Đề thi giữa kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Bài kiểm tra số 2)
30 câu hỏi
Cho dãy các chất : K2SO4, C2H5OH, C12H22O11(saccarozoơ), CH3COOH, BaOH2, CH3COONH4 Số chất điện li là
3
4
5
2.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, Ba2+, OH-, Cl-
Mg2+, Ba2+, Cl-, CO32-
Na+, K+, OH-, HCO3-
Na+, Ag+, NO3-, Cl-
Cho dãy các chất: NaOH, SnOH2, PbOH2, AlOH3, CrOH3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
4
1
3
2
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
2KOH+FeCl2→FeOH2+2KCl
NaOH+NaHCO3→Na2CO3+H2O
NaOH+NH4Cl→NaCL+NH3+H2O
KOH+HNO3→KNO3+H2O
Dung dịch X gồm a mol Na+ ; 0,075 mol K+; 0,05 mol HCO3-; 0,075 mol CO32- và 0,025 mol SO42-. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
16,90 gam
14,25 gam
14,75 gam
15,65 gam.
Trên 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và HCl 0,1M với 100 mol dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 mol và BaOH2 1M, thu được dung dịch X. dung dịch X có pH là
12,8
13,0
1,0
1,2.
Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 2,08M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3 ; 0,032 mol Al2SO43 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
8,256
5,136
1,560
10,128.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ
NaNO3 và H2SO4 đặc
NaNO3 và HCl đặc
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khai thoát ra. Chất X là
amophot
urê
natri nitrat
amoni nitrat.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng ?
2KNO3→2KNO2+O2
NH4NO2→N2+2H2O
NH4Cl→NH3+Cl
NaHCO3→NaOH+CO2
Thành phần chính của quặng photphoric là
Ca3PO42
NH4H2PO4
CaH2PO42
CaHCO4
Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thi được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là
H2SO4 đặc
H3PO4
H2SO4 loãng
HNO3
Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được cố các chất
K3PO4, K2HPO4
K2HPO4, KH2PO4
K3PO4, KOH
H3PO4, KH2PO4
Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%) ?
64 lít
100 lít
40 lít
80 lít.
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
48,52%
42,25%
39,76%
45,75%.
Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
50%
40%
25%
36%.
Cho m gam bột Fe vào lượng dư dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125. giá trị của m là
5,6
11,2
16,8
2,8.
Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
4,48
3,62
3,42
5,28
Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18, cô cạn dug dịch X , thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
34,08
38,34
106,38
97,98.
Phản ứng hóa học, trong đó cacbon có tính khử là
2C+Ca→CaC2
C+2H2→CH4
C+CO2→2CO
3C+4Al→Al4C3
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
SiO2 là oxit axit
dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.
Sục khí CO2 vào dung dịch CaOH2 dư, dung dịch bị vẩn đục
SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
2,44 gam
2,22 gam
2,31 gam
2,58 gam
Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và BaOH2 0,12M. thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
1,970
1,182
2,364
3,940.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ ?
CaC2
C2H2
CO2
KCN.
Cặp chất nào dưới đây là dồng phân của nhau ?
CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3OH, C2H5OH
CH3CH2OH, CH3CH2Br
Cặp chất nào là đồng đẳng của nhau ?
CH3OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3COOH, C2H5COOH
CH3CH2OH, CH3CH2CHO
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C3H9N là
7
2
3
4.
Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 60,0% ; %mH= 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là
C3H8O
C3H8O2
C5H8O2
C5H8O
Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hợp chất hữu cơ X, cần hết 300 ml O2, thu được 200 ml CO2 và 300 ml hơi nước. Các khí được đo ở cùng nhiệt độ, áp suất . Công thức phân tử của X là
C2H6O
C2H6O2
C2H4O
C4H8O3
Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ có CO2 và H2O. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch CaOH2 dư . Sau thí nghiệm , khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. Khi hóa hơi 2,6 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 đo cùng nhiệt độ , áp suất. Công thức của phân tử X là
C8H8
C3H4O4
C5H12O2
C4H8O3








