2048.vn

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cụm Hiệp Hòa - Ngô Sỹ Liên có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cụm Hiệp Hòa - Ngô Sỹ Liên có đáp án - Đề 2

A
Admin
Sinh họcLớp 125 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦNI.Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu18.Mỗicâuhỏithí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong quátrình phiênmã, mạch RNAđược tổnghợptheochiều từ

Tuỳ vàođiểmxuấtphát củaenzyme RNA polymerase.

Tuỳ vàomạchđượcchọnlàmkhuôn mẫu.

5’ đến 3’.

3’ đến 5’.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi làmthí nghiệmchứng minh sựhô hấp ởhạt, người tathiết kếthí nghiệmnhư hình vẽ sau:

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau: (ảnh 1)

Theoemgiọt nước màu trong thí nghiệmdi chuyển về hướng nào?Vìsao?

Khôngdi chuyển vìlượng CO2thảiratươngđương lượng O2hút vào.

Di chuyển về bên tráivì quá trìnhhô hấp hútO2.

Di chuyểnvề bên phải vìquátrình hô hấpthải thải ra CO2.

Di chuyểnvề phía bên phảivì quá trình hôhấp thảira O2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúcoperonlacở sinhvậtnhân sơgồmcác thànhphầntheo trật tự

Geneđiều hòa(lacI)-vùng O- nhómgene cấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

vùng P-vùng O- nhómgene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

Geneđiều hòa (lacI)-vùng P- nhómgene cấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

Gene điềuhòa (lacI)-Vùng P-vùng O-nhómgene cấutrúc(lacZ,lacY, lacA).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đíchchínhcủa việctáchchiếtDNAlà gì?

Biến tínhprotein để ngăn chặnsự thoái hóaDNA.

Thu nhậnDNAtinh sạchcho cácứngdụng nghiên cứuhoặc chẩn đoán.

Phá hủy màng tếbào để giải phóng DNA.

Ly tâmmẫu để táchcác thành phầnkhông mong muốn.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 locus gene phân li độc lập như sau: A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d. Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : l. Biết mỗi gene qui định 1 tính trạng.

6

4

2

8

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từcác thànhphần cơ bản

DNA, RNA và protein phihistone.

DNA và protein histone.

DNA, RNA và protein histone.

DNA và protein phi histone.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào?

Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào? (ảnh 1)

Tảo lam.

Tinh tinh.

Vi khuẩn Ecoli.

Bò.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên líchungcủaviệctạo thực vật, động vật biếnđổi gene

dựa trênquá trình kết hợpcủa gene giữa nhiềuloàiđặc thù

dựa trênnguyênlíbiểu hiện gene.

dựa trênnguyên líDNAtáitổ hợp.

dựa trênhoạt động enzyme.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Haimạch của phântử DNAliên kết vớinhau bằngloại liên kếtnào sau đây?

Hydrogen.

Cộng hoá trị.

Ion.

Este.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn Ecoli bằngcáchtácđộnglênhệgenecủavikhuẩnnàytrongmộtthờigianrồidừnglạivàtiếnhànhđo%tỉlệcặp G - C, hình nào mô tả đúng kết quả thí nghiệm này?

Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn Ecoli bằng cách tác động lên hệ gene của vi khuẩn này trong một thời gian rồi dừng lại và tiến hành đo % tỉ lệ cặp G - C (ảnh 1)

Hình 2.

Hình 3.

Hình 1.

Hình 4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quang hợp xảyra chủyếuở miền ánh sáng nào?

Xanh tím, cam.

Cam, đỏ.

Xanh tím, đỏ.

Đỏ, lục.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây khôngđúng với chứcnăng của NST?

Điều hoà hoạt động của các gene.

Thamgia vào cấu trúcnên enzyme để xúc tác cho cácphản ứng sinh hoá trongtế bào.

Lưu giữ, bảo quản vàtruyền đạt thông tin ditruyền.

Giúp tế bàophân chia đều vậtchấtditruyềnvào các tếbào con trong phân bào.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong pha Scủa chu kì tếbào bình thường, nhiễmsắc thể có hoạtđộng chính nào sau đây?

Nhân đôi.

Đóng xoắn cực đại.

Bắt đầu đóng xoắn.

Phân li.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độnglựccủadòngmạchrâylàdođâu?

Ápsuấtrễ.

Sựchênhlệchápsuấtthẩmthấugiữaquannguồnquanchứa.

Lựchútdothoáthơinướclá.

Lựcliênkếtgiữacácphântửnướcvớinhauvớithànhmạchgỗ.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

SơđồsaubiễudiễnquátrìnhnhânđôiDNA,hãychobiếtmạchmớiliêntụcsẽcótrìnhtự nucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?Sơ đồ sau biễu diễn quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?   A. TCG. B. GCA. C. AGC. D. TGC. (ảnh 1)

TCG.

GCA.

AGC.

TGC.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

HiệntượngproteinứcchếkếthợpvớiallolactosesẽtạorasảnphẩmA,sảnphẩmAnàycóđặc điểmHiện tượng protein ức chế kết hợp với allolactose sẽ tạo ra sản phẩm A, sản phẩm A này có đặc điểm   A. kìm hãm. B. hoạt hóa vùng P. C. ức chế. D. bất hoạt. (ảnh 1)

kìmhãm.

hoạt hóavùng P.

ức chế.

bất hoạt.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ genelà quy trình tạo ra

nhữngtế bàohoặc sinh vậtcó genebị biến đổihoặc cóthêmgenemới.

nhữngtếbào hoặcsinh vậtcó genebị độtbiến dạngmấtmộtcặp nuclêôtide.

nhữngtế bào trêncơthể sinhvậtcó gene bịbiến đổi hoặccó thêmgene mới.

nhữngcơ thể sinhvật có mang genebị biếnđổi hoặccóthêmgene mới.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độtbiếnđiểmlàmthaythế1nucleotideởvịtríbấtkìcủatripletnàosauđâyđềukhôngxuấthiện codon kết thúc?

3’AXA5'.

3’AXX5'.

3’AGG5'.

3’AAT5’.

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu4.Trongmỗiýa),b),c),d)ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Tìm hiểu lượng đường trong máu ở hai người như sau:

 Tìm hiểu lượng đường trong máu ở hai người như sau: (ảnh 1)

Lượng đường trong máu của một người mắc bệnh đái tháo đường và một người không mắc bệnh đái tháo đường có cùng khối lượng cơ thể được theo dõi trong khoảng thời gian 12 giờ. Cả hai người đều ăn một bữa giống hệt nhau và thực hiện 1 giờ tập thể dục với cường độ giống nhau. Sử dụng dữ liệu được cung cấp từ Hình 4, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Hormonemà ngườiB có thểđã nhận đượcvàothời điểmZlà glucagon.

ĐúngSai
b)

Hormone Xlà insulin.

ĐúngSai
c)

NgườiAlà người bệnhđái tháo đường, Blà người bị bình thường.

ĐúngSai
d)

Thời điểm W, cả A và B đều dùng bữa, lượng đường trong máu tăng đột biến ở cả hai. Thời điểm Y, cả A và B đều bắt đầu tập thể dục , lượng đường trong máu sẽ giảm

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Chuyểnmộtsố vikhuẩnEcolimangcácphântửDNAvùngnhânchỉchứa15Nsang môitrườngchỉ có14N.Cácvikhuẩnnóitrênđềuthựchiệnnhânđôi2lầnliêntiếptạođược20phântửDNAvùngnhânchỉ chứa 14N. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa 15Nvà cho chúng nhân đôi 3 lần nữa.

a)

Banđầu có 10phân tửDNA.

ĐúngSai
b)

Saukhikết thúcquátrìnhtrên đãtạo ra 580mạch chỉ chứa 15N.

ĐúngSai
c)

Saukhikết thúcquá trìnhtrên có60 phântửDNA chứacả 2loại 14N,15N.

ĐúngSai
d)

Saukhikết thúc quátrìnhtrên đã tạo ra 156phân tửchỉchứa 15N

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Hình dướimô tảmộtgiai đoạn của nguyênlí tạo độngvật biến đổigene.Hình dưới mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. (ảnh 1)

a)

Mục tiêu phương pháp này tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để tạo ra sản phầm cần thiết từ gene đómà bằng phương pháp lai thông thường không thể tạo ra được.

ĐúngSai
b)

[3]là bò cho trứng,[5] là hợp tửmang gene cần chuyển.

ĐúngSai
c)

Số [2] có thể là một gene từ sinh vật khác, có thể khác loài, cũng có thể là gene tổng hợp nhân tạo dựatrên trình tự nucleotide mà có thể sinh ra sản phẩm có ý nghĩa.

ĐúngSai
d)

Giaiđoạn này tạo giaotử manggene cần chuyển.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Polyribosomelàmộtcấutrúcthườngđượcpháthiệnthấytrongtếbàokhinhiềuribosomecùngtiến hành sinh tổng hợp các chuỗi polypeptitde trên cùng một phân tử mRNA. Mô hình sau đây mô tả một cấu trúc polyribosome trong tế bào.

Polyribosome là một cấu trúc thường được phát hiện thấy trong tế bào khi nhiều ribosome cùng tiến hành sinh tổng hợp các chuỗi polypeptitde trên cùng một phân tử mRNA. Mô hình sau đây mô tả một cấu trúc polyribosome trong tế bào. (ảnh 1)

a)

CấutrúcX làmRNA,Y làribosome.

ĐúngSai
b)

Chiềudichuyển củacác cấutrúcY từphải sangtrái.

ĐúngSai
c)

Ýnghĩa sinhhọc củahiệntượng giúp tăngnăng suất quátrình dịch mã.

ĐúngSai
d)

Zlàchuỗi polypeptide,Tlà tRNA-aa.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

PHẦNIII. Câutrắc nghiệm trảlờingắn.Thísinh trả lờitừcâu 1đến câu 6.

Hìnhbên mô tả một giai đoạncủa 2 tếbào cùng loàiđang trong quátrình giảmphân.

Hình bên mô tả một giai đoạn của 2 tế bào cùng loài đang trong quá trình giảm phân.Giả sử tế bào sinh trứng có 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảm phân bình thường.  (ảnh 1)

Giả sử tế bào sinh trứngcó 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảmphân bình thường. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp giữa các loại giao tử của 2 tế bào này có thể có bao nhiêu NST ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Gene B có390 Guaninevàcótổng số liên kết hydrogenlà 1670,bị độtbiến thay thế một cặp nucleotidebằngmộtcặpnucleotidekhácthànhgeneb.GenebnhiềuhơngeneBmộtliênkếthydrogen.Số nucleotideloại Adenin của gen b là bao nhiêu?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Bên đây là hìnhảnh điện ditrình tựhai gen (A và B, mỗi gen có 2 alen) củamột con gà con (C), là concủagàmẹ(M)vàmộttrongsáugàtrống(Tr)trongmộtquầnthể.Hãyxácđịnhgàtrốngnàolàchacủa gà con trongsố 6 gà trống có kiểu gen tương ứng như hình? Emhãy điền số 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5 hoặc 6 vào phiếu?Bên đây là hình ảnh điện di trình tự hai gen (A và B, mỗi gen có 2 alen) của một con gà con (C), là con của gà mẹ (M) và một trong sáu gà trống (Tr) trong một quần thể. (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, biết tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 câythânthấp,hoađỏởF1chogiaophấnvớinhau.Nếukhôngcóđộtbiếnvàchọnlọc,tínhtheolíthuyếtthì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2là bao nhiêu? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hìnhảnhdướiđâylàmộtđoạncủahaiphântửacidnucleiccủatếbàonhânthực.Xétcácnhậnđịnh dưới đây, em hãy sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn thành một số?

 
 Hình ảnh dưới đây là một đoạn của hai phân tử acid nucleic của tế bào nhân thực. Xét các nhận định dưới đây, em hãy sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn thành một số? (ảnh 1)

1)  Trìnhtựcácnucleotitde của sợiY từtrênxuống là U- G–A- C.

2)  SợiZ đượctổng hợptrong nhân vàđược chuyểnđến bào quanribosome củatế bàochất.

3)  NếusợiY là mạch khuôntổng hợp nên sợi Z,thì trìnhtựnucleotitdesợi Ztừtrênxuống là A-C- U– G.

4)  Tínhtrạng củacơ thểđều đượcmã hóabởi nhữngphân tửnày.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lacZ (mã hóa beta-galactosidase), gene lacY (mã hóa permease), gene lacA (mã hóa transacetylase) thuộc operon Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. Bằng kỹ thuật gây đột biến nhân tạo, người ta đã tạo ra được các chủng vi khuẩn khác nhau và được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactose và có lactose. Sự biểu hiện gene của các chủng vi khuẩn được thể hiện ở bảng sau:Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lacZ (mã hóa beta-galactosidase), gene lacY (mã hóa permease), gene lacA (mã hóa transacetylase) thuộc operon Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. (ảnh 1)

Dựavàokếtquảthuđượcởbảngtrên,hãysắpxếpcácnhậnđịnhkhôngđúngtheothứtựtừbéđếnlớn thành một số?

1)  ChủngCtạoradođộtbiếnởvùngkhởiđộnghoặcđộtbiếnởcảbagenelacZ,lacY,lacAcủachủngA.            colikiểu dại.

2)  ChủngE.colikiểu dạibị đột biếnởgene lacZ, lacAtạora chủng B.

3)  ChủngDtạo rado độtbiến ở geneđiều hòa lacIhoặc đột biến ởvùng vận hành củachủngE.colikiểu dại.

4)  Chủng Alà chủng vikhuẩn E.coliđột biến.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack