Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 4 Trường THPT Sở Thanh Hóa có đáp án
Đề thi

Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 4 Trường THPT Sở Thanh Hóa có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 1254 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Loạiđộtbiếnnàosau đâylàmtăng sốloạiallelecủamộtgenetrongvốngenecủaquầnthểsinhvật?

Tựđabội.

Chuyển đoạn.

Lặpđoạn.

Độtbiếnđiểm.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quátrìnhdịch mã, ởgiaiđoạnkết thúc,tRNAvậnchuyểnamino acid cuốicùng trướckhirời khỏi ribosome thì có mặt ở vị trí nào của ribosome?

VịtríAcủatiểuphầnlớn.

VịtríPcủatiểuphầnlớn.

VịtríEcủatiểuphầnlớn.

Tiểu phần

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới mô tảtrạng tháicủa operon Lac ởvikhuẩnE. colitrongmôitrườngnuôicấy.Phân tíchhình sau,hãychobiếtphátbiểunàodướiđâyđúng?Hình dưới mô tả trạng thái của operon Lac ở vi khuẩn E. coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình sau, hãy cho biết phát biểu nào dưới đây đúng?  (ảnh 1)

Vikhuẩnđangđượcnuôicấytrongmôitrườngcólactose.

Chất Xlàenzymeβ-galactosidase.

Operonlac củaE.coliđangởtrạngtháikhônghoạtđộng.

ChấtXđượctạo radoquátrìnhphiên mãcủagene lacI.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loài sinh vật, xét hai cặp gene Aa và Bb nằm trên một cặp NST và cách nhau 30cM. Một tế bào sinh tinh của một cơ thể thuộc loài này có kiểu gene Ab aB giảm phân sẽ tạo ra loại giao tử mang gene ab với tỉ lệ? 

25% hoặc 0%.

15%.

25%.

25% hoặc 50%.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 2 mô tả cấu trúc của gene không có ở loài sinh vật nào sau đây? Hình 2 mô tả cấu trúc của gene không có ở loài sinh vật nào sau đây? A. Tinh tinh. B. Tảo lam. C. Vi khuẩn E.coli. D. Vi khuẩn cổ. (ảnh 1)

Tinh tinh.

Tảo lam.

Vi khuẩn E.coli.

Vi khuẩn cổ.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình3môtảphântử đường- mộttrongbathànhphầncủađơnphâncấutạo nênnucleotide, phântử đường này làHình 3 mô tả phân tử đường- một trong ba thành phần của đơn phân cấu tạo nên nucleotide, phân tử đường này là A. deoxyribose. B. fructose. C. maltose. D. ribose. (ảnh 1)

deoxyribose.

fructose.

maltose.

ribose.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

CôngnghệDNAcó nhiềuứngdụngtrongyhọcphục vụđờisốngconngười.Hiệnnay, việc nào sau đây không được thực hiện vì vi phạm đạo đức sinh học?

Phântíchbiểu hiệngeneđểcung cấp thêmcácthông tin, xácđịnhthuốcđíchđiều trịbệnhung thưhiệu quả hơn.

Sảnxuấthormoneinsulinđểđiều trịbệnhtiểu đường.

Chỉnhsửahệgene bằnghệthốngCRISPR-Cas9trênmô phôicònsốngcủangười, điềutrịbệnhditruyền ở người.

Chẩnđoánmộtsốbệnhditruyềnchothainhitrước khisinh.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép laicảitiếngiữagiống lợnPietrain vớigiống lợnĐạibạchđểtạo giống lợnReHal có đặc điểmtầm vóc lớn, sinh trưởng nhanh, thích nghi vớikhí hậu nóng ẩm, không mẫn cảm vớistress vận chuyển, chất lượng thịt tốt. Đặc điểm nào sau đây không đúng vớiphương pháp lai này?

GiốnglợnPietrain làgiốngcầncảitiến.

GiốnglợnĐạibạch là giống đicảitiến

ConlaiF1laitrởlạivớigiốngPietrain1 hoặc nhiềulần.

ConlaiReHalcơ bảngiữđượcđặcđiểmcủagiốnglợnĐạibạchvàđược bổ sungthêmđặcđiểmcầncó của giống lợn Pietrain.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét haigene nằmtrên nhiễm sắc thể số 21: Gene thứ nhất có 3 allele (A1,A2,A3), gene thứ hai có 2 allele (B1, B2). Một gia đình đều có bố mẹ bình thường, sinh được một đứa con bị hộichứng Down thể Trisomy21. Bằng kĩthuật ditruyền người ta phân tích và xác định được sự có mặt của các allele thuộc gene thứnhấttrongtếbàosinhdưỡngcủatừngngười,kết quảđượcmô tảởbảngsauđây.Dấu“+” làcó allele,“-” là không có allele trong tế bào.

Allele

Bố

Mẹ

Con

A1

+

+

+

A2

-

+

+

A3

+

-

+

Dựavàokếtquảởbảngtrên,nhậnxétnàosauđâyđúng?

Tếbàosinhdưỡng củangườiconcó46nhiễmsắcthể.

Sựphátsinhbệnhcủangườicondo rốiloạnsự phânlicặpnhiễmsắcthể 21tronggiảmphânIIcủamẹ.

Sựphát sinh bệnhcủangườicondo rốiloạnsựphân licặp nhiễmsắcthể21 trong giảmphânI củabố hoặc mẹ.

NếungườibốcókiểugeneB1B2vàngườimẹcókiểugeneB2B2thìngườiconcókiểugeneB1B1B2

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chocácbướctrongphươngpháptạogiốngbằnglaihữutínhnhưsau:

(1)  Thuthập cácgiống cóđặctínhquý.

(2)  Lựachọncáthể laicóưuthế lai nhất.

(3)  Tạo cácdòngthuầnchủng từcác giống thu thậpđược.

(4)  Laicáccặp bố mẹthuộccácdòngthuầnchủngkhác nhauđểtạo cáthểlai. Thứ tự đúng của các bước là

(1)–(4)–(3)–(2)

(1)–(3) –(4)–(2)

(1)–(2)–(4)–(3)

(1)–(4)–(2)–(3)

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongđiềukiệnphòngthínghiệm, ngườitatổnghợp 4phântửmRNAnhântạo từ3loạinucleotide trong 4 ống nghiệm(1, 2, 3, 4). Sau đó xemxét sự dịch mã của 4 phân tử mRNA này. Biết rằng mỗiống nghiệm chỉ sử dụng 3 loại nucleotide.

Ống nghiệm

ống số 1

ống số 2

ống số 3

ống số 4

Biểuhiệndịch

-

-

+

+

Dấu“-“thểhiệnmRNAkhôngcó khảnăngdịchmã. Dấu “+“ thể hiện mRNA có khả năng dịch mã.

Theo líthuyết,trong sốcácốngnghiệmtrên,ốngnghiệmnàocóbổsung 3loạinucleotideU, A,G?

Ốngsố1.

Ống số2.

Ốngsố3.

Ốngsố3và4.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 4 mô tả các tính trạng tương phản và sự sắp xếp NST ở giảm phân, allele quy định tính trạng hoa tím và allele quy định tính trạng nào sẽ không bao giờxuấthiệntrongcùng1giaotử,giảthuyếttrongsuốt quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra đột biến?Hình 4 mô tả các tính trạng tương phản và sự sắp xếp NST ở giảm phân, allele quy định tính trạng hoa tím và allele quy định tính trạng nào sẽ không bao giờ xuất hiện trong cùng 1 giao tử,  (ảnh 1)

Hoatím.

Thâncao.

Hoatrắng.

Hattrơn.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhậnđịnhnào sauđâyđúng vềđột biếncấu trúc NST?

MấtđoạnNST dẫntớimất gene, khibịmất genethìproteincủageneđó khôngđượctạoranêngâychết hoặc làm giảm sức sống cho sinh vật.

Đột biếnđảo đoạnlàmthayđổivịtrícủagenetrênNST nêncó thểlàmcho một geneđanghoạt độngsẽ bị ngừng hoạt động hoặc ngược lại.

Chuyểnđoạnluônlàmthayđổithànhphầngene trongnhómgeneliênkết.

Ởđạimạch, độtbiếnlặpđoạnlàmtăng hoạttínhcủaamilase nênđột biếnlặpđoạnluônlàmtăng cường độ biểu hiện của tính trạng.

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đồ thị dưới đây phản ánh về sự biến đổi hàm lượng DNA trong một tế bào.

Các đồ thị dưới đây phản ánh về sự biến đổi hàm lượng DNA trong một tế bào. Đồ thị nào phản ánh sự biến đổi hàm lượng tương đối DNA của bào quan ti thể trong quá trình nguyên phân? (ảnh 1)

Đồ thị nào phản ánh sự biến đổi hàm lượng tương đối DNA của bào quan ti thể trong quá trình nguyên phân?

Đồ thị1.

Đồthị2.

Đồthị3.

Đồthị4

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình5dướiđâymô tảquátrìnhnhânlêncủavirusSARS-COV2trongnhiều loạitếbào củacơthể người và động vật có vú khác, đặc biệt là tế bào biểu mô phổi.

Hình 5 dưới đây mô tả quá trình nhân lên của virus SARS-COV2 trong nhiều loại tế bào của cơ thể người và động vật có vú khác, đặc biệt là tế bào biểu mô phổi. Nhận định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Nhậnđịnh nàosau đâysai?

VậtchấtditruyềncủaviruslàRNAsợiđơn.

Cóthểứcchếvirusnàynhânlênbằngcáchứcchếenzymephiênmãngược.

Quátrìnhnhân lêncủavirusSARS-COV-2 vàotếbàochủcó7 giaiđoạn.

Khivàotếbàochủ, vậtchấtditruyềncủavirus lậptứcdịchmãsảnxuấtprotein.

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khinóivề mứcphảnứngcủakiểugene(trongđiềukiệnkhông xảyrađộtbiến), phát biểunàosau đây sai?

Tậphợpcáckiểu hìnhcủacùng một kiểugenetươngứng vớicác môitrườngkhácnhauđượcgọilà mức phản ứng của kiểu gene

Cóthểxácđịnhmứcphảnứngcủa một kiểugenedịhợpở một loàithựcvật sinhsảnhữutínhbằngcách gieo các hạt của cây này trong môitrường khác nhau rồitheo dõicác đặc điểmcủa chúng.

Cáccáthểcủa một loàicó kiểugenekhácnhau, khisốngtrongcùng một môitrườngthìcó mứcphảnứng không giống nhau.

Các cá thể con sinh ra bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng luôn có mức phản ứng giống với cá thể mẹ.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 6 mô tả khái quát quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực, nhân sơ và những virus có lõi dạng sợi kép:Hình 6 mô tả khái quát quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực, nhân sơ và những virus có lõi dạng sợi kép:          Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? (ảnh 1)Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

VìDNAđượccấutạotừhaimạchngượcchiều nhau, enzymeDNApolymerasetổnghợpcác mạchmới theo chiều 5' → 3' nên một trong hai mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn gọi là Okazaki.

SaukhicácđoạnOkazakiđượctổnghợp, cácđoạnmồisẽđượcDNApolymerasesửachữathànhDNA rồi được enzyme ligase nối lại với nhau thành mạch DNA hoàn chỉnh

Mỗiđơnvịtáibảncầnítnhất4đoạnmồivàcóítnhấtmộtmạchDNAđượctổnghợpliêntục.

Trướckhitổnghợp mạchDNAmớienzymeRNApolymerasecầntổnghợpđoạnmồisauđó DNA polymerase sẽ gắn nucleotide tự do vào đầu 3' của đoạn mồi.

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Loài lúa mìtrồng hiện nay được hình thành theo con đường lai xa và đa bội hoá từ 3 loài lúa mì khác nhau. Loàithứnhất có hệ genekíhiệu là AAvới2n=14;loàithứ2có hệ genekíhiệu làBBvới2n= 14; loàithứ 3 có hệ gene kíhiệu là DD với2n= 14. Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng về loài lúa mì trồng hiện nay?

I.Bộ nhiễmsắcthể củaloàilúamìtrồng hiệnnaylà thểtambội3n= 21.

II.Loàilúamìtrồng hiện naycó21 cặpnhiễmsắcthể.

III.Mỗicặpnhiễmsắcthểcủaloàilúamìtrồng hiện nayđều có3nhiễmsắc thể.

IV.Loàilúamìtrồnghiệnnaykhông cókhảnăngsinhsảnhữu tính.

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mộtnhàkhoahọcthựchiệnphép laicủa loàiruồigiấm, kết quảđượcthểhiệnbảng bêndưới, dấu“- “ thể hiện dữ liệu chưa biết..

Loài

Ruồigiấm

Sốcặp genđangxét

-

Số loạikiểugene

15

P:♀Trội2tínhtrạng×♂Trội2tínhtrạng

F1cósốcáthểmang 1alleletrộichiếm25%

Biết mỗicặp genequyđịnh1cặptínhtrạng, allele trộilàtrộihoàntoàn. Theo lí thuyết,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Phép lai trên đang xét về 2 cặp gene cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.II. F1 của phép lai đang xét có 12 kiểu gene.III. Ở F1 của phép lai, trong các cá thể trội 1 tính trạng, các cá thể cái chiếm tỷ lệ 1/3. IV. Ở F1 của phép lai, trong số các cá thể có 2 tính trạng trội, số cá thể có 3 allele trội chiếm tỷ lệ 1/3. 

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn B

II,III,IVđúng

Nhậnthấy15 = 3 x5. Vậy1 gennằmtrênNSTthường (tạo 3 loạiKG) và 1 gennằmtrênvùng khôngtương đồng của NST giới tính X (tạo 5 loại KG)

Vậycó thểsuyrađược bàitoánđang xét về2 cặpgen: 1 cặp trênNSTthường và1 cặp trênNSTgiớitínhX. Giả sử cặp gen Aa nằm trên NST thường, cặp gen Bb nằmtrên vùng không tương đồng của NST X.

Phép laiP:♀ Trội2tínhtrạng(A-XBX-) ×♂Trội2tínhtrạng(A-XBY). Theo giả thuyết, F1có số cá thể mang 1 allele trội chiếm 25%

Đểthuđượcsốcáthể mang1 alleletrộithìtaxét cáctrườnghợp -tuynhiênnênxét từtrườnghợpcả 2gen A và B đều nằm ở trạng tháidị hợp đầu tiên vì dễ tìmra các cá thể mang 1 allele trội nhất.

Từtrườnghợp tathấy: 0,25aa x(0,25XBXb+0,25XBY)+0,5Aa x0,25XbY =0,25

XéttrườnghợpgenBđồnghợp:♀ Trội2tínhtrạng(AaXBXB) ×♂Trội2tínhtrạng(AaXBY) chỉthuđược cá thể trội 1 allele là aaXBY = 1/16 < 0,25 => không thỏa mãn điều kiện

Xét trường hợp Ađồng hợp: ♀ Trội2 tínhtrạng (AAXBXb) ×♂ Trội2 tínhtrạng (AaXBY) thìchỉthu được cá thể trội1 allele là AaXbY = 1/16 < 0,25 => không thỏa mãn điều kiện

VậyphéplaiPchỉcó thểlà: ♀AaXBXb×♂AaXBY

F1:(0,25AA:0,5Aa:0,25aa)(0,25XBXB:0,25XBXb:0,25XBY: 0,25XbY)

Xétcácphátbiểu:

Isaivì2cặpgentrên2NST khácnhau

II  đúng vì3x4=12vìphéplaiPlà ♀AaXBXb× ♂AaXBY

III  đúng vìtỷlệ cáccá thểtrội1tínhtrạnglà: aa x (0,25XBXB+0,25XBXb+0,25XBY)+(AA+Aa)x XbY

=3/8

Tỷ lệ cá thể cái là: aa x (0,25XBXB + 0,25XBXb) = 1/8 Vậytỷlệcáthểcáitrêncáccáthểtrội1 tínhtrạng là1/3.

IV.SAI

vìtỉlệtrội2tínhtrạng=¾ x¾=9/16

Tỉlệcáccáthểcó 3alleletrộilà:AAXBY+ AaXBXB+AAXBXb=1/4. 1/4+1/2.1/4+1/4.1/4=4/16 Vậy tỷ lệ 3 allele trội trên trội 2 tính trạng là 4/9

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loàithú, xét 4 gene: gene 1 và gene 2 nằmtrên cặp NST thường số 1; gene 3 nằmtrên vùng không tương đồng của X, gene 4 nằmtrên vùng tương đồng của X và Y , trong quần thể tạo ra tạo ra6 loại giaotửvềgene1vàgene2;12loạigiaotửvềgene3và gene4. Theo líthuyết, sốloạikiểugenetốiđatrong quần thể về cả 4 gene là

1386.

1428.

1512.

756.

Xem đáp án

Chọn C

21. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII. Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.Trongmỗiýa),b), c),d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Hình7môtảmộtquyluật ditruyềndo haigenequyđịnh, AvàB vớicáckiểugene lặntươngứng là a và b.

Hình 7 mô tả một quy luật di truyền do hai gene quy định, A và B với các kiểu gene lặn tương ứng là a và b. Theo lí thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? (ảnh 1)

Theolíthuyết, mỗiphátbiểusauđâylàđúnghaysai?

a

Quy luật di truyền chi phối tính trạng trên là quy luật tương tác gene.

ĐúngSai
b

Giá trị X là 1/16.

ĐúngSai
c

Enzyme thứ 2 bị khóa tại phép lai tạo ra kiểu hình dạng A-bb.

ĐúngSai
d

Cho bố mẹ dị hợp 2 cặp gene lai với nhau đời con sẽ thu được tỉ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

a)  đúng: Tương tác át chế do gene lặn kiểu 9A-B- ≠ 3A-bb ≠ 3aaB- = 1aabb (aa át chế; A- không át chế)

b)  sai: Giá trị X = 3/16

c)  đúng

d)  sai: Tỉ lệ kiểu hình thu được là 9: 3: 4

22. Đúng sai
1 điểm

Ởngười, bệnhđộngkinhdo genenằmtrongtithểquyđịnh. Ở một quầnthểngườicó 2giađìnhcó sự biểu hiện bệnh như sau:

-  Giađình1: ngườimẹkhông bịbệnhđộng kinh, ngườicongáiđầu bịđộng kinh, ngườicontraithứ2 không bị bệnh.

-  Giađình2: ngườimẹ bịđộngkinh, ngườicontraiđầu lòngbịbệnh, ngườicongáithứ2không bịbệnhnày. Biết không xảy ra đột biến mớitrong quá trình giảmphân của bố và mẹ ở 2 gia đình trên.

a

Hiệntượngtrênđược gọilà ditruyềnđồngnhất.

ĐúngSai
b

Người mẹ ở gia đình 1 không bị bệnh động kinh nhưng trong tế bào có thể có tithể mang gene quyđịnh bệnhchiếmtỉlệnhỏ, ngườimẹởgiađình2 bịbệnhđộng kinhnhưng trong tế bào có thểcótithể mang gene bình thường chiếm lệ nhỏ.

ĐúngSai
c

Ngườicontraigiađình1kếthônvớingườicongáicủagiađình2thìconcủahọcóthểbịbệnhđộngkinh.

ĐúngSai
d

Cóthểdùngphươngphápsinhtrẻ“bacha mẹ”đểkhôngxuất hiệnbệnhđộngkinhởđờiconcủangười mẹ mang đột biến gene trong ti thể.

ĐúngSai
Xem đáp án

SĐĐĐ

23. Đúng sai
1 điểm

Một loàiđộng vật, gene M mã hóa cho một loạienzim hoạt động trong tế bào chất. Có ba đột biến điểmkhác nhau xảy ra trên các exon của gene M tạo ra các allele M1, M2và M3. Để xác định dạng đột biến tạoracácalleletrên, ngườitatiếnhànhtáchchiếtmRNAtrưởngthànhvàproteincủa mỗiallele, sau đó điện divà so sánh với mRNA và protein của allele M. Kết quả điện dithu được như sau:Một loài động vật, gene M mã hóa cho một loại enzim hoạt động trong tế bào chất. Có ba đột biến điểm khác nhau xảy ra trên các exon của gene M tạo ra các allele M1, M2 và M3 (ảnh 1)Cácđột biếnđiểmkhácnhautrêngeneMtạoracácalleleM1, M2vàM3có ảnhhưởngkhác nhauđến mRNA và protein của tế bào. Mỗinhận định sau đây là Đúng hay Sai về các đột biến này?

a

AlleleM1 có chiều dàimRNAkhông thayđổinhưng proteintạo rangắnhơnbình thường, do đột biến nhầm nghĩa gây ra bộ ba kết thúc sớm.

ĐúngSai
b

AlleleM2có cảkíchthước mRNAvàproteinkhôngthayđổi, vìđâylàđột biếnvô nghĩathaythế một amino acid mà không làm thay đổi kích thước protein.

ĐúngSai
c

AlleleM3có mRNAvàproteincó kíchthướctăng lênso vớibìnhthường, dođộtbiếnthêmcặp nucleotide.

ĐúngSai
d

Trong 3 phântửproteinđược tạo ratừ3alleleM1,M2,M3cóítnhất1 phântửproteinthayđổicấutrúc.

ĐúngSai
Xem đáp án

SSĐS

a)Sai. Allele M1có mRNAkhôngthayđổinhưng proteinngắnhơndo đột biếnvô nghĩagâyrabộ ba kết thúc sớm.

b)   sai.AlleleM2không thayđổikíchthước mRNAvàprotein, vìđâylàđột biếnnhầmnghĩathaythế một acid amin mà không ảnh hưởng đến chiều dài protein.

c)   Đúng.AlleleM3 cómRNAvàproteintăng kíchthướcdođột biếnthêmcặp nucleotide.

d)   Sai.Trong 3phântửproteinđượctạoratừ3alleleM1, M2, M3cóít nhất 2phântửproteinthayđổicấu trúc.

24. Đúng sai
1 điểm

Haigene mã hoáchotiểuphầnlớnvàtiểu phầnnhỏ củaenzymeRubisco.Mộttronghaigene đột biến dẫn tớienzyme không có hoạt tính xúc tác phản ứng cố định CO2trong quang hợp.

Hai gene mã hoá cho tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ của enzyme Rubisco. Một trong hai gene đột biến dẫn tới enzyme không có hoạt tính xúc tác phản ứng cố định CO2 trong quang hợp. (ảnh 1)

Theolíthuyết,mỗinhậnđịnhsauđây làđúnghaysai?

a

ĐểhìnhthànhenzymeRubiscocầncósựtươngtáctrựctiếpcủa2 genekhôngalellebìnhthườngAvàB.

ĐúngSai
b

Alelleđộtbiếna,blàmchoenzymeRubiscokhông đượctạora.

ĐúngSai
c

Cơthểcó kiểugeneA-bbtạođượcenzymecó hoạttínhsinh họcchuyểnhóaribulose-1,5-bisphosphate (RuBP) →hai phân tử 3-phosphoglycerate (3-PGA)

ĐúngSai
d

EnzymeRubisco xúctácphảnứnggiữaCO₂và ribulose-1,5-bisphosphate(RuBP) →haiphântử3- phosphoglycerate (3-PGA)

ĐúngSai
Xem đáp án

SĐSĐ

25. Đúng sai
1 điểm

Cácnhàkhoahọcnghiêncứutốcđộphiênmãcủa một loạiRNApolymerasechứađột biếnthaythế một amino acid so vớichủng nấm men thông thường. Họ tiến hành 2 thínghiệm và thu được kết quảnhư sau:

-  Thínghiệmthứnhất, họ đãxácđịnhđượctốcđộ phiên mãtốiđatrong điều kiệnbình thường của loạiRNA polymerase trên và so sánh với RNA polymerase kiểu dại (hình 1).

-  Thínghiệm thứ hai, các nhà khoa học lần lượt xử lý chủng nấm men kiểu dại và chủng nấm men đột biến vớidung dịchamanitincó nồng độ 40ng/mLvàđotốcđộ phiên mãtốiđaởcả haichủng (hình 2).Biết rằng hợpchất amanitin(đượctìmthấyở nhiều loàinấmđộc)là một hợpchất cókhảnăngbámvào trungtâmhoạt động và ức chế hoạt tính của RNA polymerase.

 
 Các nhà khoa học nghiên cứu tốc độ phiên mã của một loại RNA polymerase chứa đột biến thay thế một amino acid so với chủng nấm men thông thường. Họ tiến hành 2 thí nghiệm và thu được kết quả như sau: (ảnh 1)


 

Dựavàothôngtinthínghiệmtrên,mỗikếtluậnsauđâyvề thínghiệmnàylàĐúnghaySai?

a

AmanitinlàchấtứcchếenzymeRNApolymerasecóthểđượclitríchtừnấmđộc.

ĐúngSai
b

Tốcđộphiên mãtốiđa củamRNAkhông cósựkhác biệtgiữathínghiệm1vàthínghiệm2.

ĐúngSai
c

Ảnhhưởngcủa amanitintớitốc độphiên mã của chủng dạithấphơnsovớichủngđộtbiến.

ĐúngSai
d

Tỉlệ giữatốcđộ phiên mãtốiđacủaRNApolymeraseđột biếnso vớitốcđộ phiên mãtốiđacủa RNA polymerase kiểu dại trong thí nghiệm 1 là 1/6.

ĐúngSai
Xem đáp án

ĐSSĐ

26. Đúng sai
1 điểm

Thínghiệm được thực hiện để tìm hiểu tác dụng ức chế chu kỳtế bào của hai loạithuốc X và Y ứng dụng để điều trịung thư trực tràng. Mẫu đốichứngđượclấytừ biểumôtrực tràng của người bình thường; các mẫu thínghiệm1 và 2 được lấytừ biểu mô khốiu của người bịung thư trựctràng được bổ sung với một trong haithuốc X và Y. Lượng DNAtương đốicủa mỗitế bào được đo bằng kĩthuật huỳnhquang. Hìnhsau thể hiện tỉ lệ sốtế bào trong mẫu đốichứngvà cácmẫu thí nghiệm với lượng DNA khácnhau.Chobiết thuốcXứcchếhoàntoàn một phacủachu kỳtếbào,thuốcYchỉgiới hạntốcđộ vượt quamột điểm chốt của chu kỳ tế bào.Thí nghiệm được thực hiện để tìm hiểu tác dụng ức chế chu kỳ tế bào của hai loại thuốc X và Y ứng dụng để điều trị ung thư trực tràng (ảnh 1)Dựavàokết quảởhình6,hãychobiếtmỗiphátbiểu sau đâyđúnghay sai?

a

Mỗiphacủachu kỳtếbào(G1,S,G2,M)tươngứnglần lượtnằmtrong cácđoạn(A,B,C,C)ởhìnhtrên.

ĐúngSai
b

Mẫu1làmẫuthínghiệmđượcbổsungthuốcX,mẫu2làmẫuthínghiệmđượcbổsungbởithuốcY.

ĐúngSai
c

Thuốc Xức chế pha Scủa chukỳtếbào.

ĐúngSai
d

ThuốcY giớihạntốc độvượtqua điểmchốtG1của chukỳtế bào.

ĐúngSai
Xem đáp án

ĐSĐS

HD

a)   Đúng

-  PhaG1thuộcđoạnA. BởivìDNAtrongtếbàochưa bắt đầusaochép→lượngDNAtươngđốicủatếbào ở trạng thái chưa nhân đôi.

-  PhaSthuộcđoạnB. BởivìDNAtrong tếbào đang đượcsao chép → lượng DNAtương đốicủatếbào ở giữa trạng thái chưa nhân đôi và nhân đôi hoàn tất.

-  PhaG2vàMthuộcđoạnC. BởivìDNAtrong tếbào đãsao chép hoàntất nhưng chưaphânchiachotế bào con → lượng DNA tương đối của tế bào ở trạng thái nhân đôi.

b)   Sai

-  Mẫu 1 đượcbổ sung thuốcY.Bởivìcó thểquan sát đượctếbào ởtất cảcácgiaiđoạncủachu kỳtếbào → tế bào không bị ngừng lại ở pha nào của chu kỳ tế bào.

-  Mẫu 2 đượcbổ sung thuốcX.Bởivìkhông thểquansát đượctếbào ởphaG2vàM→tếbào bịngừng lại trước khi bước vào pha G2 và M.

c)Đúng

Thuốc X ức chế pha S của chu kỳtế bào →tế bàobịngừng lạiởpha S. Bởivìkhông quansát thấycótế bào nào ở pha G2 và M.

d)   Sai

Thuốc Ygiớihạntốcđộ vượt quađiểmchốt G2/Mcủa chu kỳtế bào. Bởivìcó thể quansát thấythờigian pha G2 và M bịkéo dài(tỉ lệ số tế bào ở pha G2 và M tăng, số tế bào ở pha G1 giảm).

27. Tự luận
1 điểm

PHẦNIII.Câu trắcnghiệmtrảlờingắn.Thísinhtrả lờitừcâu1đếncâu6.

 Dướiđây là các trình tự amino acid (dùng kiểu viết tắt một chữ cái) thuộc một trong bốn phân đoạn ngắn của protein FOXP2 ở 6 loài: tinh tinh, đườiươi, khỉ gorila, khỉ rêzut, chuột và người. Đâychính là những đoạn chứa tất cả các amino acid khác nhau của FOXP2 khi so sánh giữa những loài này. Kýhiệu của cácamino acid là: Alà Alanine,TlàThreonine;ElàGlutamate,VlàValine,D là Aspartate,NlàAparagine, S là Serine, I là Isoleucine, P là Proline, K là Lysine, R là Arginine.

1.ATETI…PKSSD…TSSTT…NARRD.        2.ATETI…PKSSE…TSSTT…NARRD

3.ATETI…PKSSD…TSSTT…NARRD.        4.ATETI…PKSSD…TSSNT…SARRD

5.  ATETI…PKSSD…TSSTT…NARRD.        6.VTETI…PKSSD…TSSTT…NARRD

Biết rằng, trình tự FOXP2 của 3 loàitinh tinh (T), khỉgorila (G), khỉrêzut (R) giống hệt nhau; trình tự FOXP2củaba loàiT/G/Rkháccủangườihaiamino acid, kháccủađườiươimột amino acid(thayAlanine bằng Valine). Hãyviết liêntục số thứtựtương ứng về trìnhtự FOXP2 của các loàingười, đườiươi, chuột.

Xem đáp án

Đápán:462

-  Trong 6trìnhtựamino acid thuộcmột trong bốnphânđoạnngắncủaproteinFOXP2 ở6 loàithìcó 3trình tự 1, 3 và 5 là giống nhau → đây là trình tự của 3 loàitinh tinh (T), khỉgorila (G), khỉrêzut (R).

-  Trong 3trìnhtự cònlạilà 2,4và 6thìchỉcótrìnhtự 4có 2aminoacid khácvớitrìnhtựcủa ba loàiT/G/R

→Trìnhtự4củangười.

-  Cảhaitrìnhtự2và6đềukhácvớitrìnhtựbaloàiT/G/R một amino acid:trìnhtự2khácamino acid Glutamate và trình tự 6 khác amino acid Valine → Trình tự 6 của đườiươi và Trình tự 2 của chuột.

28. Tự luận
1 điểm

Có 3 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gene AB XDY giảm phân tao giao tử. Trong quá trình giảm ab phân của 3 tế bào này, có 1 tế bào có cặp NST thường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; Cặp NST giới tính phân li bình thường; 2 tế bào còn lại giảm phân bình thường. Số loại giao tử tối đa là bao nhiêu?

Xem đáp án

- Ở tế bào đột biến, khi cặp NST mang cặp AB ab không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì nếu cặp NST này có hoán vị gene, 1 tế bào sẽ cho 3 loại giao tử; Nếu cặp này không có hoán vị gene thì 1 tế bào chỉ cho 2 loại giao tử. Do đó, tối đa cho 3 loại giao tử.- Ở tế bào không đột biến, mỗi tế bào có hoán vị thì sẽ cho 4 loại giao tử. Tuy nhiên, do cơ thể này chỉ có 3 cặp gene nên có tối đa 8 loại giao tử bình thường.  Số loại giao tử tối đa = 3 + 8 = 11.

29. Tự luận
1 điểm

Hình8thểhiệnquátrìnhđột biếnchuyểnđoạnhợptâmNST giữaNST số 14vớiNST số 21. Khicơ thể này giảm phân, tham gia thụ tinh để hình thành các hợp tử.

Hình 8 thể hiện quá trình đột biến chuyển đoạn hợp tâm NST giữa NST số 14 với NST số 21. Khi cơ thể này giảm phân, tham gia thụ tinh để hình thành các hợp tử. Hãy viết liền các số tương ứng ( từ nhỏ đến lớn) với các hợp tử ở dạng thể một nhiễm. (ảnh 1)

Hãyviếtliềncácsốtương ứng(từnhỏđến lớn) vớicáchợp tửởdạngthểmộtnhiễm.

Xem đáp án

Đápán:45

30. Tự luận
1 điểm

Một loàicôn trùng ngẫu phối, allele A quy định thân đen, allele a quyđịnh thân trắng. Một quần thể ban đầu (P) cân bằng có tần số allele Avà a lần lượt là 0,4 và 0,6. Do môitrường bịô nhiễm nên bắt đầu từ đờiF1, khả năng sống sót của các connoncó kiểu gene AA và Aa đều bằng 30%, khả năng sống sótcủa các connoncó kiểuhình lặnlà40%. HợptửF2cótỉlệ kiểugenedịhợp là bao nhiêu?(Kếtquảlàmtrònsaudấu phẩy hai chữ số).

Xem đáp án

Lờigiải

Đáp án:0,46

31. Tự luận
1 điểm

Ởruồigiấm, xét 3 cặp genenằmtrên2 cặp NSTthường, mỗigenequyđịnh 1 tínhtrạng, alleletrộilà trộihoàn toàn. Phép lai P: 2 cá thể đều dị hợp 3 cặp gene giao phốivới nhau, thu được F1gồm8 loạikiểu hìnhtheo tỉ lệ là 1 : 1 :3 :3: 4: 12: 14: 42. Theo líthuyết, tỉ lệ cá thể dịhợp một cặpgene trong sốcác cá thể trội3 tính trạng ở F1là bao nhiêu phần trăm? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số).

Xem đáp án

Lờigiải

Đápán: 23,8%

32. Tự luận
1 điểm

Ở người, bệnh hóiđầu do một gene có 2 allele trên NST thường quyđịnh: kiểu gene BB quyđịnh kiểu hình hóiđầu, kiểu gene bbquyđịnhkiểu hình bìnhthường, kiểu gene Bbquyđịnhkiểu hình hóiđầu ở namvàkiểu hìnhbìnhthườngởnữ. Genequyđịnhkhảnăng nhậnbiết màusắccó 2allele(Mquyđịnhkiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với mquyđịnh kiểu hình mù màu đỏ-lục) nằmtrên vùng không tương đồng của NST giớitính X. Trong một quần thể cân bằng ditruyền, trong tổng số namgiớitỉ lệ hóiđầu là 19%, trong tổng số nữ giớitỉ lệ mù màu là 1%. Biết rằng không có đột biến xảy ra.Một cặpvợchồngđềubìnhthườngsinhrađứacontraiđầu lòng bịmù màu. Theo líthuyết, xácsuất đểsinh đứa conthứ haikhông bị cả hai bệnhchiếmtỉ lệ là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩyhai chữ số).

Xem đáp án

Đáp án:0,73

Câu6.

-  Vìquần thể cân bằng ditruyền nên tần số các allele tương ứng ở hai giới bằng nhau Gọip1làtầnsố alleleB;q1làtầnsố alleleb;p2làtầnsố alleleM;q2làtầnsố allele m.

-Xét tínhtrạng hói đầu

Namgiới:BB,Bbquyđịnhhóiđầu

bb:khônghóiđầu Nữ giới: BB: quy định hói đầu

Bb, bb:khônghóiđầu

-  Cấutrúcditruyềncủaquầnthểở giớinamlà:

p12BB+2p1q1Bb+ q12bb=1→q12=100%-19%=81%→q1=0,9→p1=1-0,9=0,1

+ Cấutrúc ditruyềncủa quầnthểlà 0,01BB+0,18Bb+0,81bb=1

+Bốbìnhthườngcókiểugenebb

+Mẹbìnhthườngcó 2loạikiểugenechiếmtỉlệ: 2/11Bb+9/11bb P: BốbbxMẹ 2/11Bb + 9/11bb®F1: 1/11Bb, 10/11bb

Xéttínhtrạngnhậnbiếtmàu

+BốbìnhthườngcókiểugeneXMY

+Vìđứacontraiđầu lòng bịmù màu(XmY)→mẹ phảicó kiểugeneXMXm P: XMY x XMXm®F1:2/4 XMX-+ 1/4 XMY +1/4 XmY

TLKH:Nam:1/4nhìnmàu bìnhthường;1/4 mùmàu

Nữ:   2/4nhìnmàubìnhthường

Xácsuất đểcặpvợchồngsinhrađứaconthứhaibìnhthường là 10/11.1/4 (nam)+ 2/4.1 (nữ) = 8/11

Đápán: 8/11 =0,73