Đề thi giữa kì 2 Tin học 12 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
32 câu hỏi
Cascading Style Sheets
Computer Style Sheet
Creative Style Sheet
Colorful Style Sheet
link
base
style
meta
Tạo hiệu ứng động cho trang web.
Định dạng và trình bày các phần tử HTML.
Xây dựng cấu trúc cho trang web.
Tạo các tương tác với người dùng.
color
background-color
text-color
fill-color
margin
padding
border
space
size
dimension
length
width
font-style: italic
font-weight: bold
text-decoration: underline
text-align: center
Thay đổi màu nền của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh
Thay đổi màu chữ của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh
Tăng kích thước chữ của các thẻ h1 và h2
Làm in đậm các thẻ h1 và h2
body
html
page
document
Chỉ áp dụng cho thẻ body
Áp dụng cho tất cả các phần tử HTML
Chỉ áp dụng cho các phần tử có chứa văn bản
Chỉ áp dụng cho các phần tử có hình ảnh nền
KhaibáonàosauđâyđượcdùngđểápdụngcácđịnhdạngCSSđượckhaibáotrong tệp “main.css”?
<linkstylesheethref="main.css">
<stylerel="stylesheet"href="main.css">
<linkrel="stylesheet"href="main.css">
<stylesheethref="main.css">
{hlfont-size:bold;}
hl{font-weight:bold;}
<h1style="font-size:bold">
<h1font-weight:bold>
Khai báođịnh dạngnào sauđâyđúngcúpháp?
p{color: red,}
p{color: red, fontsize: 15px;}
p{color: red; fontsize: 15px;}
p{color:red;}
transition
animation
transform
effect
Trước tên thuộc tính
Sau dấu hai chấm
Trong dấu ngoặc đơn
Trước dấu chấm phẩy
Thay đổi màu nền của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
Thay đổi màu chữ của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
Làm in đậm tất cả các đoạn văn.
Tăng kích thước chữ của tất cả các đoạn văn.
h2:color=red,
{h2:color:red;}
h2{color=red,}
h2{color: red;}
Có baonhiêulỗi cúphápkhai báoCSStrongtệp “default.css” sau?
p{color:blue}
h1{"letter-spacing: -.45pt;"> "Arial","letter-spacing: -.45pt;"> 20px;} a; h2 {background-color: yellow;}
1
2
3.
4
a color red;}
a {color: red,}
a {color: red;
a {color: red;}
h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}
Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
Định dạng cho một phần tử cụ thể.
Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Bắt đầu bằng dấu #
Bắt đầu bằng dấu chấm.
Bắt đầu bằng chữ cái in hoa
Bắt đầu bằng một số
Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
Không cần làm gì thêm.
Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
Định dạng cho một phần tử cụ thể được xác định bởi ID.
Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Bắt đầu bằng dấu #.
Bắt đầu bằng dấu chấm.
Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.
Bắt đầu bằng một số.
Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
Không cần làm gì thêm.
Cung cấp thông tin chính của trang web.
Cung cấp thông tin logo, tiêu đề trang web.
Cung cấp thông tin bản quyền, địa chỉ liên hệ của công ty, tổ chức.
Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác.
Xác định cách trình bày các phần tử trên trang web.
Tạo hiệu ứng chuyển động cho các phần tử.
Điều khiển màu sắc của văn bản.
Tạo các biểu mẫu tương tác.
margin
border
padding
width
ul
label
img
a
p
input
img
div
Nội dung, đường viền, đệm và lề.
Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh và bảng.
Cột, hàng và ô.
Màu sắc, phông chữ và kích thước.








