
28 câu hỏi
Quyết định năng suất nuôi trồng.
Quyết định chất lượng sản phẩm.
Quyết định màu sắc của nước ao.
Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.
Đáp án đúng là: C
Màu sắc nước phụ thuộc vào tảo và vi sinh vật, không do giống quyết định.
Thức ăn.
Con giống.
Môi trường nước.
Quản lý dịch bệnh.
Đáp án đúng là: B
Giống mang bộ gen đặc trưng quyết định các tính trạng di truyền.
Tăng mật độ thả nuôi.
Chọn lọc cá cá thể có tốc độ lớn nhanh làm cá bố mẹ.
Thay đổi màu sắc ánh sáng mặt hồ.
Chỉ nuôi cá trong môi trường nước tĩnh.
Đáp án đúng là: B
Chọn lọc cá thể ưu việt (chọn giống) là cách bền vững để tăng năng suất.
Vì giống sạch bệnh thường có giá rẻ hơn.
Giảm thiểu rủi ro mất trắng và chi phí thuốc điều trị.
Giúp cá không cần ăn vẫn lớn.
Làm cho nước ao không bao giờ bị ô nhiễm.
Đáp án đúng là: B
Giống sạch bệnh giúp giảm tỉ lệ chết và chi phí thuốc men.
Thụ tinh trong.
Thụ tinh ngoài.
Sinh sản vô tính.
Đẻ con.
Đáp án đúng là: B
Đa số cá xương đẻ trứng và thụ tinh ngoài môi trường nước.
Trong buồng trứng.
Trong túi chứa tinh của tôm cái.
Ngoài môi trường nước.
Trong ống dẫn tinh.
Đáp án đúng là: C
Tôm thường thụ tinh ngoài khi tôm cái đẻ trứng và tôm đực phóng tinh.
Làm cá béo hơn.
Kích thích cá chín và rụng trứng đồng loạt.
Diệt ký sinh trùng trên da cá.
Làm thịt cá thơm ngon hơn.
Đáp án đúng là: B
Hormone (như LH-RHa) kích thích sự thành thục và rụng trứng ở cá.
Vì nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình lột xác và phát triển phôi.
Vì nhiệt độ cao làm tôm ăn nhiều hơn.
Vì nhiệt độ thấp làm nước trong hơn.
Vì nhiệt độ không ảnh hưởng đến tôm.
Đáp án đúng là: A
Nhiệt độ là tác nhân môi trường quan trọng nhất kích thích sinh sản ở thủy sản.
Công nghệ nuôi cấy mô.
Công nghệ chuyển gen.
Công nghệ lên men.
Công nghệ lọc nước.
Đáp án đúng là: B
Công nghệ chuyển gen (GMO) tạo ra giống có đặc tính mới.
Làm cá có màu sắc đẹp hơn.
Xác định chính xác các cá thể mang gen ưu việt.
Tăng hàm lượng đạm trong thịt cá.
Thay thế hoàn toàn việc cho ăn.
Đáp án đúng là: B
Marker giúp nhận diện gen mà không cần đợi con vật lớn lên để quan sát.
Vitamin.
Chất khoáng.
Carbohydrate và Lipid.
Chất xơ thô.
Đáp án đúng là: C
Đường và chất béo là nguồn cung cấp năng lượng chính.
Cám gạo, ngô.
Sinh vật phù du, động vật đáy.
Thức ăn viên nổi.
Bột cá tổng hợp.
Đáp án đúng là: B
Thức ăn tự nhiên tồn tại sẵn trong nước như tảo, luân trùng, trùn chỉ...
Ngâm trong nước.
Phơi khô hoặc sấy khô.
Để ngoài ánh nắng trực tiếp lâu ngày.
Ủ ấm.
Đáp án đúng là: B
Làm khô là cách hạ hoạt độ nước để vi khuẩn, nấm mốc không phát triển.
Làm thức ăn khó tiêu hơn.
Tăng độ hấp dẫn, dễ tiêu hóa và khử độc tố.
Giảm khối lượng thức ăn.
Thay đổi màu sắc bao bì.
Đáp án đúng là: B
Chế biến giúp phá vỡ cấu trúc khó tiêu và làm thức ăn ngon hơn.
Để thức ăn không bị tan quá nhanh trong nước.
Để tôm dễ nhìn thấy thức ăn.
Để tăng giá thành sản phẩm.
Để làm sạch nước ao.
Đáp án đúng là: A
Thức ăn thủy sản cần độ bền trong nước để vật nuôi kịp ăn trước khi tan.
Giảm mùi vị của thức ăn.
Chuyển hóa các chất khó tiêu thành dễ tiêu nhờ enzyme vi sinh vật.
Làm thức ăn cứng hơn.
Tăng lượng chất xơ không tan.
Đáp án đúng là: B
Vi sinh vật lên men tiết enzyme cắt nhỏ các phân tử hữu cơ phức tạp.
Diệt vi khuẩn trong ao nuôi.
Tăng cường khả năng tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất.
Làm thức ăn có màu sắc bắt mắt.
Giảm lượng oxy trong nước.
Đáp án đúng là: B
Enzyme hỗ trợ hệ tiêu hóa còn non yếu của thủy sản.
Là các loại hóa chất diệt khuẩn.
Là các vi sinh vật có lợi cho đường ruột.
Là các loại thuốc kháng sinh mạnh.
Là các loại hormone tăng trưởng.
Đáp án đúng là: B
Probiotic là vi khuẩn có lợi (như Bacillus, Lactobacillus).
Để làm viên thức ăn to hơn.
Để tạo màng bọc ngăn chặn oxy hóa và vi khuẩn xâm nhập tốt hơn.
Để giảm lượng đạm trong thức ăn.
Để tăng trọng lượng nước trong thức ăn.
Đáp án đúng là: B
Công nghệ nano tạo màng ngăn khí và vi khuẩn siêu nhỏ.
Làm cá lớn nhanh gấp đôi.
An toàn cho người tiêu dùng và không gây kháng thuốc ở vi khuẩn.
Chi phí luôn rẻ hơn 10 lần so với hóa chất.
Không cần phải thay nước ao.
Đáp án đúng là: B
Thảo dược giúp sản phẩm sạch, không tồn dư kháng sinh.
Thả càng nhiều cá càng tốt.
Hệ thống quạt nước và quản lý chất lượng nước định kỳ.
Chỉ cho cá ăn thức ăn tự nhiên.
Nuôi chung với nhiều loài cá tạp.
Đáp án đúng là: B
Ao nước tĩnh dễ thiếu oxy nên cần quạt nước hỗ trợ.
Phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
Kiểm soát tốt nhiệt độ và ngăn chặn mầm bệnh từ bên ngoài.
Không cần sử dụng điện.
Chi phí đầu tư ban đầu cực thấp.
Đáp án đúng là: B
Nhà màng cách ly môi trường, giúp nuôi tôm thâm canh cao.
Chỉ tập trung vào năng suất.
An toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh, môi trường và an sinh xã hội.
Chỉ quan tâm đến mẫu mã con cá.
Chỉ áp dụng cho các hộ nuôi nhỏ lẻ.
Đáp án đúng là: B
VietGAP là bộ tiêu chuẩn toàn diện về an toàn và môi trường.
Để làm đẹp hồ sơ.
Để truy xuất nguồn gốc sản phẩm và kiểm soát quy trình nuôi.
Để tăng số lượng cá trong ao.
Để thay thế cho việc kiểm tra dịch bệnh.
Đáp án đúng là: B
Nhật ký giúp kiểm soát mọi biến động và phục vụ xuất khẩu.
Công nghệ chỉ thị phân tử giúp rút ngắn thời gian chọn giống so với phương pháp truyền thống.
Công nghệ chuyển gen ở cá chỉ nhằm mục đích làm cho cá đẹp hơn để làm cảnh.
Kỹ thuật đa bội thể giúp tạo ra những cá thể không có khả năng sinh sản nhưng lớn nhanh.
Việc ứng dụng công nghệ sinh học làm giảm đi sự đa dạng di truyền tự nhiên của các loài thủy sản.
a) Đúng.
b) Sai. Chuyển gen còn nhằm tăng trưởng nhanh, kháng bệnh...
c) Đúng.
d) Sai. Nếu quản lý tốt, nó không làm mất đa dạng di truyền.
Thức ăn hỗn hợp viên nổi giúp người nuôi dễ dàng quan sát lượng thức ăn thừa hay thiếu.
Hàm lượng protein trong thức ăn cho cá ăn thịt thường thấp hơn cá ăn tạp.
Thức ăn tự nhiên đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn đầu đời (cá bột, tôm giống).
Có thể sử dụng các loại ngũ cốc ẩm mốc để chế biến thức ăn cho cá nhằm tiết kiệm chi phí.
a) Đúng.
b) Sai. Cá ăn thịt (cá lóc, cá chẽm) cần lượng đạm cao hơn cá ăn tạp.
c) Đúng.
d) Sai. Ẩm mốc chứa độc tố Aflatoxin gây chết thủy sản và ung thư cho người.
Phơi khô thức ăn giúp giảm độ ẩm xuống dưới 13% để ngăn chặn nấm mốc phát triển.
Việc nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi ép viên giúp tăng diện tích tiếp xúc với enzyme tiêu hóa của vật nuôi.
Sử dụng túi nilon hút chân không là phương pháp hiệu quả nhất để bảo quản thức ăn khỏi bị oxy hóa.
Chế biến thức ăn bằng phương pháp nhiệt (ép đùn) làm mất hoàn toàn giá trị dinh dưỡng của thức ăn.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Nhiệt độ phù hợp giúp làm chín tinh bột, tăng độ tiêu hóa (chỉ mất một ít vitamin).
Bổ sung Phytase vào thức ăn giúp thủy sản hấp thụ phospho tốt hơn, giảm ô nhiễm môi trường.
Probiotic chỉ có tác dụng khi vật nuôi bị bệnh nặng.
Công nghệ lên men lỏng giúp tận dụng các phế phẩm nông nghiệp làm thức ăn cho cá.
Các loại enzyme proteaza giúp bẻ gãy các liên kết protein phức tạp trong bột cá, đậu nành.
a) Đúng.
b) Sai. Probiotic nên dùng thường xuyên để phòng bệnh và hỗ trợ tiêu hóa.
c) Đúng.
d) Đúng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















