Đề minh hoạ vào lớp 10 môn Anh 2025 - Quảng Nam có đáp án
Đề thi

Đề minh hoạ vào lớp 10 môn Anh 2025 - Quảng Nam có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 10116 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from theother three in pronunciation in each of the following questions. 

matter

father

family

handicraft

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /æ/

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fitseach of numbered blanks 

Mount Fuji ________ called Fujisan in Japan. It is 3776 metres high and is visited _______ peoplefrom all over the world. It is a very  ________ mountain and many artists have used it in their work.

It is sometimes possible to see Mount Fuji from Tokyo, but often the weather is  ________ cloudy tosee it clearly. The best time to see the mountain is during the colder months of the year, and ________the early morning and late evening.

A very pleasant place to enjoy Mount Fuji from is Fuji Five Lakes (Fujigoko),  ________ is just northof the mountain. Mount Fuji is often for climbing in July and August, but not at other times of the year.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mount Fuji ________ called Fujisan in Japan.

is

am

are

be

Xem đáp án

A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is 3776 metres high and is visited _______ people from all over the world.

by

with

to

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3 + by +…

Hướng dẫn dịch: Ngọn núi cao 3775 mét và được tham quan bởi mọi người đến từ khắp nơi trên toàn thế giới.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a very ________ mountain and many artists have used it in their work.

beauty

beautifully

beautiful

most beautiful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trước danh từ là tính từ

- beauty (n) cái đẹp

- beautifully (adv) một cách đẹp đẽ

- beautiful (adj) xinh đẹp

Hướng dẫn dịch: Nó là một ngọn núi rất đẹp và nhiều hoạ sĩ đã từng sử dụng nó trong công việc của họ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It is sometimes possible to see Mount Fuji from Tokyo, but often the weather is ________ cloudy to see it clearly.

too

enough

very

only

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc too…to: S + be + too + adj + (for sb) + to V: quá…..đến nỗi không thể

Hướng dẫn dịch: Đôi khi có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ Tokyo, nhưng thường thì thời tiết quá nhiều mây đến nỗi không thể nhìn thấy nó một cách rõ ràng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The best time to see the mountain is during the colder months of the year, and ________ the early morning and late evening.

on

in

at

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

In + buổi trong ngày

Hướng dẫn dịch: Thời điểm tốt nhất để ngắm ngọn núi là giữa tháng lạnh nhất của năm, và vào buổi sáng sớm và tối muộn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A very pleasant place to enjoy Mount Fuji from is Fuji Five Lakes (Fujigoko),  ________ is just north of the mountain

whom

who

that

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Một nơi rất hài lòng để thưởng thức núi Phú Sĩ là từ Phú Sĩ Ngũ Hồ (Fujigoko), cái mà ở phía Bắc của ngọn núi.

Dịch bài đọc:

Núi Phú Sĩ

Núi Phú Sĩ được gọi là “Fujisan” ở Nhật Bản. Ngọn núi cao 3775 mét và được tham quan bởi mọi người đến từ khắp nơi trên toàn thế giới. Nó là một ngọn núi rất đẹp và nhiều hoạ sĩ đã từng sử dụng nó trong công việc của họ.

Đôi khi có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ Tokyo, nhưng thường thì thời tiết quá nhiều mây đến nỗi không thể nhìn thấy nó một cách rõ ràng. Thời điểm tốt nhất để ngắm ngọn núi là giữa tháng lạnh nhất của năm, và vào buổi sáng sớm và tối muộn.

Một nơi rất hài lòng để thưởng thức núi Phú Sĩ là từ Phú Sĩ Ngũ Hồ (Fujigoko), cái mà ở phía Bắc của ngọn núi. Núi Phú Sĩ thường được leo vào tháng 7 và tháng 8, nhưng không phải vào các thời điểm khác trong năm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

southeast

council

double

thouand

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /aʊ/

Đoạn văn

Read the following passage and do the tasks below. 

As a child, Phong always dreamt of going abroad to study. After he graduated from high school, hisparents sent him over to New Zealand to attend college. Phong was very happy that his dream finallycame true.

When he first arrived in the country, Phong’s English was not very good and sometimes he did notunderstand what other people said. He also had difficulties in class because he was not familiar with thenew teaching and learning method. He felt lonely in this new place and missed all his buddies in Vietnam.The food there was so different to what his mum used to cook for him. And for the first time in his life,Phong had to think about his finances, and to plan his spending carefully. But Phong was young andenthusiastic. He learnt to adapt to this new environment. After two years, Phong is now very fluent inEnglish and has achieved the top academic award at his school. He has a lot of friends from differentcountries. He is even good at being able to earn money for his daily needs from his part-time job at arestaurant.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

decide whether the statement is true (T) or false (F)

Phong felt happy when arriving in this country because he had new friends.

T

F

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: He felt lonely in this new place and missed all his buddies in Vietnam.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy cảm thấy lạc lõng ở nơi mới và nhớ những người bạn ở Việt Nam.

10. Tự luận
1 điểm

Answer the questions 

How long did it take him to become good at English?

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Two years

Thông tin: After two years, Phong is now very fluent in English and has achieved the top academic award at his school.

Hướng dẫn dịch: Sau hai năm, Phong bây giờ rất thuần thục tiếng Anh và đã đạt được giải thưởng học thuật hàng đầu trong trường của anh ấy.

11. Tự luận
1 điểm

How can he support his daily needs?

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He supports for his daily needs from his part-time job at a restaurant.

Thông tin: He is even good at being able to earn money for his daily needs from his part-time job at a restaurant.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy thậm chí còn giỏi trong việc kiếm tiền để trang trải nhu cầu thiết yếu hàng ngày của mình từ công việc bán thời gian ở một nhà hàng.

Dịch bài đọc:

Khi còn là một đứa trẻ, Phong đã luôn mơ ước được đi du học. Sau khi anh ấy tốt nghiệp trường cấp 3, bố mẹ đã gửi anh ấy đến New Zealand để học đại học. Phong rất vui vì ước mơ của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

Lần đầu tiên khi đặt chân đến quốc gia này, tiếng Anh của Phong thì không tốt lắm và đôi lúc anh ấy không hiểu người khác nói gì. Anh ấy cũng gặp khó khăn trong lớp bởi vì anh ấy không quen với việc giảng dạy và phương pháp học mới. Anh ấy cảm thấy lạc lõng ở nơi mới và nhớ những người bạn ở Việt Nam. Đồ ăn ở đây cũng quá khác với những gì mà mẹ thường nấu cho anh ấy. Và lần đầu tiên trong đời, Phong phải nghĩ về tài chính, và phải lên kế hoạch chi tiêu một cách cẩn thận. Nhưng Phong còn trẻ và nhiệt huyết. Anh ấy đã học cách thích nghi với môi trường mới này. Sau hai năm, Phong bây giờ rất thuần thục tiếng Anh và đã đạt được giải thưởng học thuật hàng đầu trong trường của anh ấy. Anh ấy có rất nhiều bạn bè từ nhiều quốc gia khác nhau. Anh ấy thậm chí còn giỏi trong việc kiếm tiền để trang trải nhu cầu thiết yếu hàng ngày của mình từ công việc bán thời gian ở một nhà hàng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

motorbike

congestion

October

location

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions

domestic

curious

delicious

terrific

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions

charity

relation

identity

attention

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

 When Susan arrived home, her mother _______ dinner for her family.

was preparing

prepared

prepares

was prepared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc với when để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ:

When + S + V(quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch: Khi Susan trở về nhà, mẹ của cô ấy đã chuẩn bị bữa tối cho gia đình của cô ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother _______ me whether I was listening to him or not.

said

told

asked to

asked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu tường thuật dạng câu hỏi: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Em trai của tôi hỏi tôi nếu tôi nghe anh ấy hoặc không.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We haven’t decided _______ to go this summer vacation.

what

why

when

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi chưa quyết định nơi nào để đi vào kì nghỉ hè này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The more fast food you eat, the _______ you become.

more fat

fatter

more

much fat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv, the +  (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Bạn càng ăn đồ ăn nhanh thì bạn càng trở nên béo hơn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s not easy to decide which to _______ priority to: work or study.

make

bring

spend

give

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Give priority: ưu tiên

Hướng dẫn dịch: Nó không dễ để quyết định cái nào cần sự ưu tiên hơn, công việc hay học tập.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

People in our community should _______ on plastic bags to save the environment.

go out

run out

cut down

pass down

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- go out: rời đi

- run out: hết, cạn kiệt

- cut down on: cắt giảm

- pass down: truyền lại

Hướng dẫn dịch: Mọi người trong cộng đồng của chúng tôi nên giảm bớt sử dụng túi nhựa để bảo vệ môi trường.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: What is your English teacher like?

 Mary: She’s great. ___________

She’s a devoted teacher.

She’s a shy teacher.

She’s a new teacher.

She’s a boring teacher

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Ben: Giáo viên tiếng Anh của bạn như thế nào?

Mary: Cô ấy tuyệt lắm. Cô là một nhà giáo tận tâm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The invention of the seat belt made a good _______ to road safety.

preservation

celebration

contribution

protection

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

make a contribution to: góp phần vào

Hướng dẫn dịch: Sự phát minh của dây an toàn góp phần cho sự an toàn đường bộ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents don’t allow me to _______ my own decisions, which makes me uncomfortable.

take

have

do

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

make decision: đưa ra quyết định

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ của tôi không cho phép tôi tự quyết định, cái mà làm tôi không thoải mái.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the salary was low, she accepted the job.

Because

But

Since

Although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- because: bởi vì

- but: nhưng

- since: kể từ, bởi vì

- although: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Mặc dù lương thấp, cô ấy vẫn chấp nhận công việc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother finds her job _______ because she can satisfy her customers.

creative

rewarding

boring

decisive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- creative (a) sáng tạo

- rewarding (a) có ích, đáng khen

- boring (a) nhàm chán

- decisive (a) quyết đoán

Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi cảm thấy công việc của bà ấy có ích vì bà ấy có thể làm hài lòng các khách hàng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend Helen, _________ dances very well, may be the best choice.

who

which

whose

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi Helen, người mà nhảy rất giỏi, có lẽ là lựa chọn tốt nhất.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

This book has been translated _______ 3 languages.

over

up

into

out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Translated into: được dịch sang

Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này đã được dịch ra 3 thứ tiếng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He decided _______ his weekend in the countryside.

spend

to spend

spending

to spending

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Decided + to V: quyết định làm gì

Hướng dẫn dịch: Anh ấy quyết định dành thời gian cuối tuần ở vùng nông thôn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

You _______ obey the traffic rules if you don’t want to get in an accident.

can

might

must

could

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Bạn phải chấp hành luật giao thông nếu bạn không muốn bị tai nạn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The city roads are always _______ with people coming from work and school at rush hours.

packed

interested

covered

populated

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

packed with: chứa đầy, đông đúc

Hướng dẫn dịch: Những con đường của thành phố thì luôn đông đúc với những người đi làm và đi học vào giờ cao điểm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in the followingquestion.

The boy who mother is an English teacher can speak English very fluently.

A The

B who

can

D fluentl

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: who => whose

Hướng dẫn dịch: Chàng trai mà mẹ anh ta là một giáo viên tiếng Anh có thể nói tiếng Anh rất trôi chảy.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlinedword(s) in the following question.

There weren’t many tough questions in the exam, so I could answer most of them.

simple

difficult

important

interesting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Tough (a) khó khăn, khắt khe >< Simple (a) đơn giản

Hướng dẫn dịch: Không có nhiều câu hỏi khó ở trong bài kiểm tra, nên tôi có thể trả lời hầu hết trong số chúng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlinedword(s) in the following question.

I felt like I grew up a lot after the trip to Australia without my parents.

became more cheerful

became much stronger

became more creative

became more mature

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D Grow up: lớn lên = Become more mature: trở nên trưởng thành hơn

Hướng dẫn dịch: Tôi cảm thấy như mình đã lớn lên rất nhiều sau chuyến đi đến Úc mà không có ba mẹ tôi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete the following exchange.

Minh: I can lend you this book if you are interested in reading it.

Peter: _________________________________________

You did a great job.

Thanks. I prefer going shopping.

Thanks. I’ll take good care of it.

I didn’t know you like reading books.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Minh: Tôi có thể cho bạn mượn cuốn sách này nếu bạn thích đọc nó.

Peter: Cảm ơn bạn. Tôi sẽ giữ gìn nó cẩn thận.

35. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the words in bold in brackets to complete each of the followingsentences. 

She enjoys ________ books in her free time. (READ)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: reading

enjoy + Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thích đọc sách trong thời gian rảnh của mình.

36. Tự luận
1 điểm

It’s an _______ experience to view the mountain from the top of the building. (AMAZE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: amazing

Hướng dẫn dịch: Nó là một trải nghiệm thú vị để ngắm ngọn núi từ trên đỉnh của tòa nhà.

37. Tự luận
1 điểm

I first met my husband when I _______ London. (VISIT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: visited

Hướng dẫn dịch: Lần đầu tôi gặp chồng của mình là khi tôi thăm thú Luân Đôn.

38. Tự luận
1 điểm

It was an impressive ________ by the French team. (PERFORM)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: performance

Sau tính từ là danh từ

Hướng dẫn dịch: Nó là một màn biểu diễn ấn tượng bởi đội tuyển Pháp.

39. Tự luận
1 điểm

My uncle is one of the most skillful _______ in the village; he can make unique vases. (ART)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: artisans

So sánh nhất với tính từ dài: S + the most + adj/adv + N

Hướng dẫn dịch: Chú tôi là một trong những nghệ nhân khéo léo bậc nhất trong làng, ông ấy có thể làm những chiếc bình hoa độc đáo.

40. Tự luận
1 điểm

 Finish each of the following sentences in such a way that it means exactly the same as the sentenceprinted before it. 

 “Are you excited about exploring new places, Tom?” she asked.

She asked Tom _______________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She asked Tom if/ whether he was excited about exploring new places.

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi: S + asked/ wanted … + if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Cô ấy hỏi Tom liệu anh ấy có thích thú với việc khám phá những địa điểm mới không.

41. Tự luận
1 điểm

Neil Armstrong was an American astronaut. He was the first person to set foot on the surface of the moon.

Neil Armstrong, ______________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Neil Armstrong, who was the first person to set foot on the surface of the moon, was an American astronaut.

Hướng dẫn dịch: Neil Armstrong, người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng, là một phi hành gia người Mỹ.

42. Tự luận
1 điểm

 I don’t have enough money to visit London and Windsor Castle.

I wish __________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I wish I had enough money to visit London and Windsor Castle.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại: S + wish(s/es) + S + V(quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch: Tôi ước tôi có đủ tiền để đi thăm Luân Đôn và lâu đài Windsor.

43. Tự luận
1 điểm

Make any changes and additions necessary to produce meaningful sentences from set of wordsor phrases given in each of the following questions. 

Mai/ always/ maintain/ well-balanced/ diet/ avoid/ put/ weight/.

__________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mai always maintains a well-balanced diet to avoid putting on weight.

Hướng dẫn dịch: Mai luôn duy trì một chế độ ăn cân bằng để tránh việc bị tăng cân.

44. Tự luận
1 điểm

The children/ sing/ dance/ happily/ when/ their mother/ come/ home/ yesterday/.

__________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The children were singing and dancing happily when their mother came home yesterday.

Cấu trúc với when thể hiện hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ: When + S + V(quá khứ tiếp diễn), S + V(quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch: Những đứa trẻ đang hát và nhảy rất vui vẻ khi mẹ chúng trở về nhà ngày hôm qua.