Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 có đáp án (Bài số 2 - Đề 3)
10 câu hỏi
Để phân biệt được các chất hex - 1- in, toluen, benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là
dd AgNO3/ NH3.
dd Brom.
dd KMnO4.
dd HCl.
CTCT của glixerol là:
HOCH2CHOHCH2OH.
HOCH2CH2OH.
HOCH2CHOHCH3.
HOCH2CH2CH2OH
Ảnh hưởng của nhóm - OH đến gốc C6H5 - trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
Na kim loại.
H2 (Ni, nung nóng).
dung dịch NaOH.
nước Br2.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là:
ancol etylic, anđehit axetic.
glucozơ, ancol etylic.
glucozơ, etyl axetat.
glucozơ, anđehit axetic.
Người ta điều chế axit piric bằng cách:
Cho phenol tác dụng với nước brom.
Cho phenol tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc.
Cho toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc.
Cho toluen tác dụng với brom khan dư có bột sắt làm xúc tác.
Sản phẩm chính trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là:
p - bromtoluen và m - bromtoluen.
benzyl bromua.
o - bromtoluen và p - bromtoluen.
p - bromtoluen và m - bromtoluen.
Cho 0,94 gam phenol tác dụng với lượng dư Na, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí thu được sau phản ứng là:
0,112 lít.
0,224 lít.
0,336 lít.
0,448 lít.
Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra ở đktc. Công thức phân tử của X là:
C2H6O.
C3H10O.
C4H10O.
C4H8O.
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
2
3
4
5
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác).
Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.








