Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1271 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
PHẦNI:CáccâutrắcnghiệmlựachọnHọcsinhtrảlờitừcâu1đếncâu18.Mỗicâuhỏi họcsinh chỉ chọn một phương án.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

J/kg.độ.

J/g.độ.

kJ/kg.độ.

cal/g.độ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do

hạt gạo bị nóng chảy.

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức \(\Delta\)U = A + Q phải có giá trị là

Q < 0 và A < 0.

Q < 0 và A > 0.

Q > 0 và A < 0.

Q > 0 và A > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các nhiệt độ sau 370C, 315K, 345K, 680F theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ Celsius. Thứ tự đúng là

315K, 345K, 370C, 680F.

370C, 315K, 345K, 680F.

680F, 370C, 315K, 345K.

680F, 315K, 370C, 345K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

\(\Delta\)U = A.

\(\Delta\)U = A + Q.

A + Q = 0.

\(\Delta\)U = Q.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

chỉ có lực đẩy.

chỉ có lực hút.

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.

mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở 100oC, thời gian sôi từ phút thứ 0 đến phút thứ10. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ 100oC xuống 40oC trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 30.

Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ 80oC. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.

Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3, 4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước đá ở 0 0C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30 0C là

510 kJ.

698,1 kJ.

1530 kJ.

188,1 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức

Q = λm.

Q = λm

Q = Lm.

Q = mλ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội năng của một vật là

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

tổng động năng và thế năng của vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

Q = λm.

Q = mc.\(\Delta\)t.

Q = \(\Delta\)U - A.

Q = Lm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

37K.

236K.

310K.

98,6K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C là vì

Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34C và trên 42C là vì (ảnh 1)

chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 350C đến 420C.

không thể làm khung nhiệt độ khác.

thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 420C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt nóng chảt riêng của vàng là 62,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là

mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103J để hoá lỏng.

mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng 62,8.103J khi hoá lỏng hoàn toàn.

khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

thăng hoa.

nóng chảy.

ngưng tụ.

đông đặc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Đúng sai
• 1 điểm
PHẦNII:CáccâuhỏiĐÚNGSAI.Họcsinhtrảlờitừcâu1đếncâu4.Trongmỗiýa),b),c),d)ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 10°C. Lấy cCu = 380 J/kg.K, cH2O = 4200 J/kg.K.

a

Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J.

ĐúngSai
b

Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33oC.

ĐúngSai
c

Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1.

ĐúngSai
d

Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

20. Đúng sai
• 1 điểm

Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 270 C chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng m2 = 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước và của đồng tương ứng là c1 = 4180 J/kg.K, c2 = 380 J/kg.K.

a

Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là 393666 J.

ĐúngSai
b

Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ 270 C đến nhiệt độ sôi 100o C là 56334 J.

ĐúngSai
c

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi là 220000 J.

ĐúngSai
d

Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ 270 C đến nhiệt độ sôi 100o C là 163666 J.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

21. Đúng sai
• 1 điểm

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a

Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q < 0 và có giá trị là -20 J.

ĐúngSai
b

Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.

ĐúngSai
c

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là -80 J .

ĐúngSai
d

Do khối khí nhận công nên A < 0 và có giá trị là -100 J.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Sai

22. Đúng sai
• 1 điểm

Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.

Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.  (ảnh 1)

a

Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.

ĐúngSai
b

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.

ĐúngSai
c

Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.

ĐúngSai
d

Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦNIII:Cáccâuđiềnkếtquả

Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy 100 gam nước đá ở -200C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K.

Xem đáp án

Đáp án: 38,2

24. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệt lượng cần để đun sôi 0,02 ℓ nước ở nhiệt độ 370C, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng 4,2 kJ/kg.K là bao nhiêu J?

Xem đáp án

Đáp án: 5292

25. Tự luận
• 1 điểm

Giá điện trung bình năm 2025 là 50 đồng/kWh đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú sử dụng là bếp điện với hiệu suất 70% và mỗi ngày cần đun 40 phích nước (bình thuỷ) 1,8 lít để sử dụng trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất 90% thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động 26 ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng 20 °C.

Xem đáp án

Đáp án: 2775

26. Tự luận
• 1 điểm

Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 gam ở 00C vào một cốc nhôm đựng 0,4 kg nước ở 200C đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,2 kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ C (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và của nước 4180J/kg.K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.

Xem đáp án

Đáp án: 4,47

27. Tự luận
• 1 điểm

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?

Xem đáp án

Đáp án: 500

28. Tự luận
• 1 điểm

Tỉ số khối lượng phân tử nước H2O và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 1,5