Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức \(x - 6; - 3xy;x + y\)có các đơn thức là

\(x - 6\) và \( - 3xy\).

\( - 3xy\).

\(x - 6\).

\(x + y\) và \( - 3xy\).

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức \( - x{y^2}{z^3}\)là

\(3\).

\(4\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \({x^2} - 16{y^2}\) được viết dưới dạng tích là

\(\left( {x - 4y} \right)\left( {x + 4y} \right)\).

\(\left( {x - 2y} \right)\left( {x + 2y} \right)\).

\(\left( {x - 8y} \right)\left( {x + 8y} \right)\).

\(\left( {x - 16y} \right)\left( {x + 16y} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {10{x^2}y - x{y^2}} \right):2xy\) bằng

\(8x - y\).

\(5x - y\).

\(5x - 2y\).

\(5x - \frac{1}{2}y\).

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) có \(\widehat D = 80^\circ ,\,\,\widehat A = 100^\circ ,\,\,\widehat C = 120^\circ \)khi đó số đo của \(\widehat B\) là

\(140^\circ \).

\(100^\circ \).

\(60^\circ \).

\(80^\circ \).

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thang cân là hình thang có

hai đáy bằng nhau.

hai góc kề một đáy bù nhau.

hai góc kề một đáy bằng nhau.

hai cạnh bên song song.

Xem đáp án

Chọn C

7. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \(2x \cdot \left( {{x^2} - y + 1} \right)\).                                           b) \(\left( {x + y} \right)\left( { - {x^2} + xy - {y^2}} \right)\).

Xem đáp án

a) \(2x \cdot \left( {{x^2} - y + 1} \right)\)

\[2x \cdot {x^2} - 2x \cdot y + 2x \cdot 1\]

\( = 2{x^3} - 2xy + 2x\).

b) \(\left( {x + y} \right)\left( { - {x^2} + xy - {y^2}} \right)\)

\( = - {x^3} + {x^2}y - x{y^2} - {x^2}y + x{y^2} - {y^3}\)

\( = - {x^3} + \left( {{x^2}y - {x^2}y} \right) + \left( {x{y^2} - x{y^2}} \right) - {y^3}\)

\( = - {x^3} - {y^3}\).

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức: \(P = {x^2}y + 2{x^3} - x{y^2} + 5\); \(Q = {x^3} + x{y^2} - 2{x^2}y - 6\). Tính tổng hai đa thức \(P\) và \(Q\) rồi tìm bậc của đa thức tổng.

Xem đáp án

Ta có \(P + Q = \left( {{x^2}y + 2{x^3} - x{y^2} + 5} \right) + \left( {{x^3} + x{y^2} - 2{x^2}y - 6} \right)\)

\( = {x^2}y + 2{x^3} - x{y^2} + 5 + {x^3} + x{y^2} - 2{x^2}y - 6\)

\( = 2{x^3} + {x^3} + \left( {{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( {x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {5 - 6} \right)\)

\( = 3{x^3} - {x^2}y - 1\).

Do đó, bậc của \(P + Q\) là \[3\].

9. Tự luận
• 1 điểm

Bà Khanh dự định mua \[x\] hộp sữa (mỗi hộp giá \[21\]nghìn đồng) và \[y\] hộp kẹo (mỗi hộp giá \[32\] nghìn đồng). Nhưng khi đến cửa hàng, bà Khanh thấy giá sữa đã giảm 2 nghìn đồng mỗi hộp (giá kẹo như cũ) nên quyết định mua thêm \[3\] hộp sữa và bớt đi \[1\] hộp kẹo. Viết đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho cửa hàng.

Xem đáp án

Số tiền sữa bà Khanh phải trả là:

\(\left( {21 - 2} \right)\left( {x + 3} \right) = 19x + 57\) (nghìn đồng).

Số tiền kẹo bà Khanh phải trả là:

\(32 \cdot \left( {y - 1} \right) = 32y - 32\) (nghìn đồng).

Đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho cửa hàng là:

\(19x + 57 + 32y - 32 = 19x + 32y + 25\) (nghìn đồng).

Vậy đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho cửa hàng là \(19x + 32y + 25\) (nghìn đồng).

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\),kẻ đường cao \(AH\). Từ \(H\) kẻ các đường thẳng vuông góc với \(AB,\,\,AC\) lần lượt tại \(D\)và \(E\).

a) Chứng minh rằng tứ giác\(ADHE\) là hình chữ nhật.

b) Tìm điều kiện của\(\Delta ABC\) để tứ giác\(ADHE\) là hình vuông.

c)Giả sử \(AB < AC\). Trên cạnh \(AC\)lấy điểm \(M\)sao cho\(AM = AB\), gọi\(N\) là trung điểm của\(BM\). Chứng minh rằng\(HN\) là tia phân giác của\(\widehat {AHC}\).

Xem đáp án
Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), kẻ đường cao \(AH\). Từ \(H\) kẻ các đường thẳng vuông góc (ảnh 1)

a) Xét tứ giác \(ADHE\) có \(\widehat A = 90^\circ \); \(\widehat D = 90^\circ \) (vì \[HD\] vuông góc với \[AB\]).

\(\widehat E = 90^\circ \) (vì \[HE\] vuông góc với \[AC\])

 Suy ra tứ giác \(ADHE\) là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết).

b) Theo câu a tứ giác \(ADHE\) là hình chữ nhật.

Để hình chữ nhật \(ADHE\) là hình vuông thì \(AH\) là tia phân giác của \(\widehat {DAE}\).

Hay \(AH\) là đường phân giác của \(\Delta ABC\) mà \(AH\) là đường cao của \(\Delta ABC\).

Nên \(\Delta ABC\) là tam giác vuông cân tại \[A\].

Vậy \(\Delta ABC\) là tam giác vuông cân tại \[A\] thì \(ADHE\) là hình vuông.

c) Kẻ \(MK \bot BC\) tại \[K\]; \(MI \bot AH\) tại \[I\].

Ta có\(AN = KN\) (vì chúng là đường trung tuyến ứng với cùng một cạnh huyền của hai tam giác vuông).

Khi đó \(\Delta ABH = \Delta MAI\) (cạnh huyền – góc nhọn).

Suy ra \(AH = MI\) (hai cạnh tương ứng)

Tứ giác \(MIHMK\) là hình chữ nhật suy ra \(MI = HK\) hay \(AH = KH\).

Từ đó chứng minh được \(\Delta AHN = \Delta KHN\) (c.c.c).

Suy ra \(\widehat {AHN} = \widehat {KHN}\)(hai góc tương ứng)

Do đó \(HN\)là tia phân giác của \(\widehat {AHC}\).

11. Tự luận
• 1 điểm
Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài \(5x + 3y\)\(\left( {\rm{m}} \right)\) và chiều rộng là \(5x - 3y\) \(\left( {\rm{m}} \right)\). Người ta làm lối đi rộng \[3\,\,{\rm{m}}\] xung quanh sân, phần còn lại trồng cỏ phục vụ cho các trận bóng đá.

Tính số tiền trồng cỏ cho mặt sân trên khi \(x = 12,\,\,y = 3\), biết số tiền để trồng \(1\,\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) cỏ là \(50\,000\) đồng.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài \(5x + 3y\) (m) và chiều rộng (ảnh 1)
Xem đáp án

Chiều rộng sân cỏ hình chữ nhật là:

\(5x - 3y - 3 - 3 = 5x - 3y - 6\)\(\left( m \right)\).

Chiều dài sân cỏ hình chữ nhật là:

\(5x + 3y - 3 - 3 = 5x + 3y - 6\)\(\left( m \right)\).

Diện tích sân cỏ hình chữ nhật là:

\(S = \left( {5x - 3y - 6} \right)\left( {5x + 3y - 6} \right) = {\left( {5x - 3} \right)^2} - 9{y^2}\)

Thay \[x = 12,y = 3\] vào biểu thức \(S\) ta được:

\({\left( {5.12 - 6} \right)^2} - {9.3^2} = 2\,835\left( {{m^2}} \right)\)

Số tiền trồng cỏ sân bóng là:

\[2\,\,835 \cdot 50\,\,000 = 141\,\,750\,\,000\] (đồng).

Vậy số tiền trồng cỏ sân bóng là \[141\,\,750\,\,000\] đồng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây