Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1252 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu <1> đến câu <15>. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

tăng dần lên

giảm dần đi

khi tăng khi giảm

không thay đổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Lời giải: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không đổi.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là

(a). Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.

(b). Cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.

(c). Bật nguồn điện.

(d). Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.

(e). Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.

Thứ tự đúng các thao tác là

b, d, a, e, c.

b, d, a, c, e.

b, a, c, d, e.

b, d, e, c, a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Lời giải: Trình tự đúng: b → d → e → c → a.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, nhiệt năng sẽ

không truyền qua lại giữa hai vật

truyền qua lại từ hai hướng

truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

Xem đáp án

Đáp án đúng là C Lời giải: Nhiệt năng truyền từ vật nhiệt độ cao sang vật nhiệt độ thấp.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào ?

Nhiệt lượng.

Nhiệt nóng chảy riêng.

Nhiệt dung riêng.

Nhiệt hoá hơi riêng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lời giải: Tách kim loại bằng nóng chảy liên quan đến nhiệt nóng chảy riêng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

Có lực tương tác phân tử lớn

Không có hình dạng cố định

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Lời giải: Phân tử chất rắn có lực tương tác lớn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian (như hình vẽ) trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là

đường (1) và đường (2).

đường (2) và đường (3).

đường (3) và đường (1).

đường (3) và đường (2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Lời giải: Chất rắn kết tinh có đoạn nhiệt độ không đổi khi nóng chảy, chất vô định hình thì không; chọn đường (3) và đường (2).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng

J

kg/J

J/kg

J.kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Lời giải: Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là J/kg.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?

Sự nóng chảy của nước

Sự ngưng tụ của nước

Sự đông đặc của nước

Sự bay hơi của nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Lời giải: Quần áo khô do sự bay hơi của nước.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

hệ truyền nhiệt và nhận công

hệ nhận nhiệt và sinh công

hệ truyền nhiệt và sinh công

hệ nhận nhiệt và nhận công

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Lời giải: Q<0 hệ truyền nhiệt; A>0 hệ nhận công.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của khu vực Trung tâm phường Buôn Ma Thuột như sau: Trung tâm phường Buôn Ma Thuột: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C.

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Lời giải: 19∘C=292 K, 28∘C=301 K.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhiệt độ một vật tăng 10C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó

tăng 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin

tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin

giảm 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin

giảm 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lời giải: Tăng 1∘C tương ứng tăng 1 K.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, to là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

Q=mC(to-t)

Q=mC(t-to)

Q=m(t-to)

Q=mC

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Lời giải: Nhiệt lượng vật thu vào: Q=mc(t-t0).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là 200C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 50C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng lớn nhất?

Sắt.

Thiếc

Đồng.

Bê tông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Lời giải: Cùng khối lượng và cùng độ tăng nhiệt độ, vật liệu cần thời gian đun lâu nhất có nhiệt dung riêng lớn nhất; theo đồ thị là bê tông.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

trọng lượng riêng của vật.

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật.

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật.

khối lượng riêng của vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lời giải: Q/m=cΔt; trong bối cảnh câu hỏi, đại lượng đặc trưng là nhiệt dung riêng.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chất nào dưới đây, các phân tử có khoảng cách gần nhất?

Chất khí

Chất rắn

Chất hỗn hợp

Chất lỏng

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lời giải: Các phân tử gần nhau nhất trong chất rắn.

16. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm Dạng câu hỏi đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu < 1 > đến câu < 4 >. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn. Khí giãn nở đầy pít-tông từ vị trí (1) đến vị trí (2)

Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn. Khí giãn nở đầy pít-tông từ vị trí (1) đến vị trí (2)  (ảnh 1)

a

Khối khí trong xilanh nhận nhiệt lượng Q (Q > 0)

ĐúngSai
b

Khí giãn nở và nhận công A (A > 0)

ĐúngSai
c

Nội năng của khối khí khi pít-tông ở vị trí 2 là Δ U = A + Q

ĐúngSai
d

Khi khối khí trong xi lanh nhận được một nhiệt lượng 150J thì khối khí giãn nở làm thể tích tăng từ 20cm3 đến 30cm3, biết rằng áp suất của khối khí trong xilanh không đổi và bằng 5.105Pa. Nội năng của khối khí trong quá trình này tăng 145J

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

Lời giải: Khí được đốt nóng nên nhận nhiệt; khi giãn nở, khí sinh công nên không phải nhận công; theo nguyên lí I: ΔU=Q+A, với A là công hệ nhận.

Ở đây A=-W, W=pΔV=5×105×10-5=5 J, nên ΔU=150-5=145 J.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật đơn chất từ trạng thái rắn, được cung cấp nhiệt với công suất không đổi. Đồ thị (hình bên) thể hiện sự thay đổi nhiệt độ t (0C) của khối chất theo thời gian (phút). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.

Một vật đơn chất từ trạng thái rắn, được cung cấp nhiệt với công suất không đổi. Đồ thị (hình bên) thể hiện sự thay đổi nhiệt độ t (0C) của khối chất theo thời gian (phút). Bỏ qua sự trao đổ (ảnh 1)

a

Nhiệt độ sôi của chất bằng –100C.

ĐúngSai
b

Chênh lệch giữa nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi bằng 40 K.

ĐúngSai
c

Thời gian khối chất nóng chảy là 11 phút.

ĐúngSai
d

Gọi nhiệt dung riêng của chất ở thể rắn, lỏng lần lượt là cr và cl thì c l = 1 1 4 c r

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Không đủ dữ kiện từ hình trong file hiển thị

18. Đúng sai
• 1 điểm

Một nhóm học sinh tìm hiểu về sự truyền nhiệt. Các em có các dụng cụ và cách tiến hành như sau:

Dụng cụ: Cốc nhôm đựng 200 ml nước ở nhiệt độ 300C (1).

- Bình cách nhiệt đựng 500 ml nước ở nhiệt độ 600C (2).

- Hai nhiệt kế (3).

Tiến hành:Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt như hình vẽ và quan sát số chỉ nhiệt kế để tìm hiểu về sự truyền nhiệt của chúng

Một nhóm học sinh tìm hiểu về sự truyền nhiệt. Các em có các dụng cụ và cách tiến hành như sau: Dụng cụ: Cốc nhôm đựng 200 ml nước ở nhiệt độ 300C (1). - Bình cách nhiệt đựng 500 ml nước ở nh (ảnh 1)

a

Thí nghiệm này có thể kiểm chứng cho kết luận: nhiệt năng truyền từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

ĐúngSai
b

Nhiệt độ nước trong cốc nhôm (1) tăng dần chứng tỏ nước trong cốc (1) được nhận nhiệt lượng.

ĐúngSai
c

Nhiệt độ nước ở bình (2) giảm dần chứng tỏ nó thực hiện truyền nhiệt lượng.

ĐúngSai
d

Sau một thời gian cả hai nhiệt kế chỉ giá trị không đổi và bằng nhau chứng tỏ sự truyền nhiệt năng đã dừng lại khi nước trong hai bình tràn vào nhau có nhiệt độ bằng nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

Lời giải: Nhiệt truyền do chênh lệch nhiệt độ, không phải do chênh lệch khối lượng; khi hai bình đạt cùng nhiệt độ, sự truyền nhiệt dừng lại.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Hình bên là sơ đồ các hình thức chuyển thể. Một khối vật chất cần trao đổi nhiệt với vật khác để thực hiện quá trình chuyển thể.

Hình bên là sơ đồ các hình thức chuyển thể. Một khối vật chất cần trao đổi nhiệt với vật khác để thực hiện quá trình chuyển thể.  (ảnh 1)

a

Thả viên nước đá vào cốc nước nóng, viên đá thu nhiệt lượng từ nước để làm tan ra đó là quá trình nóng chảy.

ĐúngSai
b

Sự hóa hơi diễn ra ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi, do một số phân tử ở mặt thoáng chất lỏng có động năng đủ lớn, thắng được lực liên kết với các phân tử chất lỏng khác, thoát khỏi mặt thoáng và trở thành phân tử hơi của chất đó.

ĐúngSai
c

Theo mô hình động học, trong quá trình chuyển thể của một khối chất nếu khoảng cách giữa các phân tử càng tăng thì lực liên kết giữa chúng càng yếu và trong quá trình đó nhiệt lượng do khối chất thu vào càng lớn

ĐúngSai
d

Một khối nước đá ở nhiệt độ -100C nặng 1kg, biết cnước đá và cnước lần lượt là 1800J/kg.K và 4200J/kg.K, nhiệt nóng chảy là 3,4.105J/kg và nhiệt hóa hơi là 2,3.106J/kg. Nhiệt lượng cung cấp cho khối nước đó bay hơi hoàn toàn là 3078kJ

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

Q=mcđáΔt+mλ+mcnướcΔt+mL

=1⋅1800⋅10+3,4×105+1⋅4200⋅100+2,3×106

=3,078×106 J=3078 kJ.

20. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu < 1 > đến câu < 6 >.

Sử dụng bảng số liệu dưới đây. Cần bao nhiêu thời gian(s) để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng có nhiệt độ ban đầu 300C, trong một lò nung điện công suất 20000W. Biết chỉ có 50% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Cho biết nhiệt độ nóng chảy của đồng 10840C, nhiệt nóng chảy riêng của đồng 1,80.105J/kg, nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị )

Xem đáp án

Nhiệt lượng cần để đun và nóng chảy đồng:

Q=mcΔt+mλ=2⋅380⋅(1084-30)+2⋅1,8×105=1 161 040 J.

Hiệu suất sử dụng chỉ 50%, nên thời gian: t=Q0,5P=1 161 04010 000≈116 s.

Đáp án: 116

21. Tự luận
• 1 điểm

Một học sinh tiến hành đun một khối nước đá đựng trong nhiệt lượng kế từ 00C đến khi tan chảy hết thành nước và hóa hơi ở 1000C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt lượng mà khối nước đá nhận được từ lúc đun đến lúc bay hơi và sự thay đổi nhiệt độ của nó. Lấy nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.105J/Kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 4200J/Kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/Kg, bỏ qua nhiệt dung của nhiệt lượng kế. Tại điểm C lượng nước còn lại là bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Theo đồ thị, điểm C là khi nước ở 100∘C và đang hóa hơi; từ đồ thị đọc được khối lượng nước còn lại bằng 100 g.

Đáp án: 100

22. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào đồ thị bên cho biết thời gian nóng chảy trong bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Theo đồ thị, thời gian nóng chảy là 40 s.

Đáp án: 40

23. Tự luận
• 1 điểm

Một thùng đựng 20 lít nước ở nhiệt độ 20oC. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước trong thùng để nhiệt độ của nó tăng lên tới 70oC là bao nhiêu kJ?

Xem đáp án

m=20 lít=20kg

Q=mcΔt=20⋅4200⋅(70-20)=4 200 000 J=4200 kJ.

Đáp án: 4200

24. Tự luận
• 1 điểm

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 15 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là bao nhiêu Jun? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười )

Xem đáp án

Công khí thực hiện: W=Fs=15⋅0,05=0,75 J.

Theo nguyên lí I: Q=ΔU+W=0,5+0,75=1,25 J.

Làm tròn đến một chữ số thập phân: 1,3 J.

Đáp án: 1,3

25. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệt kế ở hình bên đang chỉ số đo bằng bao nhiêu K theo thang nhiệt độ Kelvin? ?(Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị )

Xem đáp án

Nhiệt kế đang chỉ khoảng 15°C thì đổi sang Kelvin:

T=t+273=15+273=288 KĐáp án: 288