Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Du năm học 2022-2023 có đáp án
40 câu hỏi
Read the text and answer the questions
Getting a good night’s sleep
Sleep is very important. It lets your body and mind rest after a busy day. Everyone has trouble sleeping sometimes. There are things you can do to help you sleep better. Think about what you drink in the afternoon and evening. Cola drinks can keep you awake. Don’t eat too much before bedtime and have at least an hour after dinner to let your food go down. Try to get some fresh air each day. You don’t have to do a sport every day. Just going outside is good.
Try not to have your bedroom too hot or too cold. Put a nightlight on if you like to have some light. Try dark curtains if you don’t. Try to go to bed at the same time each day. This should be the same at weekends as well as on school nights.
Have a warm bath or shower before bed to relax you. A milky drink could also help you sleep. Don’t watch the television or use a phone or tablet before bed. The light they give off can wake up your brain. Remember to go to the toilet before you go to bed.
How often does everyone have trouble sleeping?
always
sometimes
usually
never
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Everyone has trouble sleeping sometimes’’
Dịch: Mọi người thi thoảng vẫn gặp vấn đề về giấc ngủ.
Which kind of drink is NOT good for sleeping?
milky drinks
water
cola drinks
all are correct
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Cola drinks can keep you awake.’’
Dịch: Cola có thể khiến bạn tỉnh giấc.
How does the writer say about food before bedtime?
You can eat as much as you like.
You shouldn’t eat too much.
It is pleasant.
Try to eat much.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Don’t eat too much before bedtime’’
Dịch: Đừng ăn quá nhiều trước khi đi ngủ
The light from television or phone could __________.
wake your brain up.
help your brain sleep quickly.
relax your body.
make you better.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’The light they give off can wake up your brain.’’
Dịch: Ánh sáng từ các thiết bị này có thể khiến não bạn tỉnh táo.
What is the main idea of the text?
Give advice on how to sleep well
Describe eating habit before bCâu 6: ed
Talk about the importance of light
Oversleeping problems
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin ở câu ‘’There are things you can do to help you sleep better.’’=> đưa ra lời khuyên về cách ngủ ngon
Dịch: Có những điều bạn có thể làm để giúp bạn ngủ ngon hơn.
Choose the word which has a different stress
Choose the word which has a different stress: message, mobile, landline, Japan
message
mobile
landline
Japan
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất
Dịch: A. Một thông điệp B. di động C. điện thoại bàn D. Nhật Bản
Choose the word which has a different stress: emoji, inventor, colorful, creative
emoji
inventor
colorful
creative
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C nhận trọng âm vào âm thứ nhất, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ hai
Dịch: A. biểu tượng cảm xúc B. nhà phát minh C. đầy màu sắc D. sáng tạo
Choose the word which has a different stress: idea, poster, story, T-shirt
idea
poster
story
T-shirt
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất
Dịch: A. ý tưởng B. áp phích C. câu chuyện D. áo phông
Choose the word which has a different stress: popular, creative, different, colorful
popular
creative
different
colorful
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất
Dịch: A. phổ biến B. sáng tạo C. khác nhau D. đầy màu sắc
Choose the word which has a different stress: communicate, education, emoticon, development
communicate
education
emoticon
development
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B nhận trọng âm vào âm thứ ba, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ hai
Dịch: A. giao tiếp B. giáo dục C. biểu tượng cảm xúc D. phát triển
Choose the word having the underlined letters pronounced differently
Choose the word having the underlined letters pronounced differently: chair, school, couch, children
chair
school
couch
children
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/
Dịch: A. Cái ghế B. trường học C. đi văng D. trẻ em
Choose the word having the underlined letters pronounced differently: sometimes, moment, stove, close
sometimes
moment
stove
close
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /^/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/
Dịch: A. thỉnh thoảng B. khoảnh khắc C. bếp D. đóng
Choose the word having the underlined letters pronounced differently: homework, house, hour, here
homework
house
hour
here
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /h/
Dịch: A. bài tập về nhà B. nhà C. giờ D. ở đây
Choose the word having the underlined letters pronounced differently: fun, unhappy, number, student
fun
unhappy
number
student
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là /^/
Dịch: A. niềm vui B. không vui C. số D. sinh viên
Choose the word having the underlined letters pronounced differently: start, carrot, partner, party
start
carrot
partner
party
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /a/
Dịch: A. khởi đầu B. củ cà rốt C. đối tác D. bữa tiệc
Choose the correct answers
You need a _____ of recommendation for your job application.
letter
card
mobile phone
number
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cụm danh từ: letter of recommendation: thư giới thiệu
Dịch: Bạn cần một thư giới thiệu cho đơn xin việc của mình.
It is just as cheap to _____ at your local village store.
go dancing
watch TV
listen to music
go shopping
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa
A. go dancing: nhảy múa
B. watch TV: xem ti vi
C. baking: nướng bánh
D. go shopping: đi mua sắm
Dịch: Khá là rẻ khi đi mua sắm ở các cửa hàng địa phương.
I'm _____ a birthday cake for Alex.
doing
watching
baking
getting
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cụm “bake a cake”: nướng một cái bánh
Dịch: Tôi đang nướng bánh mừng sinh nhật Alex.
I’m tired today, so I just want to _____ in bed late.
make
stay
blog
get
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cụm “stay in bed late”: ngủ nướng/ nằm trên giường
Dịch: Hôm nay tôi mệt, nên tôi chỉ muốn nằm trên giường thôi.
With this important meeting, they need to have ____ conversations.
landline
video chat
face-to-face
phone
Đáp án đúng là: C
Giải thích: face-to-face conversations: những cuộc đối thoại trực tiếp
Dịch: Với cuộc họp quan trọng như thế này, họ cần phải có những đối thoại trực tiếp
He ____ a circle in the sand with a stick.
stayed
drew
went
slept
Đáp án đúng là: B
Giải thích: draw sth: vẽ cái gì đó
Dịch: Anh ấy vẽ một vòng tròn trên cát bằng một cái que gỗ.
Automated notifications will be sent via ____ or text message.
card
symbol
phone number
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Có ‘’Automated notifications’’ là thông báo tự động => email: thư trực tuyến
Dịch: Thông báo tự động sẽ được gửi thông qua thư trực tuyến hoặc tin nhắn văn bản.
____ are changing the way people communicate, work, and shop.
Social media
Letters
Landlines
All are correct
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa
A. Social media: Mạng xã hội
B. Letters: Thư
C. Landlines: Điện thoại bàn
D. All are correct: Tất cả đều đúng
Dịch: Mạng xã hội đang thay đổi cách mọi người giao tiếp, làm việc, và mua sắm.
How often do you ______ a text message?
give
send
call
meet
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cụm: send a text message: gửi một tin nhắn văn bản
Dịch: Bạn có thường gửi tin nhắn văn bản không?
My mum doesn’t _______ TV in my room.
allow
make
let
spend
Đáp án đúng là: B
Giải thích: allow someone to V: cho phép ai làm gì, allow sth: cho phép cái gì
Dịch: Mẹ tôi không cho phép để TV trong phòng.
He ______ the videos two times a year.
makes
costs
collects
bakes
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dấu hiệu “two times a year”: hai lần một năm => thì HTĐ: S + V (s/es), chủ ngữ “He” số ít => chia động từ
Dịch: Anh ấy làm video hai lần một năm.
_______ your sister like the trainers?
Do
Is
Are
Does
Đáp án đúng là: A
Giải thích: thì HTĐ với câu hỏi Yes/ No question, chủ ngữ “your sister” số ít => dùng trợ động từ “Does”
Dịch: Chị gái của bạn có thích giày thể thao không?
His friends usually ________ to music on his phone.
listen
listens
to listen
listening
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dấu hiệu “usually”: thường xuyên => thì HTĐ: S+V(s/es); chủ ngữ “His friends” số nhiều
Dịch: Những người bạn của anh ấy thường nghe nhạc trên điện thoại.
_________ do you watch TV? – Well, just sometimes.
Where
When
What
How often
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Câu trả lời “just sometimes”: chỉ thỉnh thoảng => câu hỏi về tần suất “How often”
Dịch: Bạn có thường xem ti-vi không? – Chỉ thỉnh thoảng thôi.
The man _______ a conversation on the phone now.
have
has
is having
are having
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dấu hiệu “now”=> thì HTĐ: S+V(s/es), chủ ngữ “The man” số ít => chia động từ
Dịch: Người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.
________ painting the picture.
Are the boy
The boys are
Is the boys
The boys is
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Chủ ngữ số nhiều “The boys”; Cấu trúc thì HTTD: S + am/is/are + V-ing
Dịch: Các cậu bé đang vẽ bức tranh.
A man and a woman ______ on a bench.
is sitting
are sitting
sits
doesn’t sit
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Chủ ngữ số nhiều “A man and a woman”; Cấu trúc thì HTTD: S + am/is/are + V-ing
Dịch: Một người đàn ông và một người phụ nữ đang ngồi trên một cái ghế dài.
He usually use __ like emoticons and emojis in messages.
letters
messages
symbols
card
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa, có ‘’emoticons and emojis’’ là biểu tượng cảm xúc => symbols: biểu tượng
Dịch: Cậu ấy thường dùng các biểu tượng như biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
Anna _________ Lucy an instant message.
is sending
is using
are using
are sending
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cụm: send an instant message: gửi một tin nhắn tự động
Dịch: Anna đang gửi cho Lucy một tin nhắn tự động.
What __________________ over there by the chair?
is the cat doing
the cat doing
are the cat doing
being the cat doing
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => thì HTTD: S+tobe+Ving
Dịch: Con mèo đang làm gì ở trên cái ghế đằng kia vậy?
Complete the following sentences using the cues given
I/ work/ in/ bank/ ten years.
I’ve worked in a bank since ten years.
I’ve worked in a bank from ten years.
I’ve worked in a bank for ten years.
I'd worked in a bank for ten years.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: "Ten years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"
=> Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V-ed/ V3
Dịch: Tôi đã làm việc trong một ngân hàng được mười năm.
She/ not watch/ TV/ yesterday.
She not did watch TV yesterday.
She didn’t watch TV yesterday.
She wasn't watch TV yesterday.
She didn’t watched TV yesterday.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: "Yesterday" - ngày hôm qua, dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
=> Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed/V2
Dịch: Cô ấy đã không xem TV ngày hôm qua.
My dad/ lot/ carved eggs.
My dad is a lot of carved eggs.
My dad have a lot of carved eggs.
My dad has a lot carved eggs.
My dad has a lot of carved eggs.
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Cấu trúc thì HTĐ: S+V(s/es)+O
Dịch: Bố tôi có rất nhiều quả trứng chạm khắc.
My sister/ enjoy/ read comics.
My sister enjoy reading comics.
My sister is enjoys reading comics.
My sister enjoys reading comics.
My sister enjoys read comics.
Đáp án đúng là: C
Giải thích: S + enjoy(s) + V-ing: ai đó thích làm gì
Dịch: Em gái tôi thích đọc truyện tranh.
I/ not seen/ him/ 3 years.
I hasn’t seen him for 3 years.
I haven’t seen him since 3 years.
I seen haven’t him for 3 years.
I haven’t seen him for 3 years
Đáp án đúng là: C
Giải thích: "3 years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"
=> Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành dạng phủ định: S + have/ has not + V-ed/ V3
Dịch: Tôi đã không gặp anh ấy trong 3 năm.






