
31 câu hỏi
Một ngôn ngữ lập trình.
Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Một framework phát triển ứng dụng web.
Một phần mềm biên dịch mã nguồn mở.
Chọn B
Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password).
Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name).
Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình.
Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).
Chọn A
INSERT * FROM hocsinh.bangdiem;
DELETE hocsinh FROM bangdiem;
UPDATE hocsinh;
SELECT * FROM hocsinh.bangdiem;
Chọn D
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.
Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh.
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.
Đáp án khác.
Chọn B
Tỉnh thành phố và Quận/Huyện.
Tỉnh và Thị trấn.
Tỉnh và thị xã.
Huyện và thị trấn.
Chọn A
Khóa chính.
Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.
Khóa ngoai tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.
Đáp án khác.
Chọn C
Thu thập.
Xử lý.
Tạo lập.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn C
Kích đúp chuột trái vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền.
Kích đúp chuột phải vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền.
Kích chuột trái vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền, nháy chuột phải rồi chọn Open.
à start tìm đến phần mềm HeidiSQL à kích chuột trái vào tên phần mềm.
Chọn B
Phải tạo tất cả các cột xong mới khai báo khóa chính cho bảng.
Sau khi lưu bảng xong mới được khai báo khóa chính.
Có thể khai báo khóa chính ngay sau khi tạo xong cột làm khóa chính của bảng.
Chọn khóa chính trước khi tạo các cột của bảng.
Chọn C
INT.
VARCHAR.
FLOAT.
DECIMAL.
Chọn B
Thể hiện dữ liệu chính.
Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.
Liên kết dữ liệu giữa các bảng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Chọn C
1.
2.
3.
4.
Chọn C
Ma_hoc_sinh; Ma_mon_hoc.
Ma_mon_hoc.
Ma_hoc_sinh.
Diem_so.
Chọn A
Nháy nút Add.
Nháy nút Remove.
Nháy nút Clear.
Nháy nút Up.
Chọn C
Các thao tác tạo bộ lọc.
Các thao tác xóa.
Các thao tác sắp xếp.
Đáo án khác.
Chọn A
Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
Xóa dự liệu nhanh hơn.
Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Chọn C
Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng.
Đáp án khác.
Chọn B
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
SELECT * FROM casi;
SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Chọn C
Khóa chính.
Khóa ngoài.
Khóa cấm trùng lặp giá trị.
Khóa thường.
Chọn A
Có thể ngăn chặn được tất cả các lỗi.
Có thể ngăn chặn được các lỗi như nhập sai, lỗi chính tả.
Có thể ngăn chặn được các lỗi logic đã được khai báo
Không ngăn chặn được lỗi nào trong quá trình nhập dữ liệu.
Chọn C
Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và gõ các kí tự cần sửa.
Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và chọn lại.
Không sửa được vì để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Sửa trong bảng dữ liệu mà khóa ngoài đó liên kết với khóa chính.
Chọn B
Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.
Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.
Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.
Đáp án khác.
Chọn A
Lặp lại mệnh đề SELECT
Lặp lại mệnh đề JOIN.
Lặp lại mệnh đề ODER BY.
Lặp lại mệnh đề WHERE.
Chọn B
Để truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng ta chọn thẻ truy vấn và nhập câu lệnh truy vấn và nhấn vào biểu tượng F4.
Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ 2 bảng.
Truy vấn dữ liệu có thể thực hiện chức năng tổng hợp thông tin từ nhiều bảng và lọc ra danh sách thỏa mãn yêu cầu nào đó.
Để liên kết bảng A và bảng B câu lệnh mệnh đề JOIN được viết như sau:
FROM tên_bảng_A,tên_trường_a=tên_bảng_B,tên_trường_b
Chọn C
Truy vấn.
Tìm kiếm.
Chỉnh sửa.
Tập tin.
Chọn A
Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống.
Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống.
Cả hai đáp án trên đều đúng.
Cả hai đáp án trên đều sai.
Chọn C
Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu.
Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.
Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.
Đáp án khác.
Chọn C
"File".
"New Session".
"Export Database".
"Select All".
Chọn C
- Quan hệ tham chiếu:
Bảng Sách: + Trường Mã tác giả tham chiếu đến mã tác giả của bảng Tác giả.
+ Trường Mã thể loại tham chiếu đến mã thể loại của bảng Thể loại.
+ Trường Mã NXB tham chiếu đến Mã NXB của bảng Nhà xuất bản.Trường Mã sách, Mã tác giả, Mã thể loại, Mã NXB có thể chọn kiểu INT hoặc kiểu Char.
Trường Tên sách, tên tác giả, Website, ghi chú, tên thể loại, tên NXB, Địa chỉ, Email, thông tin người đại diện chọn kiểu VARCHAR.
Trường Năm xuất bản: chọn kiểm DATE.
Tạo truy vấn để lập danh sách gồm tên sách, tên tác giả, tên nhà xuất bản:
Select [tên sách], [tác giả].[tên tác giả], [Nhà xuất bản].[tên NXB]
From [Sách] INNER JOIN [Tác giả] ON [Sách].[Mã Tác giả] = [Tác giả].[Mã tác giả]
INNER JOIN [Nhà xuất bản] ON [Sách].[Mã NXB] = [Nhà xuất bản].[Mã NXB];
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















