Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Quyết Tiến năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Quyết Tiến năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 737 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

wanted

filled

stayed

played

Xem đáp án

Question 1. A

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

ahead

instead

heat

bread

Xem đáp án

Question 2. C

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /iː/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the words which has a different stress pattern

appear

annoy

transmit

injure

Xem đáp án

Question 3. D

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the words which has a different stress pattern

convenient

selection

character

equipment

Xem đáp án

Question 4. C

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the following sentences.

Tim needs to ………………..his Spanish pronunciation.

improve

try

enroll

participate

Xem đáp án

Question 5. A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: improve: cải thiện, trau dồi

Dịch nghĩa: Tim cần cải thiện phát âm tiếng Tây Ban Nha của cậu ta.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children aren’t old enough to look after..............................

themselves

ourselves

herself

himself

Xem đáp án

Question 6. A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: themselves: bản thân họ

Dịch nghĩa: Bọn trẻ không đủ già dặn để chăm sóc bản thân chúng.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 He ................... lots of old books for 5 years.

recycled

is recycling

has recycled

will recycle

Xem đáp án

Question 7. C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “for + khoảng thời gian” là dấu hiện nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã tái chế rất nhiều sách trong năm năm.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She worked hard .....................pass the final exams.

so that

in order to

in order that

so as

Xem đáp án

Question 8. B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + to/in order to/ so as to V

Dịch nghĩa: Cô ấy đã học chăm chỉ để qua được bài bài kiểm tra cuối kì.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I was a child, I ...................... follow my Mom to the market.

used to

use to

get used to

usually

Xem đáp án

Question 9. A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Used to V: đã từng làm gì (chỉ thói quen, hành động thường làm trong quá khứ nhưng hiện tại không còn)

Dịch nghĩa: Khi tôi còn là đứa trẻ, tôi đã từng theo mẹ đến chợ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They'll arrive ................. Monday, 14 July.

in

at

during

on

Xem đáp án

Question 10. D

Kiến thức: giới từ

Giải thích: Giới từ “on” chỉ thời gian mang tính cụ thể, thường chỉ đích danh các thứ trong tuần, ngày trong tháng và các ngày lễ có chứa từ “day”.

Dịch nghĩa: Họ sẽ đến vào thứ hai, ngày 14 tháng 7.

Đoạn văn

Read the following passage, then choose the best option (A, B, C or D) to complete it.

Na is a newcomer to the neighborhood. Her family (11)_____here last week. She doesn’t know anything about the new neighborhood. Nam, Na’s neighbor, is very happy (12) _____ her. Nam has lived here for about 10 years, so he knows the area quite well. Na wants to know the way to the nearest restaurant (13) _____ her mother is too tired to cook dinner. Nam shows her the way to get there, just around the corner. The restaurant (14)_____ Hue food. According to Nam, the food there is (15) _____, especially the pancakes. Na and her mother will definitely try the food.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her family (11)_____here last week

arrives

arrive

arrived

arriving

Xem đáp án

Question 11. C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu có trạng từ “last” chỉ hành động xảy ra trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Gia đình cô ấy đã đến đây tuần trước.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She doesn’t know anything about the new neighborhood. Nam, Na’s neighbor, is very happy (12) _____ her

help

to help

helping

helped

Xem đáp án

Question 12. B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: S + tobe + adj + to V

Dịch nghĩa: Nam, hàng xóm của Na, rất vui vẻ giúp đỡ cô ấy.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Na wants to know the way to the nearest restaurant (13) _____ her mother is too tired to cook dinner.

because

but

so

about

Xem đáp án

Question 13. A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: because: bởi vì

Dịch nghĩa: Na muốn biết đường đến nhà hàng gần nhất bởi vì mẹ cô ấy quá mệt đến nỗi không thể nấu bữa tối.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The restaurant (14)_____ Hue food.

serve

serves

will serve

served

Xem đáp án

Question 14. B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại trong thời điểm hiện tại.

Dịch nghĩa: Nhà hàng phục vụ món ăn Huế.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to Nam, the food there is (15) _____, especially the pancakes. Na and her mother will definitely try the food.

badly

well

deliciously

delicious

Xem đáp án

Question 15. D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: delicious = ngon

Dịch nghĩa: Theo như Nam, những món ăn ở đó ngon, đặc biệt là bánh kếp.

Đoạn văn

Read the paragraph, then decide whether the following sentences are True (T) or False (F).

Charles Dickens was born in Ports Mouth in 1812. His family then lived in London. His father was a clerk in an office. There were eight children in the family, so life was hard. Charles went to school and his teacher thought he was very clever. When he was only eleven, he had to leave school and went to work in a factory. He worked ten hours a day and earned 30 pence a week. Every night, after work, he walked four miles back to his home. Charles hated it and never forgot. He used it in many novels, especially David Copperfield and Oliver Twist.

16. Tự luận
• 1 điểm

_______ Charles’ family had eight children.

Xem đáp án
Question 16. T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: There were eight children in the family, so life was hard.

Dịch nghĩa: Gia đình của Charles có 8 đứa trẻ.

17. Tự luận
• 1 điểm

_______ Charles went to school when he was only eleven.

Xem đáp án

Question 17. F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Charles went to school and his teacher thought he was very clever. When he was only eleven, he had to leave school and went to work in a factory.

Dịch nghĩa: Charles đã đến trường khi ông ấy chỉ 11 tuổi.

18. Tự luận
• 1 điểm

_______ He worked ten hours a day and earned thirty pence a day.

Xem đáp án

Question 18. F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: He worked ten hours a day and earned 30 pence a week.

Dịch nghĩa: Ông ấy đã làm việc 10 tiếng một ngày và đã kiếm được 30 xu một ngày.

19. Tự luận
• 1 điểm

_______ Charles liked walking back to his home after work.

Xem đáp án

Question 19. F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Every night, after work, he walked four miles back to his home. Charles hated it and never forgot.

Dịch nghĩa: Charles thích đi bộ sau về nhà sau khi làm việc.

20. Tự luận
• 1 điểm

 _______ Oliver Twist is one of Charles’ novels.

Xem đáp án

Question 20. T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: He used it in many novels, especially David Copperfield and Oliver Twist.

Dịch nghĩa: Oliver Twist là một trong những cuốn tiểu thuyết của Charles.

21. Tự luận
• 1 điểm

Finish the second sentence in such a way that it is similar to the original one.

“Open the door, please,” said my grandmother.

My grandmother told me……………………………………………….……………

Xem đáp án

Question 21. My grandmother told me to open the door.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Told sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch nghĩa: Bà tôi yêu cầu tôi đóng cửa lại.

22. Tự luận
• 1 điểm

Nam often played soccer very well.

Nam used ………………………………………………………………………….…

Xem đáp án

Question 22. Nam used to play soccer very well

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch nghĩa: Nam đã từng chơi bóng đá rất giỏi.

23. Tự luận
• 1 điểm

I’m not strong. I can’t take part in the games.

I’m not……………………………………………………………………….………

Xem đáp án

Question 23. I’m not strong enough to take part in the games.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.

Dịch nghĩa: Tôi không đủ khỏe để tham gia trò chơi.

24. Tự luận
• 1 điểm

Lan enjoys walking in the rain.

Lan is…..……………………………………………………………..……................

Xem đáp án

Question 24. Lan is interested in walking in the rain.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Be interested in Ving: yêu thích làm gì.

Dịch nghĩa: Lan thích đi bộ trong mưa.

25. Tự luận
• 1 điểm

It’s three years since I last saw Nam.

I haven’t ……………………………………….…….…

Xem đáp án

Question 25. I haven’t seen Nam for three years.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: It’s + time + since S + last + V2/ed + O: lần cuối ai đó làm gì là khi nào.

= S + haven’t V3/ed + O + for + time: ai đó không làm gì trong bao lâu.

Dịch nghĩa: Tôi đã không nhìn thấy Nam trong ba năm.

26. Tự luận
• 1 điểm

Long isn’t rich enough to buy that car.

Long is too………………………………………………….……

Xem đáp án

Question 26. Long is too poor to buy that car.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + tobe + too + adj + to V: quá đến nỗi mà không thể làm gì.

Dịch nghĩa: Long quá nghèo đến nỗi không thể mua cái xe đó.

27. Tự luận
• 1 điểm

He works much. He feels tired.

The more…………………………………………..………….

Xem đáp án

Question 27. The more he works, the more tired he feels.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc so sánh “ càng….càng”:

Tính từ ngắn: The adj/adv-er + S + V, the adj/adv-er +S+V

Tính từ dài: The more adj/adv + S + V, the more adj/adv + S + V

Dịch nghĩa: Anh ta càng làm nhiều, anh ta càng cảm thấy mệt mỏi.

28. Tự luận
• 1 điểm

I wanted to tell Lan about the meeting, so I left a note.

I left a note in …………………………………………………..

Xem đáp án

Question 28. I left a note to in order to tell Lan about the meeting.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: In order to V: có mục đích làm gì.

Dịch nghĩa: Tôi để lại lời nhắn để nói với Lan về cuộc họp.