáp án

F

Kiến thức: Đúng hay sai

Giải thích: Thông tin: Funds raised will support community environmental projects.

Dịch nghĩa: Số tiền gây quỹ được sẽ hỗ trợ những dự án môi trường cộng đồng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Participants mustn't leave trash on the running track.

T

F

Xem đáp án

T

Kiến thức: Đúng hay sai

Giải thích: Thông tin: No littering is allowed

Dịch nghĩa: Không được phép xả rác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Young kids should ask for their parents' permission to take part.

T

F

Xem đáp án

T

Kiến thức: Đúng hay sai

Giải thích: Thông tin: Children need parental consent.

Dịch nghĩa: Trẻ em thì cần có sự đồng ý của cha mẹ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

According to this brochure, people who want to run should

donate $100 per person

take part for the first time

be strong enough to run a long distance

be at the venue on July 20th 2025

Xem đáp án

C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Ensure you are in good health and capable of running a five-kilometer race.

Dịch nghĩa: Đảm bảo rằng bạn có sức khỏe tốt và có khả năng chạy đua 5km.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

All of the following statements are mentioned in the brochure EXCEPT

Running betters our sense of community.

Runners have to submit their health certificates.

Participants should use eco-friendly gear.

People can register by visiting a website.

Xem đáp án

B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Không ý nào trong bài nhắc đến việc phải nộp giấy chứng nhận sức khoẻ.

Dịch bài đọc:

Tham gia với chúng tôi vì một tương lai sạch sẽ hơn! Hãy chạy vì một cộng đồng không ô nhiễm!

Chúng tôi chạy để tăng cường sức khoẻ và sự khỏe mạnh của chúng tôi. Chạy bộ giúp cải thiện sức khỏe thể chất cũng như sức khỏe tinh thần.

Chúng tôi chạy để nâng cao nhận thức môi trường của mọi người về sự quan trọng của việc giảm thiểu ô nhiễm.

Chúng tôi chạy để hỗ trợ các sáng kiến địa phương. Số tiền gây quỹ được sẽ hỗ trợ những dự án môi trường cộng đồng.

Và, chúng tôi chạy để nuôi dưỡng tinh thần cộng đồng của mình. Chúng tôi có thể tận hưởng cả ngày trong niềm vui và sự gắn kết với rất nhiều thành viên cộng đồng chúng tôi.

Yêu cầu cho những người chạy bộ

Mọi người tham gia đều phải đăng ký trực tuyến trước ngày 20 tháng 7 năm 2025.

Buổi chạy mở cho tất cả những người chạy bộ từ mọi lứa tuổi. Trẻ em thì cần có sự đồng ý của cha mẹ.

Đảm bảo rằng bạn có sức khỏe tốt và có khả năng chạy đua 5km.

Những người chạy bộ nên mặc quần áo thoải mái, thiết bị chạy bộ thân thiện với môi trường, và mang theo chai nước có thể tái sử dụng của riêng bạn.

Tôn trọng môi trường. Không được phép xả rác.

Chi tiết về sự kiện:

- Ngày: 27 tháng 7 năm 2025

- Thời gian: 8 giờ sáng - 11 giờ sáng

- Địa điểm: công viên trung tâm

- Ghi danh: 7 giờ sáng ở cổng chính

Làm thế nào để đăng ký:

- Xem trang web của chúng tôi: https://www.cleanertomorrow.org

- Phí đăng ký: 50 đô một người ( phí bao gồm một chiếc áo phông thân thiện với môi trường miễn phí )

Liên lạc với chúng tôi:

- Email: helpenvironment@gmail.com

- Số điện thoại: —-----04

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

suitable

chemical

comfort

musician

Xem đáp án

D

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án D nhấn âm  2, các đáp án còn lại nhấn âm 1

Đoạn văn

Look at the entry of the word 'information' in a dictionary. Use what you can get from theentry to complete the sentences with two or three words.

16. Tự luận
1 điểm

To write my essay, I had to search for facts from a reliable ______.

Xem đáp án

source of information

Kiến thức: điền từ

Dịch nghĩa: Để viết bài luận của tôi, tôi cần tra cứu thông tin thực từ một nguồn thông tin đáng tin cậy.

17. Tự luận
1 điểm

We need ______ about the contest to decide whether or not to participate.

Xem đáp án

detailed information

Kiến thức: điền từ

Dịch nghĩa: Chúng tôi cần thông tin chi tiết về cuộc thi để quyết định có tham gia hay không.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

open

observe

repeat

provide

Xem đáp án

A

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Teacher: Hard work is key to academic success.- Student: Yes. I understand. I work hard, ______ I almost always get good marks.

though

and

but

or

Xem đáp án

B

Kiến thức: liên từ

Giải thích:

- though: dù cho, mặc dù

- and: và

- but: nhưng

- or: hoặc

Dịch nghĩa:

Giáo viên: Chăm chỉ là chìa khóa để đạt được thành công trong học tập.

Học sinh: Vâng, em hiểu ạ. Em học tập chăm chỉ, và em gần như luôn luôn được điểm số cao.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry: When did you start learning English? Yours is impressive.

- Lan: I just started exactly ______ September last year.

in

at

on

about

Xem đáp án

A

Kiến thức: giới từ

Giải thích: in + tháng

Dịch nghĩa:

Harry: Bạn bắt đầu học tiếng Anh từ khi nào vậy? Tiếng Anh của bạn thật ấn tượng.

Lan: Mình chỉ mới bắt đầu chính xác vào tháng 9 năm ngoái.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thomas: What's Mike doing, Ben?

- Ben: He is looking for his watch ______ the sofa.

at

from

in

on

Xem đáp án

D

Kiến thức: giới từ

Giải thích: on the sofa

Dịch nghĩa:

Thomas: Mike đang làm cái gì vậy, Ben?

Ben: Anh ấy đang ngồi xem đồng hồ trên ghế sô pha.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

David: What's your ______? What do you often do in your free time?

- Nancy: do a lot of reading in the evening.

plan

subject

hobby

exercise

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- plan(n): kế hoạch

- subject(n) môn học, chủ đề

- hobby(n) sở thích

- exercise(n) hoạt động thể chất

Dịch nghĩa:

David: Sở thích của bạn là gì? Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

Nancy: Mình đọc rất nhiều vào buổi tối.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike: We're trying to find someone to start the music program next month.

- Sarah: My friend Anna, ______ sings very well, may be the best choice.

who

whom

which

whose

Xem đáp án

. A

Kiến thức: đại từ quan hệ

Giải thích: who đóng vai trò là chủ ngữ thay cho danh từ chỉ người

Dịch nghĩa:

Mike: Chúng tôi đang tìm ai đó có thể bắt đầu chương trình âm nhạc vào tháng tới.

Sarah: Bạn của tôi Anna, người mà hát rất tốt, có thể là lựa chọn tốt nhất.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Mark: What is your Physics teacher like?

Helen: He's great. He's a ______ teacher; that's why we respect him.

 

boring

new

devoted

shy

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- boring(a) nhàm chán

- new(a) mới mẻ

- devoted(a) tận tụy, tận tâm

- shy(a) nhút nhát, xấu hổ

Dịch nghĩa:

Mark: Giáo viên Vật Lí của bạn là người như thế nào?

Helen: Thầy rất tuyệt. Thầy ấy là một giáo viên tận tuỵ, đó là lí do tại sao chúng tôi luôn tôn trọng thầy.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dad: How's Kevin at his new school?

Mom: He's ______ on pretty well.

coming

putting

getting

getting

Xem đáp án

C, D

Kiến thức: cụm từ cố định

Giải thích: cụm từ: get on well: hòa hợp

Dịch nghĩa:

Dad: Kevin như thế nào ở trường học mới?

Mom: Thằng bé khá hoà hợp.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Long: How do you get fresh again after an exam?

Khoa: I often go out with my friends for some ______ such as watching a film.

health

attitude

duty

entertainment

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

- health(n) sức khỏe

- attitude(n) thái độ

- duty(n) trách nhiệm, sứ mệnh

- entertainment(n) giải trí

Dịch nghĩa:

Long: Bạn làm thế nào để tươi tỉnh trở lại sau kì thi?

Khoa: Tôi thường ra ngoài với bạn bè để giải trí như là xem một bộ phim.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Christ: Shall we start now? - Luca: ______

Yes, we are.

Yes, let's.

OK, we do.

No, don't let's not.

Xem đáp án

B

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Dịch nghĩa:

Christ: - Liệu chúng ta có thể bắt đầu bây giờ chứ?

Luca: - Được, bắt đầu thôi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Caroline: ______. - Lisa: How can you stand jogging in this humidity?

A little exercise like running will do me good.

It's hot and I'm going for a swim now.

I'm standing up and down for a little exercise.

It's about time we did something about this humidity.

Xem đáp án

A

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Dịch nghĩa:

Caroline: - “ Một bài tập thể dục nhỏ như chạy bộ sẽ giúp mình tốt hơn.”

Lisa: - “ Làm sao mà bạn có thể đứng chạy bộ trong cái thời tiết ẩm ướt này?”

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at the sign or the notice. Choose the best answer (A, B. C or D) for questions

You see this sign on a toy. What does the sign say?

You see this sign on a toy. What does the sign say? (ảnh 1)

Two-year-old babies can play with this toy.

Kids should play with this toy for about three hours.

Kids over three years old can play with this toy.

This toy is for toddlers under three years old.

Xem đáp án

C

Kiến thức: chọn đáp án đúng

Dịch nghĩa:

Bạn thấy dấu hiệu này trên một cái đồ chơi. Dấu hiệu đó nói lên điều gì?

A. Em bé 2 tuổi có thể chơi với đồ chơi này

B. Trẻ em nên chơi với đồ chơi này trong khoảng 3 giờ.

C. Trẻ em trên ba tuổi có thể chơi với đồ chơi này.

D. Đồ chơi này dành cho trẻ em mới biết đi dưới ba năm tuổi.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?

What does the sign say? (ảnh 1)

You can use as much water as you wish.

You should save water for future generations.

You should turn off the tap to protect children.

You shouldn't use water for any purposes.

Xem đáp án

B

Kiến thức: chọn đáp án đúng

Dịch nghĩa:

Dấu hiệu này nói lên điều gì?
A. Bạn có thể sử dụng bao nhiêu nước tuỳ thích.

B. Bạn nên tiết kiệm nước cho thế hệ tương lai.

C. Bạn nên tắt vòi nước để bảo vệ trẻ em.

D. Bạn không nên sử dụng nước cho bất kỳ mục đích nào.

31. Tự luận
1 điểm

Use the correct form of the word given in each sentence. 

ChatGPT is a ______ tool for us all in modern life. (use)

Xem đáp án

Useful

Kiến thức: từ loại

Giải thích: cần 1 tính từ để tạo thành cụm danh từ.

- useful(a): hữu ích

Dịch nghĩa: Chat GPT là một công cụ hữu ích cho chúng ta trong cuộc sống hiện đại.

32. Tự luận
1 điểm

Gigi won the special prize for “______ Voice” in the last singing contest. (promise)

Xem đáp án

Promising

Kiến thức:  từ loại

Giải thích: trước danh từ là tính từ

- promising(a) đầy hứa hẹn

Dịch nghĩa: Gigi thắng giải đặc biệt “ Giọng ca đầy hứa hẹn" trong cuộc thi hát cuối.

33. Tự luận
1 điểm

Life is getting ______ convenient for people in the countryside. (increase)

Xem đáp án

Increasingly

Kiến thức:  từ loại

Giải thích: Sau động từ là trạng từ

- Increasingly(adv) ngày càng

Dịch nghĩa: Cuộc sống đang ngày càng trở nên thuận tiện cho người sống ở vùng nông thôn.

34. Tự luận
1 điểm

Almost all buildings in Sweden have been heated by ______ energy. (sun)

Xem đáp án

Solar

Kiến thức:  từ loại

Giải thích: Trước danh từ là tính từ

- solar (a) thuộc về mặt trời

- solar energy: năng lượng mặt trời

Dịch nghĩa: Hầu hết những tòa nhà ở Thuỵ Điển đã được sưởi ấm bởi năng lượng mặt trời.

35. Tự luận
1 điểm

Though a good student, Tom's recent ______ has been inconsistent. (perform)

Xem đáp án

Performance

Kiến thức:  từ loại

Giải thích: sau tính từ là danh từ

- performance(n) thành tích, màn trình diễn

Dịch nghĩa: Mặc dù là một học sinh giỏi, thành tích gần đây của Tom không ổn định.

36. Tự luận
1 điểm

Many students seem to be determined to become software ______. (develop)

Xem đáp án

Developer

Kiến thức:  từ loại

Giải thích: chỗ trống cần 1 danh từ

- developer(n) nhà phát triển

Dịch nghĩa: Rất nhiều học sinh có vẻ đã quyết tâm trở thành nhà phát triển phần mềm.

37. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 

Mary sings better than her elder sister does.

Mary is _______________________________.

Xem đáp án

Mary is a better singer than her elder sister.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: S + V + adj/adv + er + than + N

Dịch nghĩa:

Mary hát tốt hơn chị của cô ấy.

=> Mary là một ca sĩ tốt hơn chị của cô ấy.

38. Tự luận
1 điểm

They find it easy to understand native speakers.

They have no _______________________________.

Xem đáp án

They have no difficulty in understanding native speakers.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: Cụm từ have (no) difficulty in: gặp khó khăn với việc gì đó

Dịch nghĩa:

Họ cảm thấy những người bản xứ rất dễ hiểu.

=> Họ không gặp khó khăn trong việc hiểu những người bản xứ.

39. Tự luận
1 điểm

My father used to smoke cigarettes.

My father doesn't _______________________________.

Xem đáp án

My father doesn’t smoke cigarettes anymore.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: cấu trúc used to + V chỉ thói quen, hành động đã từng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Dịch nghĩa:

Bố tôi đã từng hút xì gà.

=> Bố tôi không còn hút xì gà nữa.

40. Tự luận
1 điểm

She is interested in learning English.

She takes _______________________________.

Xem đáp án

She takes an interest in learning English.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích:

interested in st: thích, quan tâm, hứng thú đến cái gì

take an interest in st: có hứng thú đến cái gì

Dịch nghĩa:

Cô ấy thích học tiếng Anh.

=> Cô ấy có hứng thú với việc học tiếng Anh.