Đề thi
Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 21)
AdminToánLớp 491 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a = 8264; b = 1459
Thì giá trị biểu thức: a + b = ?
6805
1459
8264
9723
Xem đáp án
Chọn đáp án: D
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a = 8264; b = 1459 Thì giá trị biểu thức : a – b = ?
6805
1459
8264
9723
Xem đáp án
Chọn đáp án: A
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết dấu thích hợp vào ô trống:
234 × ( 1257 – 257 ) = 234 c 1257 c 234 c 257
Xem đáp án
234 x 1257 – 234 x 257
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết dấu thích hợp vào ô trống:
135 × 80 + 20 × 135 = 135 c (80 c 20)
Xem đáp án
135 x ( 80 + 20 )
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống:
Xem đáp án
Đáp án: 879
6. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC ( như hình vẽ )
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
a) Đoạn thẳng vuông góc với BC là: ________
b) Vẽ thêm một cạnh song song với cạnh BC

Xem đáp án
a) B– AH
b) đỉnh H ; cạnh HB , HC
7. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ; sai ghi S: a + b = b + a
Xem đáp án
Chọn: Đúng
8. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ; sai ghi S : a + b = b – a
Xem đáp án
Chọn: Sai
9. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ; sai ghi S: a x b = b x a
Xem đáp án
Chọn: Sai
10. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ; sai ghi S: a x b + a x c = a x ( b + c )
Xem đáp án
Chọn: Đúng
11. Tự luận
• 1 điểm
Nối cột A với cột B cho phù hợp

Xem đáp án
210 cm2 = 2 dm2 10 cm2
500cm2 = 50 dm2
15 m2 = 150 000 cm2
20 000 cm2 = 2 m2
12. Tự luận
• 1 điểm
Tính:

Xem đáp án
Đáp án: 80139
13. Tự luận
• 1 điểm
Tính:

Xem đáp án
Đáp án: 29929
14. Tự luận
• 1 điểm
Tính:

Xem đáp án
Đáp án: 30107
15. Tự luận
• 1 điểm
Tính:

Xem đáp án
Đáp án: 13008
16. Tự luận
• 1 điểm
Hiện nay hai chị em của Lan và Hoa có chung 21 tuổi. Biết Lan hơn Hoa 3 tuổi. Tìm tuổi của mỗi người hiện nay?
Xem đáp án
Tuổi của Hoa:
(21 –3) : 2 = 9 (tuổi)
Tuổi của Lan:
21 – 9 = 12 (tuổi)
Đáp số: Hoa 9 tuổi
Lan 12 tuổiBạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây








