Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Trần Phú năm học 2022-2023 có đáp án
40 câu hỏi
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences
I want to raise money for __________ children and give them food.
home
street
road
blood
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cụm Street children: trẻ em đường phố
Dịch: Tôi muốn quyên tiền cho trẻ em đường phố và cho chúng ăn.
He goes swimming when he ________ free time.
have
is having
has
will have
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Vế trước when ở thì HTĐ => vế sau cũng chia ở HTĐ: S+V(s/es)
Dịch: Anh ấy đi bơi khi rảnh rỗi.
Her __________ is collecting stamp.
things
work
job
hobby
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa
A. things: nhiều thứ B. work: việc làm C. job: công việc D. hobby: sở thích
Dịch: Sở thích của cô ấy là sưu tập tem.
Do _________ exercise or you’ll put on weight.
less
more
little
many
Đáp án đúng là: B
Giải thích: put on weight: tăng cân => Cần tập thể dục nhiều
Dịch: Tập thể dục nhiều hơn nếu không bạn sẽ tăng cân
I __________ my mum to clean the rooms yesterday.
helped
helping
to help
have helped
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ đơn: yesterday => Cấu trúc: S + V-ed/V2
Dịch: Tôi đã giúp mẹ dọn phòng ngày hôm qua
I find _________ interesting because I can stay in shape.
swim
swimming
to swim
swims
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc: S find something Adj …: thấy cái gì như thế nào
Dịch: Tôi thấy bơi lội rất thú vị vì tôi có thể giữ dáng
He ________ eating fast food because it’s not good for his health.
loves
enjoys
hates
like
Đáp án đúng là: C
Giải thích: căn cứ vào nghĩa A. yêu B. thích C. ghét D. thích
Dịch: Anh ấy ghét ăn đồ ăn nhanh vì nó không tốt cho sức khỏe của anh ấy.
Is a tiger _______ than a lion?
fast
faster
more faster
the faster
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết so sánh hơn: than => Vì fast là tính từ ngắn nên thêm đuôi -er: faster
Dịch: Một con hổ nhanh hơn một con sư tử hả?
She ________ baseball three times a week.
play
plays
played
playing
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: three times a week => Cấu trúc: S số ít + V-s/es
Dịch: Cô ấy chơi bóng chày ba lần một tuần.
I ______ these shoes two days ago.
bought
buy
buys
buying
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: two days ago => Cấu trúc: S + V-ed/V2
Dịch: Tôi đã mua đôi giày này hai ngày trước.
What _________ you see yesterday?
do
does
done
did
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday => Cấu trúc: Did + S + V nguyên mẫu?
Dịch: Bạn đã thấy gì ngày hôm qua?
She __________ in the kitchen now.
cooking
is cooking
cooked
cooks
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now => Cấu trúc: S + is/ are/ am + V-ing
Dịch: Bây giờ cô ấy đang nấu ăn trong bếp.
Do more exercise __________ eat more fruit and vegetables.
but
or
and
so
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. but: nhưng B. or: hoặc C. and: và D. so: nên
Dịch: Tập thể dục nhiều hơn và ăn nhiều trái cây và rau quả.
We need time to spend less time _________ computer games.
play
to play
playing
to playing
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc: S + spend + time/ money + V-ing: Dành thời gian/tiền bạc để làm gì đó
Dịch: Chúng ta cần thời gian để dành ít thời gian hơn để chơi trò chơi trên máy tính.
A: ___________?
B: He has got short straight hair and hazel eyes.
What does your uncle look like
Who do you look like
What does your niece look like
Have you got long hair
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc: Wh- + does/do/ + S + V nguyên thể?
Dịch: A: Chú của bạn trông như thế nào? - B: Anh ấy có mái tóc ngắn thẳng và đôi mắt màu hạt dẻ.
Hande always gets good marks because she is a _________ student.
lazy
blonde
clever
dark
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa: always get good mark => clever student: học sinh thông minh
Dịch: Hande luôn đạt điểm cao vì cô ấy là một học sinh thông minh.
He is a(n) ________ boy. He can make friends easily and he gets on well with everybody.
unfriendly
punctual
easygoing
difficult
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào ‘’can make friends easily and he gets on well with everybody’’ => là người dễ gần => C
Dịch: Anh ấy là một cậu bé dễ tính. Anh ấy có thể kết bạn dễ dàng và hòa thuận với mọi người.
Kate is my best friend. She is __________ and __________.
generous / sweet
jealous / easygoing
hardworking/ mean
beautiful / unreliable
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dùng liên từ "and" để kết nối hai tính từ thì ta phải chọn cặp từ mang nghĩa tương đương nhau => A
Dịch: Kate là bạn thân nhất của tôi. Cô ấy hào phóng và ngọt ngào.
When I was a little girl, I often _________ chess.
play
played
plays
have play
Đáp án đúng là: B
Giải thích: When I was a little girl => mốc thời gian nói về những sự việc xảy ra trong quá khứ đơn => Cấu trúc: S + V-ed/V2
Dịch: Khi tôi còn là một cô bé, tôi thường chơi cờ.
My grandparents _____ exercise in their free time.
play
collect
go
do
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Cụm từ: do exercise: tập thể dục
Dịch: Ông bà tôi tập thể dục trong thời gian rảnh.
They hate _______ noodles. They prefer bread.
eating
eat
eats
ate
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc: hate + V-ing: ghét làm gì
Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích bánh mì hơn.
I find this hobby ________ because carved eggshells are unique gifts for families and friends.
interest
interested
to interest
interesting
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dùng TT đuôi ing để chỉ tính chất của sự vật
Dùng TT đuôi ed để chỉ cảm xúc, cảm giác của người
Dịch: Tôi thấy thú vui này rất hay vì vỏ trứng chạm khắc là món quà độc đáo cho gia đình và bạn bè.
Linh worked very hard, _______ she passed all her exams.
because
and
so
but
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Vế trước là nguyên nhân, vế sau là kết quả => C
Dịch: Linh học hành rất chăm chỉ nên cô ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi của mình.
You like playing monopoly or chess, your hobby may be _______.
collecting things
playing sports
dancing
board games
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’monopoly or chess’’ là trò chơi độc quyền hoặc cờ vua => D. board games: trò chơi trên bàn cờ
Dịch: Bạn thích chơi độc quyền hoặc cờ vua, sở thích của bạn có thể là các trò chơi trên bàn cờ.
How ________ is it from your house to school? Two kilometers.
far
long
old
tall
Đáp án đúng là: A
Giải thích: kilometer: độ dài khoảng cách địa lý => How far: hỏi về khoảng cách
Dịch: Từ nhà đến trường của bạn bao xa? - Hai kilomet.
Choose the word which has a different sound in the part underlined
Choose the word which has a different sound in the part underlined: collect, concern, concert, combine
collect
concern
concert
combine
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɒ/; các đáp án còn lại phát âm là /ə/
Dịch: A. thu thập B. quan tâm C. buổi hòa nhạc D. kết hợp
Choose the word which has a different sound in the part underlined: wanted, developed, needed, included
wanted
developed
needed
included
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/; các đáp án còn lại phát âm là /id/
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.
Dịch: A. muốn B. phát triển C. cần thiết D. bao gồm
Choose the word which has a different sound in the part underlined: missed, washed, hoped, removed
missed
washed
hoped
removed
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /d/; các đáp án còn lại phát âm là /t/
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.
Dịch: A. bỏ lỡ B. rửa sạch C. hy vọng D. loại bỏ
Choose the word which has a different sound in the part underlined: opens, listens, speaks, enjoys
opens
listens
speaks
enjoys
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /s/; các đáp án còn lại phát âm là /z/
- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là âm -p, -f, -k, -t.
- Phát âm là /iz/ khi tận dùng từ là âm -s, -ss, -z, -o, -ge, -ce, -ch, -sh.
- Phát âm là /z/ với các từ còn lại.
Dịch: A. mở ra B. lắng nghe C. nói D. thích
Choose the word which has a different sound in the part underlined: proofs, looks, leands, stops
proofs
looks
leands
stops
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/; các đáp án còn lại phát âm là /s/
- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là âm -p, -f, -k, -t.
- Phát âm là /iz/ khi tận dùng từ là âm -s, -ss, -z, -o, -ge, -ce, -ch, -sh.
- Phát âm là /z/ với các từ còn lại.
Dịch: A. bằng chứng B. ngoại hình C. nghiêng D. dừng lại
Choose the words which has different stress from others
Choose the words which has different stress from others: reflect, become, homeless, deny
reflect
become
homeless
deny
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
Dịch: A. phản ánh B. trở thành C. vô gia cư D. từ chối
Choose the words which has different stress from others: suggestion, beautiful, constancy, sympathy
suggestion
beautiful
constancy
sympathy
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
Dịch: A. Lời đề nghị B. xinh đẹp C. không đổi D. thông cảm
Choose the words which has different stress from others: danger, unselfish, attraction, machine
danger
unselfish
attraction
machine
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
Dịch: A. Nguy hiểm B. không ích kỷ C. thu hút D. máy
Choose the words which has different stress from others: careful, dangerous, cheapen, prevent
careful
dangerous
cheapen
prevent
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết đầu tiên
Dịch: A. cẩn thận B. nguy hiểm C. rẻ tiền D. ngăn chặn
Choose the words which has different stress from others: detective, romantic, formula, adventure
detective
romantic
formula
adventure
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại đề rơi vào âm tiết thứ hai
Dịch: A. thám tử B. lãng mạn C. công thức D. phiêu lưu
Read the text and complete the following sentences
PLASTIC CLOTHING
Lots of things can be recycled -such as glass, paper, metal, and plastic. Rethink Fabrics is a company based in Seattle, U.S.A. It is trying to fight the planet's plastic waste problem one bottle at a time.
The company's goal is to encourage people to think about where their clothes come from by making clothing from trash. It uses new technology to make clothing items for men and women, like T-shirts.
The T-shirts are made out of 100% recycled polyester (called rPET), from plastic bottles. Inside every T-shirt is a small picture showing how many bottles were recycled to make it, so customers know they are helping the planet. The T-shirts are high-quality and not very expensive to buy.
At the end of the T-shirt's life, the recycling process continues--it is made into another new piece of clothing. Other companies also recycle old clothes into footwear and even household items, like carpets. Recycling your plastic really can help to save the environment!
Rethink Fabrics is trying to ________ the planet.
T-shirts
recycles
trash
help
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Lots of things can be recycled -such as glass, paper, metal, and plastic. Rethink Fabrics is a company based in Seattle, U.S.A. It is trying to fight the planet's plastic waste problem one bottle at a time.’’
Dịch: Rất nhiều thứ có thể được tái chế - chẳng hạn như thủy tinh, giấy, kim loại và nhựa. Rethink Fabrics là một công ty có trụ sở tại Seattle, Hoa Kỳ. Họ đang cố gắng giải quyết vấn đề rác thải nhựa trên hành tinh bằng từng chai một.
The company makes clothes from ________.
expensive
T-shirts
recycles
trash
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin: The company's goal is to encourage people to think about where their clothes come from by making clothing from trash.
Dịch: Mục tiêu của công ty là khuyến khích mọi người nghĩ về nguồn gốc quần áo của họ bằng cách làm quần áo từ rác.
The company uses plastic bottles to make ________.
T-shirts
recycles
trash
help
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin: The T-shirts are made out of 100% recycled polyester (called rPET), from plastic bottles.
Dịch: Áo phông được làm từ 100% polyester tái chế (được gọi là rPET), từ chai nhựa.
The clothes are high-quality but not ________ to buy.
expensive
T-shirts
trash
help
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin: The T-shirts are high-quality and not very expensive to buy.
Dịch: Quần áo chất lượng cao nhưng không đắt để mua.
When the T-shirts are old, Rethink Fabrics ________ them.
help
trash
recycles
T-shirts
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Thông tin: Other companies also recycle old clothes into footwear and even household items, like carpets.
Dịch: Khi những chiếc áo phông cũ, Rethink Fabrics sẽ tái chế chúng.






