Đề thi giữa kì 2 Tin học 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
28 câu hỏi
Trong CSS, để định kiểu cho một nhóm các phần tử có cùng đặc điểm mà không phụ thuộc vào tên thẻ, ta dùng bộ chọn nào?
Bộ chọn định danh (ID).
Bộ chọn lớp (Class).
Bộ chọn thẻ.
Bộ chọn toàn cục.
Đáp án đúng là B
- Bộ chọn lớp (Class) dùng để định kiểu cho nhiều phần tử có cùng lớp.
Đơn vị nào sau đây trong CSS thay đổi kích thước dựa trên cỡ chữ của phần tử gốc (thẻ HTML)?
em.
px.
rem.
%.
Đáp án đúng là C
- rem (root em) tính toán dựa trên cỡ chữ của thẻ HTML gốc.
Thuộc tính nào dùng để căn lề văn bản (trái, phải, giữa, đều hai bên)?
text-align.
align-content.
margin.
padding.
Đáp án đúng là A
- text-align là thuộc tính chuẩn để căn lề.
Công việc "Cài đặt hệ điều hành và các ứng dụng văn phòng" thuộc nhóm nhiệm vụ nào?
Sửa chữa phần cứng.
Quản trị mạng.
Bảo trì và cấu hình phần mềm.
Thiết kế đồ họa.
Đáp án đúng là C
- Đây là các công việc liên quan đến phần mềm.
Để tạo đường viền nét liền cho một phần tử, giá trị của border-style là gì?
dashed.
solid.
dotted.
double.
Đáp án đúng là B
- solid tạo đường kẻ liền mạch.
Trong mô hình màu RGB, giá trị nào đại diện cho màu xanh lá cây nguyên bản?
Red.
Gray.
Blue.
Green.
Đáp án đúng là D
- RGB tương ứng Red - Green - Blue.
Thẻ nào trong HTML mặc định là phần tử khối (Block)?
<span>.
<a>.
<div>.
<strong>.
Đáp án đúng là C
- <div> là thẻ khối điển hình.
Pseudo-class :hover được kích hoạt khi nào?
Khi người dùng nhấp chuột.
Khi di chuyển con trỏ chuột lên phần tử.
Khi liên kết đã được ghé thăm.
Khi trang web vừa tải xong.
Đáp án đúng là B
- :hover dùng khi di chuột qua.
Để thay đổi phông chữ trong CSS, ta dùng thuộc tính:
font-style.
font-family.
font-weight.
font-size.
Đáp án đúng là B
- font-family xác định kiểu chữ.
Ký hiệu nào dùng để bắt đầu một bộ chọn định danh (ID)?
Dấu chấm (.).
Dấu thăng (#).
Dấu phẩy (,).
Dấu cách.
Đáp án đúng là B
- ID bắt đầu bằng #.
Việc "Thay thế bo mạch chủ hoặc RAM" là công việc của:
Quản trị viên mạng.
Người sửa chữa và bảo trì phần cứng.
Lập trình viên ứng dụng.
Chuyên gia bảo mật.
Đáp án đúng là B
- Bo mạch, RAM là phần cứng.
Cách viết nào sau đây là đúng để định kiểu cho thẻ <h1> có chữ màu xanh lá?
h1 {color: Green;}
h1: color=green;
h1: background-color=green
h1 {color: green;}
Đáp án đúng là A
- Cú pháp chuẩn là selector { property: value; }.
Khoảng cách từ nội dung phần tử đến đường viền của nó được gọi là:
margin.
border.
padding.
spacing.
Đáp án đúng là C
- Padding là khoảng đệm nội bộ.
Chuyên gia "Bảo mật hệ thống thông tin" cần chú trọng vào việc gì?
Lắp đặt cáp mạng.
Quản lý và bảo vệ thông tin tổ chức.
Sửa chữa màn hình.
Viết nội dung trang web.
Đáp án đúng là B
- Bảo mật thông tin gắn liền với bảo vệ dữ liệu tổ chức.
Thứ tự ưu tiên của bộ chọn CSS ảnh hưởng khi nào?
Khi các bộ chọn có trọng số bằng nhau.
Khi chỉ có một bộ chọn duy nhất.
Khi sử dụng các thẻ HTML khác nhau.
Khi trang web không có file CSS.
Đáp án đúng là A
- Khi trọng số bằng nhau, quy tắc xuất hiện sau sẽ thắng.
Thẻ <img> dùng thuộc tính nào để xác định nguồn ảnh?
link.
alt.
src.
href.
Đáp án đúng là C
- src là viết tắt của source.
Để in đậm văn bản, ngoài thẻ <b>, ta nên dùng thẻ nào để có ý nghĩa nhấn mạnh?
<em>.
<strong>.
<mark>.
<i>.
Đáp án đúng là B
- strong mang ý nghĩa quan trọng về mặt nội dung.
Các thẻ HTML được chia thành hai loại chính về hiển thị là:
Nội tuyến và ngoại tuyến.
Khối và nội tuyến.
Trong và ngoài.
Tĩnh và động.
Đáp án đúng là B
- Khối (Block) và Nội tuyến (Inline).
Khẳng định nào SAI về CSS?
CSS giúp tách biệt nội dung và định dạng.
Có thể viết CSS trong tệp riêng (.css).
Ngôn ngữ CSS chính là ngôn ngữ HTML.
CSS có thể viết trong phần <head>.
Đáp án đúng là C
- CSS và HTML là hai ngôn ngữ khác nhau hoàn toàn.
Lớp giả :visited áp dụng cho đối tượng nào?
Các liên kết chưa nhấn.
Các liên kết đã được kích hoạt/ghé thăm.
Các đoạn văn bản đang được chọn.
Các hình ảnh đang tải.
Đáp án đúng là B
- :visited dành cho link đã nhấn.
Công việc "Sao lưu và phục hồi dữ liệu" thuộc về vai trò nào?
Thiết kế giao diện.
Phát triển ứng dụng di động.
Quản trị và bảo trì hệ thống.
Nhập liệu văn phòng.
Đáp án đúng là C
- Quản trị viên cần đảm bảo an toàn dữ liệu.
Bộ chọn p .test (có dấu cách) có nghĩa là gì?
Chọn thẻ <p> có lớp là test.
Chọn phần tử lớp test nằm bên trong thẻ <p>.
Chọn tất cả thẻ <p> và tất cả lớp test.
Không có ý nghĩa trong CSS.
Đáp án đúng là B
Khi sửa chữa phần cứng máy tính, bước đầu tiên quan trọng là:
Cài lại Windows.
Xác định nguyên nhân hỏng thiết bị.
Thay mới toàn bộ linh kiện.
Kiểm tra địa chỉ IP.
Đáp án đúng là B
- Phải biết hỏng ở đâu mới sửa được.
Thuộc tính background-color: yellow; sẽ làm gì?
Đổi màu chữ thành vàng.
Đổi màu nền phần tử thành vàng.
Đổi màu đường viền thành vàng.
Làm chữ biến mất.
Đáp án đúng là B
- Thuộc tính này điều khiển màu nền.
Về việc quản lý và bảo trì hệ thống máy tính:
Hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm là một phần của hỗ trợ người dùng.
Quản trị viên hệ thống không cần quan tâm đến việc sửa lỗi phần cứng.
Việc cấu hình phần mềm phòng chống virus giúp rà soát an toàn hệ thống.
Sửa chữa máy tính chỉ bao gồm thay thế linh kiện vật lý.
a-Đúng
b-Sai (Quản trị viên cần nắm cả cấu trúc phần cứng để xử lý hiệu quả )
c-Đúng
d-Sai (Bao gồm cả phần mềm và hỗ trợ người dùng ).
Cho đoạn mã CSS: #tieude { color: red; }
Bộ chọn trên áp dụng cho tất cả các thẻ có class="tieude".
Chữ của phần tử được chọn sẽ có màu đỏ.
Cỡ chữ của phần tử sẽ là 20 pixel.
Ký hiệu # biểu thị đây là một bộ chọn định danh (ID).
a-Sai (Dấu # là ID )
b-Đúng
c-Đúng
d-Đúng.
Về các loại phần tử trong HTML:
Thẻ <div> thường được dùng để tạo các khối lớn trong trang web.
Các phần tử nội tuyến (inline) sẽ bắt đầu trên một dòng mới.
Thẻ <strong> là một phần tử nội tuyến dùng để làm đậm chữ.
Thẻ <p> là phần tử khối, dùng để chứa các đoạn văn bản.
a-Đúng
b-Sai (Inline không tạo dòng mới )
c-Đúng
d-Đúng.
Khi làm việc với hình ảnh (thẻ <img>):
Thuộc tính src chứa đường dẫn đến tệp ảnh cần hiển thị.
Thuộc tính alt chỉ có tác dụng trang trí, không có ý nghĩa kỹ thuật.
Nếu ảnh bị lỗi đường dẫn, văn bản trong alt sẽ hiển thị thay thế.
Chỉ có định dạng ảnh .jpg mới được hỗ trợ trên trang web.
a-Đúng
b-Sai (Nó giúp trình đọc màn hình và hiển thị khi lỗi ảnh )
c-Đúng
d-Sai (Hỗ trợ nhiều định dạng như PNG, JPEG, GIF... ).








