2048.vn

Đề thi Học kì 1 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 5)
Quiz

Đề thi Học kì 1 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 5)

VietJack
VietJack
ToánLớp 910 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trắc nghiệm

Nội dung câu hỏi 1

x-5 có nghĩa khi:

x > 5

x ≥ 5

x < 5

x ≤ 5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức x-12 bằng:

x - 1

1 - x

|x - 1|

x-12

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 15-66+15+66 bằng:

6

126

30

3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đồ thị y = mx + 2 song song với đồ thị y = -2x + 1 thì:

Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Hàm số y = mx + 2 đồng biến

Hàm số y = mx + 2 nghịch biến

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng 3x – 2y = 5 đi qua điểm:

(1; - 1)

(5; -5)

(1; 1)

(-5; 5)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức B = cos 620-sin280 là:

2 cos620

0

2 sin 28o

0,5

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (O; 6cm) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a. Điều kiện để a cắt (O) là:

Khoảng cách d > 6cm

Khoảng cách d = 6 cm

Khoảng cách d ≥ 6cm

Khoảng cách d < 6 cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; R) bằng:

R2

R32

R3

R2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần tự luận

Nội dung câu hỏi 1

Cho biểu thức:

P=x+1x+2+3x+2x-4

Q=x-5x+6x+2x với x > 0, x khác 4

a) Rút gọn biểu thức P

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

P=x+1x+2+3x+2x-4

Q=x-5x+6x+2x với x > 0, x khác 4

b) Tính giá trị của biểu thức Q tại x = 9

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

P=x+1x+2+3x+2x-4

Q=x-5x+6x+2x với x>0, x khác 4

c) Tìm các giá trị x để M = P. Q có giá trị âm.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d1:y = mx + 2m - 1 (với m là tham số) và d2: y = x + 1

a) Với m = 2. Hãy vẽ các đường thẳng d1 và d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ. Tìm tọa độ gia điểm của hai đường thẳng d1 và d2

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d1:y = mx + 2m - 1 (với m là tham số) và d2: y = x + 1

b) Tìm giá trị của m để đường thẳng d1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d1:y = mx + 2m - 1 (với m là tham số) và d2: y = x + 1

c) Chứng mình rằng đường thẳng d1 luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10 cm C là điểm trên đường tròn (O) sao cho AC = 8 cm. Vẽ CH ⊥ AB (H ∈ AB)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông. Tính độ dài CH và số đo ∠(BAC) (làm tròn đến độ)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10 cm C là điểm trên đường tròn (O) sao cho AC = 8 cm. Vẽ CH ⊥ AB (H ∈ AB)

b) Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại D. Chứng minh OD ⊥ BC

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10 cm C là điểm trên đường tròn (O) sao cho AC = 8 cm. Vẽ CH ⊥ AB (H ∈ AB)

c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt BC tại E. Chứng minh:CE.CB = AH. AB

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10 cm C là điểm trên đường tròn (O) sao cho AC = 8 cm. Vẽ CH ⊥ AB (H ∈ AB)

d) Gọi I là trung điểm của CH. Tia BI cắt AE tại F. Chứng minh: FC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack