Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Trần Phú năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Trần Phú năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 745 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences

I want to raise money for __________ children and give them food.

home

street

road

blood

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm Street children: trẻ em đường phố

Dịch: Tôi muốn quyên tiền cho trẻ em đường phố và cho chúng ăn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 He goes swimming when he ________ free time.

have

is having

has

will have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Vế trước when ở thì HTĐ => vế sau cũng chia ở HTĐ: S+V(s/es)

Dịch: Anh ấy đi bơi khi rảnh rỗi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her __________ is collecting stamp.

things

work

job

hobby

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa

A. things: nhiều thứ B. work: việc làm C. job: công việc   D. hobby: sở thích

Dịch: Sở thích của cô ấy là sưu tập tem.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do _________ exercise or you’ll put on weight.

less

more

little

many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: put on weight: tăng cân => Cần tập thể dục nhiều

Dịch: Tập thể dục nhiều hơn nếu không bạn sẽ tăng cân

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I __________ my mum to clean the rooms yesterday.

helped

helping

to help

have helped

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ đơn: yesterday => Cấu trúc: S + V-ed/V2

Dịch: Tôi đã giúp mẹ dọn phòng ngày hôm qua

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I find _________ interesting because I can stay in shape.

swim

swimming

to swim

swims

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc: S find something Adj …: thấy cái gì như thế nào

Dịch: Tôi thấy bơi lội rất thú vị vì tôi có thể giữ dáng

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He ________ eating fast food because it’s not good for his health.

loves

enjoys

hates

like

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: căn cứ vào nghĩa A. yêu B. thích C. ghét D. thích

Dịch: Anh ấy ghét ăn đồ ăn nhanh vì nó không tốt cho sức khỏe của anh ấy.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Is a tiger _______ than a lion?

fast

faster

more faster

the faster

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết so sánh hơn: than => Vì fast là tính từ ngắn nên thêm đuôi -er: faster

Dịch: Một con hổ nhanh hơn một con sư tử hả?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ________ baseball three times a week.

play

plays

played

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: three times a week => Cấu trúc: S số ít + V-s/es

Dịch: Cô ấy chơi bóng chày ba lần một tuần.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ______ these shoes two days ago.

bought

buy

buys

buying

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: two days ago => Cấu trúc: S + V-ed/V2

Dịch: Tôi đã mua đôi giày này hai ngày trước.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What _________ you see yesterday?

do

does

done

did

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday => Cấu trúc: Did + S + V nguyên mẫu?

Dịch: Bạn đã thấy gì ngày hôm qua?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She __________ in the kitchen now.

cooking

is cooking

cooked

cooks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now => Cấu trúc: S + is/ are/ am + V-ing

Dịch: Bây giờ cô ấy đang nấu ăn trong bếp.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do more exercise __________ eat more fruit and vegetables.

but

or

and

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. but: nhưng  B. or: hoặc   C. and: và  D. so: nên

Dịch: Tập thể dục nhiều hơn và ăn nhiều trái cây và rau quả.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We need time to spend less time _________ computer games.

play

to play

playing

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc: S + spend + time/ money + V-ing: Dành thời gian/tiền bạc để làm gì đó

Dịch: Chúng ta cần thời gian để dành ít thời gian hơn để chơi trò chơi trên máy tính.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: ___________?

B: He has got short straight hair and hazel eyes.

What does your uncle look like

Who do you look like

What does your niece look like

Have you got long hair

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc: Wh- + does/do/ + S + V nguyên thể?

Dịch: A: Chú của bạn trông như thế nào? - B: Anh ấy có mái tóc ngắn thẳng và đôi mắt màu hạt dẻ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hande always gets good marks because she is a _________ student.

lazy

blonde

clever

dark

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa: always get good mark => clever student: học sinh thông minh

Dịch: Hande luôn đạt điểm cao vì cô ấy là một học sinh thông minh.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 He is a(n) ________ boy. He can make friends easily and he gets on well with everybody.

unfriendly

punctual

easygoing

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào ‘’can make friends easily and he gets on well with everybody’’ => là người dễ gần => C

Dịch: Anh ấy là một cậu bé dễ tính. Anh ấy có thể kết bạn dễ dàng và hòa thuận với mọi người.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate is my best friend. She is __________ and __________.

generous / sweet

jealous / easygoing

hardworking/ mean

beautiful / unreliable

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dùng liên từ "and" để kết nối hai tính từ thì ta phải chọn cặp từ mang nghĩa tương đương nhau => A

Dịch: Kate là bạn thân nhất của tôi. Cô ấy hào phóng và ngọt ngào.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I was a little girl, I often _________ chess.

play

played

plays

have play

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: When I was a little girl => mốc thời gian nói về những sự việc xảy ra trong quá khứ đơn => Cấu trúc: S + V-ed/V2

Dịch: Khi tôi còn là một cô bé, tôi thường chơi cờ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My grandparents _____ exercise in their free time.

play

collect

go

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cụm từ: do exercise: tập thể dục

Dịch: Ông bà tôi tập thể dục trong thời gian rảnh.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 They hate _______ noodles. They prefer bread.

eating

eat

eats

ate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc: hate + V-ing: ghét làm gì

Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích bánh mì hơn.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I find this hobby ________ because carved eggshells are unique gifts for families and friends.

interest

interested

to interest

interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dùng TT đuôi ing để chỉ tính chất của sự vật

Dùng TT đuôi ed để chỉ cảm xúc, cảm giác của người

Dịch: Tôi thấy thú vui này rất hay vì vỏ trứng chạm khắc là món quà độc đáo cho gia đình và bạn bè.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Linh worked very hard, _______ she passed all her exams.

because

and

so

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Vế trước là nguyên nhân, vế sau là kết quả => C

Dịch: Linh học hành rất chăm chỉ nên cô ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi của mình.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You like playing monopoly or chess, your hobby may be _______.

collecting things

playing sports

dancing

board games

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’monopoly or chess’’ là trò chơi độc quyền hoặc cờ vua => D. board games: trò chơi trên bàn cờ

Dịch: Bạn thích chơi độc quyền hoặc cờ vua, sở thích của bạn có thể là các trò chơi trên bàn cờ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How ________ is it from your house to school? Two kilometers.

far

long

old

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: kilometer: độ dài khoảng cách địa lý => How far: hỏi về khoảng cách

Dịch: Từ nhà đến trường của bạn bao xa? - Hai kilomet.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined

Choose the word which has a different sound in the part underlined: collect, concern, concert, combine

collect

concern

concert

combine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɒ/; các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Dịch: A. thu thập B. quan tâm C. buổi hòa nhạc D. kết hợp

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined: wanted, developed, needed, included

wanted

developed

needed

included

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/; các đáp án còn lại phát âm là /id/

- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

Dịch: A. muốn B. phát triển C. cần thiết D. bao gồm

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined: missed, washed, hoped, removed

missed

washed

hoped

removed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /d/; các đáp án còn lại phát âm là /t/

- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

Dịch: A. bỏ lỡ B. rửa sạch C. hy vọng D. loại bỏ

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined: opens, listens, speaks, enjoys

opens

listens

speaks

enjoys

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /s/; các đáp án còn lại phát âm là /z/

- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là âm -p, -f, -k, -t.

- Phát âm là /iz/ khi tận dùng từ là âm -s, -ss, -z, -o, -ge, -ce, -ch, -sh.

- Phát âm là /z/ với các từ còn lại.

Dịch: A. mở ra B. lắng nghe C. nói D. thích

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined: proofs, looks, leands, stops

proofs

looks

leands

stops

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/; các đáp án còn lại phát âm là /s/

- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là âm -p, -f, -k, -t.

- Phát âm là /iz/ khi tận dùng từ là âm -s, -ss, -z, -o, -ge, -ce, -ch, -sh.

- Phát âm là /z/ với các từ còn lại.

Dịch: A. bằng chứng B. ngoại hình C. nghiêng D. dừng lại

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others

Choose the words which has different stress from others: reflect, become, homeless, deny

reflect

become

homeless

deny

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai

Dịch: A. phản ánh B. trở thành C. vô gia cư D. từ chối

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others: suggestion, beautiful, constancy, sympathy

suggestion

beautiful

constancy

sympathy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. Lời đề nghị B. xinh đẹp C. không đổi D. thông cảm

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others: danger, unselfish, attraction, machine

danger

unselfish

attraction

machine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai

Dịch: A. Nguy hiểm B. không ích kỷ C. thu hút D. máy

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others: careful, dangerous, cheapen, prevent

careful

dangerous

cheapen

prevent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết đầu tiên

Dịch: A. cẩn thận B. nguy hiểm C. rẻ tiền D. ngăn chặn

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the words which has different stress from others: detective, romantic, formula, adventure

detective

romantic

formula

adventure

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai

Dịch: A. thám tử B. lãng mạn C. công thức D. phiêu lưu

Đoạn văn

Read the text and complete the following sentences

 PLASTIC CLOTHING

Lots of things can be recycled -such as glass, paper, metal, and plastic. Rethink Fabrics is a company based in Seattle, U.S.A. It is trying to fight the planet's plastic waste problem one bottle at a time.

 The company's goal is to encourage people to think about where their clothes come from by making clothing from trash. It uses new technology to make clothing items for men and women, like T-shirts.

 The T-shirts are made out of 100% recycled polyester (called rPET), from plastic bottles. Inside every T-shirt is a small picture showing how many bottles were recycled to make it, so customers know they are helping the planet. The T-shirts are high-quality and not very expensive to buy.

 At the end of the T-shirt's life, the recycling process continues--it is made into another new piece of clothing. Other companies also recycle old clothes into footwear and even household items, like carpets. Recycling your plastic really can help to save the environment!

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rethink Fabrics is trying to ________ the planet.

T-shirts

recycles

trash

help

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Lots of things can be recycled -such as glass, paper, metal, and plastic. Rethink Fabrics is a company based in Seattle, U.S.A. It is trying to fight the planet's plastic waste problem one bottle at a time.’’

Dịch: Rất nhiều thứ có thể được tái chế - chẳng hạn như thủy tinh, giấy, kim loại và nhựa. Rethink Fabrics là một công ty có trụ sở tại Seattle, Hoa Kỳ. Họ đang cố gắng giải quyết vấn đề rác thải nhựa trên hành tinh bằng từng chai một.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The company makes clothes from ________.

expensive

T-shirts

recycles

trash

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin: The company's goal is to encourage people to think about where their clothes come from by making clothing from trash.

Dịch: Mục tiêu của công ty là khuyến khích mọi người nghĩ về nguồn gốc quần áo của họ bằng cách làm quần áo từ rác.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 The company uses plastic bottles to make ________.

T-shirts

recycles

trash

help

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: The T-shirts are made out of 100% recycled polyester (called rPET), from plastic bottles.

Dịch: Áo phông được làm từ 100% polyester tái chế (được gọi là rPET), từ chai nhựa.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The clothes are high-quality but not ________ to buy.

expensive

T-shirts

trash

help

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: The T-shirts are high-quality and not very expensive to buy.

Dịch: Quần áo chất lượng cao nhưng không đắt để mua.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the T-shirts are old, Rethink Fabrics ________ them.

help

trash

recycles

T-shirts

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin: Other companies also recycle old clothes into footwear and even household items, like carpets.

Dịch: Khi những chiếc áo phông cũ, Rethink Fabrics sẽ tái chế chúng.