2048.vn

Đề thi minh họa TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quiz

Đề thi minh họa TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

VietJack
VietJack
ToánÔn vào 1019 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 3\\2x + y = 3\end{array} \right.?\]          

\[\left( { - 2;1} \right).\]

\[\left( { - 1;2} \right).\]

\[\left( {1;1} \right).\]

\[\left( {1; - 2} \right).\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} + 1} \right) = 0\]          

\[0.\]

\[1.\]

\[2.\]

\[3.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình \[3x - 5 > 4x + 2\]có nghiệm là           

\[x > 7.\]

\[x < - 7.\]

\[x < 7.\]

\[x > - 7.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáy của một hình trụ là          

hình vuông.

hình chữ nhật.

hình tam giác.

hình tròn.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a > 1\] thì biểu thức \[\sqrt {{{\left( {a - 1} \right)}^2}} + a + 1\]có giá trị là          

\[1.\]

\[2.\]

\[a.\]

\[2a.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bảng hiệu được treo thẳng đứng so với mặt đất ở vị trí \[CD\] (như hình vẽ). Một người đứng ở vị trí \[EA\] cách \[FB\] một khoảng \[50\] mét. Sử dụng công cụ đo góc, người ta đo được \[\widehat {BAD} = 37^\circ \] và \[\widehat {BAC} = 25^\circ .\] Chiều cao \[CD\] của bảng hiệu bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?Chiều cao \[CD\] của bảng hiệu bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)? (ảnh 1)

\[14,4.\]

\[14,8.\]

\[14,0.\]

\[15,2.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \[y = a{x^2}\] đi qua điểm \[A\left( {2;2} \right).\] Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc parabol đã cho?         

\[\left( {1; - \frac{1}{2}} \right).\]

\[\left( { - 2;1} \right).\]

\[\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right).\]

\[\left( {4;4} \right).\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là một dao cắt công nghiệp có dạng hình vành khuyên. Đường kính của đường tròn ngoài là 200 mm, đường kính đường tròn trong là 122 mm. Diện tích hình vành khuyên là        Diện tích hình vành khuyên là   (ảnh 1)

\[6\,\,279\pi {\rm{\;m}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[25\,\,116\pi {\rm{\;m}}{{\rm{m}}^2}.\]

\(78\pi {\rm{\;m}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(39\pi {\rm{\;m}}{{\rm{m}}^2}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài một cú nhảy ba bước (đơn vị: mét) của 40 vận động viên trong lúc tập luyện được ghi lại ở bảng tần số ghép nhóm sau:

Độ dài (mét)

\(\left[ {10;\,\,11} \right)\)

\(\left[ {11;\,\,12} \right)\)

\(\left[ {12;\,\,13} \right)\)

\(\left[ {13;\,\,14} \right)\)

\(\left[ {14;\,\,15} \right)\)

Tần số

18

10

6

4

2

Tần số tương đối của số vận động viên có độ dài cú nhảy ba bước nhỏ hơn 12 m là          

\[15\% .\]

\[70\% .\]

\[30\% .\]

\[10\% .\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ công nhân dệt theo kế hoạch, mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày tổ dệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn dệt được nhiều hơn 20 áo so với kế hoạch đã đề ra. Gọi \[x\] là số ngày làm việc theo kế hoạch của tổ, khi đó           

\[40x = 30\left( {x - 3} \right) - 20.\]

\[40x = 30\left( {x - 3} \right) + 20.\]

\[30x = 40\left( {x - 3} \right) + 20.\]

\[30x = 40\left( {x - 3} \right) - 20.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc hộp kín có chứa các viên bi gồm 2 viên màu đỏ, 1 viên màu vàng và 1 viên màu xanh. Các viên bi có kích thước như nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Xác suất của biến cố “Hai viên bi lấy ra cùng màu” là            

\[\frac{1}{2}.\]

\[\frac{1}{3}.\]

\[\frac{1}{4}.\]

\[\frac{1}{6}.\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc mũ sinh nhật dạng hình nón được làm bằng giấy, có chu vi đáy là \[62,8{\rm{\;cm}}\] và đường sinh có độ dài \[30{\rm{\;cm}}.\] Giả sử diện tích phần mép nối không đáng kể. Diện tích giấy để làm nên chiếc mũ đó là        Diện tích giấy để làm nên chiếc mũ đó là (ảnh 1)

\[188,4{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[942{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[1884{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[9\,\,420{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

1) Rút gọn biểu thức \[P = \frac{2}{{\sqrt x - 1}} - \frac{{\sqrt x + 5}}{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}\] với \[x \ge 0;\,\,x \ne 1.\]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

2) Giải phương trình \[3{x^2} - x - 2 = 0.\]

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số \[m\] để phương trình \[{x^2} - mx + 3 - m = 0\] có hai nghiệm phân biệt \[{x_1};{x_2}\] thỏa mãn đẳng thức \[x_1^2 + x_2^2 + 3\left( {{x_1} + {x_2}} \right) = 8.\]

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

1) Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác \[ABC\] cân tại \[A,\]với \[\widehat {ABC} = \;23^\circ ,\,\,AB = 4{\rm{\;m}}\] (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng \[BC\] bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?Độ dài đoạn thẳng \[BC\] bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

2) Xe ô tô và xe máy cùng xuất phát từ \[A\] và đi đến \[B\] trên quãng đường dài \[60{\rm{\;km}}.\] Do vận tốc ô tô lớn hơn xe máy \[20{\rm{\;km/h}}\] nên đến nơi sớm hơn \[30\] phút. Tính vận tốc của ô tô.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

1) Chứng minh tứ giác \[BCEF\] nội tiếp.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

2) Chứng minh \[BM \cdot BN = B{E^2}.\]

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

3) Chứng minh \[N\] là trung điểm của \[EF.\]

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tại cùng một thời điểm, có hai người đang ở hai vị trí \[A\]\[B\] cách nhau \[1000\] mét. Người thứ nhất ở vị trí \[B\] và đi về phía điểm \[A\] với vận tốc \[2{\rm{\;m/s}}\] và người thứ hai ở vị trí \[A\] đi về phía điểm \[C\] với vận tốc \[1,5{\rm{\;m/s}}.\] Biết rằng \[AB\]\[AC\] vuông góc với nhau. Hãy cho biết sau bao nhiêu giây thì khoảng cách giữa hai người này nhỏ nhất?Hãy cho biết sau bao nhiêu giây thì khoảng cách giữa hai người này nhỏ nhất? (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack