
31 câu hỏi
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.
Chọn B
Một ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu.
Một trình biên dịch mã nguồn mở.
Một trình quản lý cơ sở dữ liệu MySQL.
Một framework phát triển ứng dụng web.
Chọn C
Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password).
Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name).
Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình.
Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).
Chọn A
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.
Thêm các trường vào CSDL.
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.
Đáp án khác.
Chọn C
Khóa chính.
Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.
Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.
Đáp án khác.
Chọn C
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý.
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu.
Cùng xem xét lại các bài toán quản lý.
Tất cả đều đúng.
Chọn A
Chọn Create new index -> Primary.
Chọn Create new index -> Key.
Chọn Create new index -> Unique.
Chọn Create new index -> Fulltext.
Chọn A
idtenthanhpho.
tenthanhpho.
tenquan (huyen).
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn D
Thiết lập khóa phụ.
Thiết lập khóa chính.
Thiết lập khóa ngoại.
Đáp án khác.
Chọn C
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL.
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL.
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL.
Đáp án khác.
Chọn C
Chọn Create new index -> Primary.
Chọn Create new index -> Key.
Chọn Create new index -> Unique.
Chọn Create new index -> Fulltext.
Chọn A
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
SELECT * FROM casi;
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Chọn C
Options.
Indexes.
Foreign.
Name.
Chọn C
Nhấn Ctrl+Insert.
Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column.
Cả hai đáp án trên đều đúng.
Cả hai đáp án trên đều sai.
Chọn C
ASC.
LIKE.
AND.
DESC.
Chọn D
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Chọn C
Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng.
HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng.
Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Chọn C
Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công.
Đặt lệnh và thực hiện lệnh.
Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn C
idNhacsi có trong bảng tenBannhac.
nhacsi có trong bảng idNhacsi.
idNhacsi có trong bảng nhacsi.
Đáp án khác.
Chọn C
Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu.
Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu.
Kiểm tra các giá trị trong bảng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn B
SELECT * FROM banthuam;
SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1.
Chọn A
Biểu thức logic một bảng khác.
Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng.
Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn C
JOIN.
ON.
WHERE.
SELECT.
Chọn A
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng nhacsi.
Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac và nhacsi.
Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi thông qua idNhacsi.
Chọn D
Truy vấn.
Tìm kiếm.
Chỉnh sửa.
Tập tin.
Chọn A
SQL.
CSV.
JSON.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn D
"File".
"New Session".
"Export Database".
"Select All".
Chọn C
Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn C
Khai báo trường khóa ngoài của bảng Sách tham chiếu đến bảng Tác giả.
- Chọn thẻ Foreign Key, nháy chuột vào ô dưới cột Columns và chọn khóa ngoài là Mã tác giả rồi chọn Ok.
- Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table để chọn bảng tham chiếu là Tác giả, chọn trường tham chiếu là Mã tác giả, nháy vào Lưu.Các bước để nhập dữ liệu cho bảng Tác giả:
- Chọn bảng Tác giả, chọn thẻ Dữ liệu, nhấn phím insert hoặc chọn biểu tượng . Tiếp theo nháy đúp chuột vào từng ô để nhập giá trị cho từng trường.Viết truy vấn để lập danh sách gồm tên sách, tên tác giả, nhà xuất bản các cuốn sách do nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xuất bản.
Select [tên sách], [tác giả].[tên tác giả], [Nhà xuất bản].[tên NXB]
From [Sách] INNER JOIN [Tác giả] ON [Sách].[Mã Tác giả] = [Tác giả].[Mã tác giả]
INNER JOIN [Nhà xuất bản] ON [Sách].[Mã NXB] = [Nhà xuất bản].[Mã NXB]
WHERE [Nhà xuất bản].[Tên NXB] = “Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam”;
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















