Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tin họcLớp 1139 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và … rất đang dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”.

Chỗ chấm là?

Lưu trữ thông tin.

Trình bày thông tin.

Xóa bỏ thông tin.

Khai thác thông tin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin rất đang dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”.

Chỗ chấm là?

Dữ liệu.

Tài nguyên.

Nguồn cấp.

Thông tin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là?

Hệ điều hành.

Các phần mềm hệ thống.

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

Các phần mềm ứng dụng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dị thương thông tin có thể?

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết dữ liệu là?

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau.

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau.

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

Biết thông tin của dữ liệu.

Biết người dùng là ai.

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng.

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thì?

Thứ tự của các cột là quan trọng.

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

Thứ tự của các hàng là quan trọng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

HoaDon.

DanhMucSach, HoaDon.

DanhMucSach, LoaiSach.

HoaDon, LoaiSach.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

INNER JOIN là?

Câu truy xuất dữ liệu của DML.

Câu truy xuất dữ liệu của DCL.

Câu truy xuất dữ liệu của DDL.

Câu truy vấn dữ liệu của DDL.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

INNER JOIN có nghĩa là?

Liên kết các bảng theo theo phép toán.

Liên kết các bảng theo theo điều kiện.

Kiểm soát các bảng theo điều kiện.

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là?

UPDATE <tên trường> OUT <tên trường> = <giá trị>.

UPDATE <tên trường> SET <tên trường> = <giá trị>.

UPDATE <tên bảng> OUT <tên trường> = <giá trị>.

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị>.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PRIMARY KEY là?

Khai báo khóa chính.

Khai báo khóa phụ.

Đặt làm khóa chính.

Đặt làm khóa phụ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chọn SELECT là phép toán?

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chiếu PROJECT là phép toán?

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp.

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm.

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng.

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân.

Chỉ cần tối ưu hóa CPU.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

Sự cố về nguồn điện, hư hỏng thiết bị lưu trữ.

Sự cố về không gian.

Sự cố về thời gian.

Sự cố về địa điểm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện.

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất.

Giảm thiểu nhân lực.

Đổi mô hình, trụ sở.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng.

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật.

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL là?

Các nhà cung cấp bổ sung tính năng hay sửa lỗi, loại bỏ những phần lạc hậu, thêm vào tính năng mới.

Hình thức lấy thêm tiền của người dùng chứ không có gì thay đổi.

Nâng cao dung lượng của mô hình quản lý, khiến nó rối thêm.

Chuyển đổi thông tin các dữ liệu sang một hệ quản trị mới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

21. Đúng sai
• 1 điểm

Khóa chính và khóa ngoài là các khái niệm quan trọng trong việc xác định và liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ.

a

Khóa chính là một trường hoặc nhóm trường trong bảng mà giá trị của chúng không trùng lặp giữa các bản ghi.

ĐúngSai
b

Mỗi bảng trong CSDL quan hệ có thể có nhiều khóa chính để xác định các bản ghi khác nhau.

ĐúngSai
c

Khóa ngoài của một bảng có thể được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa các bảng khác nhau trong CSDL.

ĐúngSai
d

Sử dụng khóa ngoài để liên kết bảng giúp tạo ra các bảng mới với thông tin tổng hợp từ nhiều bảng khác nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ: Khóa chính là một trường hoặc nhóm trường trong bảng mà giá trị của chúng không trùng lặp giữa các bản ghi.

b). S: Mỗi bảng chỉ có thể có một khóa chính duy nhất để xác định các bản ghi khác nhau.

c). Đ: Khóa ngoài của một bảng có thể được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa các bảng khác nhau trong CSDL.

d). Đ: Sử dụng khóa ngoài để liên kết bảng giúp tạo ra các bảng mới với thông tin tổng hợp từ nhiều bảng khác nhau.

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong SQL được thực hiện thông qua các câu truy vấn như SELECT, INSERT, UPDATE, và DELETE.

a

Câu truy vấn SELECT được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ các bảng dựa trên điều kiện cụ thể.

ĐúngSai
b

Mệnh đề JOIN được sử dụng trong câu truy vấn SELECT để liên kết các bảng dựa trên khóa ngoài của một bảng và khóa chính của bảng khác.

ĐúngSai
c

Câu truy vấn UPDATE được sử dụng để thêm dữ liệu mới vào bảng dữ liệu.

ĐúngSai
d

Câu truy vấn DELETE được sử dụng để xóa các bản ghi từ bảng dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ: Câu truy vấn SELECT được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ các bảng dựa trên điều kiện cụ thể.

b). Đ: Mệnh đề JOIN được sử dụng trong câu truy vấn SELECT để liên kết các bảng dựa trên khóa ngoài của một bảng và khóa chính của bảng khác.

c). S: Câu truy vấn UPDATE được sử dụng để sửa đổi dữ liệu đã có trong bảng, không phải để thêm dữ liệu mới.

d). Đ: Câu truy vấn DELETE được sử dụng để xóa các bản ghi từ bảng dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

23. Đúng sai
• 1 điểm

Phẩm chất và năng lực của nhà quản trị CSDL là yếu tố quan trọng giúp họ thực hiện tốt các nhiệm vụ quản trị và đảm bảo an toàn cho CSDL.

a

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL và biết cách thiết kế CSDL.

ĐúngSai
b

Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận và kiên nhẫn không quan trọng đối với nhà quản trị CSDL.

ĐúngSai
c

Khả năng học tập suốt đời giúp nhà quản trị CSDL nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp.

ĐúngSai
d

Để trở thành nhà quản trị CSDL tốt, cần được đào tạo bài bản và rèn luyện trong công việc thực tế.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ: Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL và biết cách thiết kế CSDL.

b). S: Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận và kiên nhẫn rất quan trọng đối với nhà quản trị CSDL.

c). Đ: Khả năng học tập suốt đời giúp nhà quản trị CSDL nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp.

d). Đ: Để trở thành nhà quản trị CSDL tốt, cần được đào tạo bài bản và rèn luyện trong công việc thực tế.

24. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm). Cho CSDL quản lý Bán hàng gồm các bảng sau:

  • Mặt hàng (Mã hàng, Tên hàng, Nhà sản xuất, Đơn giá)
  • Khách hàng (Mã khách, Họ tên, Địa chỉ, Số điện thoại)
  • Hóa đơn (Số hóa đơn, Mã hàng, Mã khách, Ngày bán, Số lượng)

(a) Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng trên? (Giải thích ngắn gọn tại sao đó là khóa ngoài).

(b) Giả sử CSDL quản lý bán hàng đã được tạo, em hãy viết truy vấn (bằng ngôn ngữ SQL hoặc mô tả các bước) để hiển thị danh sách các hóa đơn gồm: Số hóa đơn, Họ tên khách hàng, Tên hàng, Ngày bán và Thành tiền (biết Thành tiền = Số lượng * Đơn giá).

Xem đáp án

a. Xác định khóa chính và khóa ngoài

Bảng               Khóa chính                  Khóa ngoài

Mặt hàng               Mã hàng         (Không có)

Khách hàng           Mã khách        (Không có)

Hóa đơn                Số hóa đơn  Mã hàng, Mã khách        

          - Mã hàng: Liên kết với bảng Mặt hàng để biết hóa đơn bán mặt hàng nào.

          - Mã khách: Liên kết với bảng Khách hàng để biết ai là người mua.

b.

SELECT

    Hoadon.Sohoadon,

    Khachhang.Hoten,

    Mathang.Tenhang,

    Hoadon.Ngayban,

    (Hoadon.Soluong * Mathang.Dongia) AS Thanhtien

FROM Hoadon

JOIN Khachhang ON Hoadon.Makhach = Khachhang.Makhach

JOIN Mathang ON Hoadon.Mahang = Mathang.Mahang;
25. Tự luận
• 1 điểm

Tại sao cần  phải có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

Xem đáp án

- Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật

- Tránh mất mát dữ liệu

- Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ hổng bảo mật