Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tin họcLớp 1154 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán gia và lượng hàng tồn đọng bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó.

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản suất.

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng.

Là nơi quảng bá thương hiệu của công ty A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm.

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng.

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin.

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm:

Các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu và các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu.

Chỉ là các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu.

Chỉ là các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu.

Không có đáp án nào đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

HML.

SQL.

C++.

Java.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau.

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

Giống hệt với CSDL phân tán.

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản ghi là?

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex.

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng.

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường thể hiện cái gì?

Thuộc tính của đối tưởng.

Chức năng của đối tượng.

Khả năng phân tán của đối tượng.

Khả năng lưu của đối tượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự phân tán dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

SQL có mấy thành phần?

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DDL là gì?

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu.

Ngôn ngữ hình thành dữu liệu.

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DML là gì?

Ngôn ngữ thao tác dữu liệu.

Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu.

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu.

Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Bảo mật và quyền truy nhập.

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột.

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

SQL có ba thành phần là?

MySQL, DDL, C++ .

Python, DCL, SLQTM.

DDL, DML, DCL.

PosGreSQL, C++, C plus.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hòng vì quá tuổi thọ?

Dùng ít đi.

Cắt giảm nhân sự.

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới.

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị.

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu.

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác.

Cắt giảm nhân sự.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ….. ?

Luật dân sự.

Ý thức và trách nhiệm của người dùng.

Đạo đức và văn hóa xã hội.

Bộ luật tố tụng hình sự.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

Khống chế số người sử dụng CSDL.

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

21. Đúng sai
• 1 điểm

Liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ là quá trình sử dụng khóa ngoài để kết nối các bảng khác nhau, tạo ra các bảng mới hoặc truy xuất thông tin cần thiết.

a

Khóa ngoài chỉ có thể được sử dụng để liên kết các bảng có cùng số lượng trường và bản ghi.

ĐúngSai
b

Liên kết dữ liệu giữa các bảng giúp tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau trong CSDL quan hệ.

ĐúngSai
c

Một bảng có thể được liên kết với nhiều bảng khác trong CSDL thông qua việc sử dụng khóa ngoài.

ĐúngSai
d

Liên kết dữ liệu không ảnh hưởng đến khả năng truy xuất thông tin của các bảng trong CSDL quan hệ.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). S: Khóa ngoài có thể được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau, không nhất thiết phải có cùng số lượng trường và bản ghi.

b). Đ: Liên kết dữ liệu giữa các bảng giúp tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau trong CSDL quan hệ.

c). Đ: Một bảng có thể được liên kết với nhiều bảng khác trong CSDL thông qua việc sử dụng khóa ngoài.

d). S: Liên kết dữ liệu ảnh hưởng lớn đến khả năng truy xuất thông tin của các bảng trong CSDL quan hệ, giúp truy xuất thông tin hiệu quả hơn.

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cập nhật dữ liệu trong SQL bao gồm việc thêm mới, sửa chữa, và xóa dữ liệu trong các bảng.

a

Câu truy vấn INSERT INTO được sử dụng để thêm mới một hoặc nhiều bản ghi vào bảng dữ liệu.

ĐúngSai
b

Câu truy vấn UPDATE được sử dụng để sửa chữa các bản ghi đã có trong bảng dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

ĐúngSai
c

Câu truy vấn DELETE được sử dụng để xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng mà không cần điều kiện.

ĐúngSai
d

Mệnh đề WHERE trong câu truy vấn UPDATE giúp xác định các bản ghi cụ thể cần được sửa chữa.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ: Câu truy vấn INSERT INTO được sử dụng để thêm mới một hoặc nhiều bản ghi vào bảng dữ liệu.

b). Đ: Câu truy vấn UPDATE được sử dụng để sửa chữa các bản ghi đã có trong bảng dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

c). S: Câu truy vấn DELETE thường được sử dụng để xóa các bản ghi cụ thể trong bảng dựa trên điều kiện, không nhất thiết phải xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.

d). Đ: Mệnh đề WHERE trong câu truy vấn UPDATE giúp xác định các bản ghi cụ thể cần được sửa chữa.

23. Đúng sai
• 1 điểm

Vai trò của nhà quản trị CSDL là đảm bảo hệ thống CSDL hoạt động hiệu quả và an toàn, đòi hỏi người quản trị phải có những kỹ năng và kiến thức chuyên sâu.

a

Nhà quản trị CSDL chỉ cần đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt, không cần quan tâm đến an toàn và bảo mật dữ liệu.

ĐúngSai
b

Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu là một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị CSDL.

ĐúngSai
c

Nhà quản trị CSDL cần được đào tạo bài bản và liên tục rèn luyện kỹ năng để thực hiện công việc một cách hiệu quả.

ĐúngSai
d

Vai trò của nhà quản trị CSDL chỉ giới hạn trong việc cài đặt và nâng cấp hệ QTCSDL.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). S: Nhà quản trị CSDL cần quan tâm đến cả việc đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt và an toàn, bảo mật dữ liệu.

b). Đ: Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu là một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị CSDL.

c). Đ: Nhà quản trị CSDL cần được đào tạo bài bản và liên tục rèn luyện kỹ năng để thực hiện công việc một cách hiệu quả.

d). S: Vai trò của nhà quản trị CSDL không chỉ giới hạn trong việc cài đặt và nâng cấp hệ QTCSDL mà còn bao gồm nhiều nhiệm vụ khác.

24. Tự luận
• 1 điểm

  Ở một trung tâm dạy tiếng Anh, có bốn giáo viên dạy bốn kĩ năng là luyện nghe, luyện nói, luyện đọc, luyện viết. CSDL quản lí điểm học tập của học viên có các bảng là điemnghe, điemnoi, demdoc, đemviet. Các học viên được quyền chỉ xem các bảng điểm, các giáo viên được quyền thêm mới, cập nhật, xoá các bảng ghi trong bảng điểm môn học mình dạy, chỉ một người dùng có toàn quyền đối với tất cả các bảng trong CSDL. Hãy xây dựng mô hình phân nhóm người dùng truy cập CSDL nói trên.

Xem đáp án

Quyền admin: giáo viên (thêm mới, cập nhật, xóa điểm theo bộ môn)

Quyền người dùng: học sinh (xem), không được sửa

25. Tự luận
• 1 điểm

 Cho cơ sở dữ liệu quản lí âm nhạc gồm các bảng:

- Bảng nhacsi (idNhacsi, tenNhacsi)

- Bảng casi (idCasi, tencasi)

- Bảng bannhac (idbannhac, tenBannhac, idNhacsi)

- Bảng thuam (idBanthuam, idBannhac, idcasi)

Một bạn học sinh viết lệnh SQL để tìm các ca sĩ có tên bắt đầu bằng chữ "Hoa" như sau: SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

(a) Theo em, lệnh trên có thực hiện đúng yêu cầu "bắt đầu bằng chữ Hoa" hay không? Tại sao?

(b) Hãy viết lại câu lệnh SQL chính xác để tìm những ca sĩ có tên bắt đầu bằng chữ "Hoa".

Xem đáp án

a. Đánh giá tính chính xác của câu lệnh: Câu lệnh trên không thực hiện đúng yêu cầu "bắt đầu bằng chữ Hoa".

Giải thích: Trong SQL, ký tự % đại diện cho một chuỗi ký tự bất kỳ (có thể là rỗng).

- Cấu trúc LIKE '%Hoa%' sẽ tìm tất cả các tên có chứa cụm từ "Hoa" ở bất kỳ vị trí nào (đầu tên, giữa tên hoặc cuối tên).

- Ví dụ: Lệnh này sẽ lấy ra cả các tên như "Quỳnh Hoa", "Thanh Hoa", "Hoang Anh". Trong khi yêu cầu chỉ là những người có tên bắt đầu bằng chữ "Hoa".

b. Viết lại câu lệnh SQL chính xác:

Để tìm các ca sĩ có tên bắt đầu bằng chữ "Hoa", chúng ta phải bỏ ký tự % ở phía trước và chỉ giữ lại ký tự % ở phía sau cụm từ đó.

SELECT * FROM casi

WHERE tencasi LIKE 'Hoa%';