Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Du năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Du năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 753 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and answer the questions

Getting a good night’s sleep

Sleep is very important. It lets your body and mind rest after a busy day. Everyone has trouble sleeping sometimes. There are things you can do to help you sleep better. Think about what you drink in the afternoon and evening. Cola drinks can keep you awake. Don’t eat too much before bedtime and have at least an hour after dinner to let your food go down. Try to get some fresh air each day. You don’t have to do a sport every day. Just going outside is good.

 

Try not to have your bedroom too hot or too cold. Put a nightlight on if you like to have some light. Try dark curtains if you don’t. Try to go to bed at the same time each day. This should be the same at weekends as well as on school nights.

 

Have a warm bath or shower before bed to relax you. A milky drink could also help you sleep. Don’t watch the television or use a phone or tablet before bed. The light they give off can wake up your brain. Remember to go to the toilet before you go to bed.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How often does everyone have trouble sleeping?

always

sometimes

usually

never

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Everyone has trouble sleeping sometimes’’

Dịch: Mọi người thi thoảng vẫn gặp vấn đề về giấc ngủ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which kind of drink is NOT good for sleeping?

milky drinks

water

cola drinks

all are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Cola drinks can keep you awake.’’

Dịch: Cola có thể khiến bạn tỉnh giấc.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How does the writer say about food before bedtime?

You can eat as much as you like.

You shouldn’t eat too much.

It is pleasant.

Try to eat much.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’Don’t eat too much before bedtime’’

Dịch: Đừng ăn quá nhiều trước khi đi ngủ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The light from television or phone could __________.

wake your brain up.

help your brain sleep quickly.

relax your body.

make you better.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’The light they give off can wake up your brain.’’

Dịch: Ánh sáng từ các thiết bị này có thể khiến não bạn tỉnh táo.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the main idea of the text?

Give advice on how to sleep well

Describe eating habit before bCâu 6: ed

Talk about the importance of light

Oversleeping problems

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’There are things you can do to help you sleep better.’’=> đưa ra lời khuyên về cách ngủ ngon

Dịch: Có những điều bạn có thể làm để giúp bạn ngủ ngon hơn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different stress

Choose the word which has a different stress: message, mobile, landline, Japan

message

mobile

landline

Japan

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất

Dịch: A. Một thông điệp B. di động C. điện thoại bàn D. Nhật Bản

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different stress: emoji, inventor, colorful, creative

emoji

inventor

colorful

creative

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C nhận trọng âm vào âm thứ nhất, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ hai

Dịch: A. biểu tượng cảm xúc B. nhà phát minh C. đầy màu sắc    D. sáng tạo

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different stress: idea, poster, story, T-shirt

idea

poster

story

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất

Dịch: A. ý tưởng B. áp phích C. câu chuyện D. áo phông

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Choose the word which has a different stress: popular, creative, different, colorful

popular

creative

different

colorful

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhận trọng âm vào âm thứ hai, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ nhất

Dịch: A. phổ biến B. sáng tạo C. khác nhau D. đầy màu sắc

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has a different stress: communicate, education, emoticon, development

communicate

education

emoticon

development

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhận trọng âm vào âm thứ ba, các đáp án còn lại nhận trọng âm vào âm thứ hai

Dịch: A. giao tiếp B. giáo dục C. biểu tượng cảm xúc D. phát triển

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the underlined letters pronounced differently

Choose the word having the underlined letters pronounced differently: chair, school, couch, children

chair

school

couch

children

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

Dịch: A. Cái ghế B. trường học C. đi văng D. trẻ em

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the underlined letters pronounced differently: sometimes, moment, stove, close

sometimes

moment

stove

close

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /^/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/

Dịch: A. thỉnh thoảng B. khoảnh khắc C. bếp D. đóng

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the underlined letters pronounced differently: homework, house, hour, here

homework

house

hour

here

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /h/

Dịch: A. bài tập về nhà B. nhà C. giờ D. ở đây

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the underlined letters pronounced differently: fun, unhappy, number, student

fun

unhappy

number

student

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là /^/

Dịch: A. niềm vui B. không vui C. số D. sinh viên

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word having the underlined letters pronounced differently: start, carrot, partner, party

start

carrot

partner

party

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /a/

Dịch: A. khởi đầu B. củ cà rốt C. đối tác D. bữa tiệc

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answers

You need a _____ of recommendation for your job application.

letter

card

mobile phone

number

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cụm danh từ: letter of recommendation: thư giới thiệu

Dịch: Bạn cần một thư giới thiệu cho đơn xin việc của mình.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 It is just as cheap to _____ at your local village store.

go dancing

watch TV

listen to music

go shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa

A. go dancing: nhảy múa

B. watch TV: xem ti vi

C. baking: nướng bánh

D. go shopping: đi mua sắm

Dịch: Khá là rẻ khi đi mua sắm ở các cửa hàng địa phương.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm _____ a birthday cake for Alex.

doing

watching

baking

getting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cụm “bake a cake”: nướng một cái bánh

Dịch: Tôi đang nướng bánh mừng sinh nhật Alex.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I’m tired today, so I just want to _____ in bed late.

make

stay

blog

get

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm “stay in bed late”: ngủ nướng/ nằm trên giường

Dịch: Hôm nay tôi mệt, nên tôi chỉ muốn nằm trên giường thôi.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With this important meeting, they need to have ____ conversations.

landline

video chat

face-to-face

phone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: face-to-face conversations: những cuộc đối thoại trực tiếp

Dịch: Với cuộc họp quan trọng như thế này, họ cần phải có những đối thoại trực tiếp

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 He ____ a circle in the sand with a stick.

stayed

drew

went

slept

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: draw sth: vẽ cái gì đó

Dịch: Anh ấy vẽ một vòng tròn trên cát bằng một cái que gỗ.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Automated notifications will be sent via ____ or text message.

email

card

symbol

phone number

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Có ‘’Automated notifications’’ là thông báo tự động => email: thư trực tuyến

Dịch: Thông báo tự động sẽ được gửi thông qua thư trực tuyến hoặc tin nhắn văn bản.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ are changing the way people communicate, work, and shop.

Social media

Letters

Landlines

All are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa

A. Social media: Mạng xã hội

B. Letters: Thư

C. Landlines: Điện thoại bàn

D. All are correct: Tất cả đều đúng

Dịch: Mạng xã hội đang thay đổi cách mọi người giao tiếp, làm việc, và mua sắm.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How often do you ______ a text message?

give

send

call

meet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm: send a text message: gửi một tin nhắn văn bản

Dịch: Bạn có thường gửi tin nhắn văn bản không?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mum doesn’t _______ TV in my room.

allow

make

let

spend

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: allow someone to V: cho phép ai làm gì, allow sth: cho phép cái gì

Dịch: Mẹ tôi không cho phép để TV trong phòng.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He ______ the videos two times a year.

makes

costs

collects

bakes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dấu hiệu “two times a year”: hai lần một năm => thì HTĐ: S + V (s/es), chủ ngữ “He” số ít => chia động từ

Dịch: Anh ấy làm video hai lần một năm.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ your sister like the trainers?

Do

Is

Are

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: thì HTĐ với câu hỏi Yes/ No question, chủ ngữ “your sister” số ít => dùng trợ động từ “Does”

Dịch: Chị gái của bạn có thích giày thể thao không?

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His friends usually ________ to music on his phone.

listen

listens

to listen

listening

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dấu hiệu “usually”: thường xuyên => thì HTĐ: S+V(s/es); chủ ngữ “His friends” số nhiều

Dịch: Những người bạn của anh ấy thường nghe nhạc trên điện thoại.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _________ do you watch TV? – Well, just sometimes.

Where

When

What

How often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Câu trả lời “just sometimes”: chỉ thỉnh thoảng => câu hỏi về tần suất “How often”

Dịch: Bạn có thường xem ti-vi không? – Chỉ thỉnh thoảng thôi.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The man _______ a conversation on the phone now.

have

has

is having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dấu hiệu “now”=> thì HTĐ: S+V(s/es), chủ ngữ “The man” số ít => chia động từ

Dịch: Người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ painting the picture.

Are the boy

The boys are

Is the boys

The boys is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Chủ ngữ số nhiều “The boys”; Cấu trúc thì HTTD: S + am/is/are + V-ing

Dịch: Các cậu bé đang vẽ bức tranh.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 A man and a woman ______ on a bench.

is sitting

are sitting

sits

doesn’t sit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Chủ ngữ số nhiều “A man and a woman”; Cấu trúc thì HTTD: S + am/is/are + V-ing

Dịch: Một người đàn ông và một người phụ nữ đang ngồi trên một cái ghế dài.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He usually use __ like emoticons and emojis in messages.

letters

messages

symbols

card

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa, có ‘’emoticons and emojis’’ là biểu tượng cảm xúc => symbols: biểu tượng

Dịch: Cậu ấy thường dùng các biểu tượng như biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anna _________ Lucy an instant message.

is sending

is using

are using

are sending

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cụm: send an instant message: gửi một tin nhắn tự động

Dịch: Anna đang gửi cho Lucy một tin nhắn tự động.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What __________________ over there by the chair?

is the cat doing

the cat doing

are the cat doing

being the cat doing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => thì HTTD: S+tobe+Ving

Dịch: Con mèo đang làm gì ở trên cái ghế đằng kia vậy?

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the following sentences using the cues given

I/ work/ in/ bank/ ten years.

I’ve worked in a bank since ten years.

I’ve worked in a bank from ten years.

I’ve worked in a bank for ten years.

I'd worked in a bank for ten years.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: "Ten years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"

=> Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V-ed/ V3

Dịch: Tôi đã làm việc trong một ngân hàng được mười năm.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She/ not watch/ TV/ yesterday.

She not did watch TV yesterday.

She didn’t watch TV yesterday.

She wasn't watch TV yesterday.

She didn’t watched TV yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: "Yesterday" - ngày hôm qua, dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

=> Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed/V2

Dịch: Cô ấy đã không xem TV ngày hôm qua.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My dad/ lot/ carved eggs.

My dad is a lot of carved eggs.

My dad have a lot of carved eggs.

My dad has a lot carved eggs.

My dad has a lot of carved eggs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc thì HTĐ: S+V(s/es)+O

Dịch: Bố tôi có rất nhiều quả trứng chạm khắc.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister/ enjoy/ read comics.

My sister enjoy reading comics.

My sister is enjoys reading comics.

My sister enjoys reading comics.

My sister enjoys read comics.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: S + enjoy(s) + V-ing: ai đó thích làm gì

Dịch: Em gái tôi thích đọc truyện tranh.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I/ not seen/ him/ 3 years.

I hasn’t seen him for 3 years.

I haven’t seen him since 3 years.

I seen haven’t him for 3 years.

I haven’t seen him for 3 years

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: "3 years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"

=> Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành dạng phủ định: S + have/ has not + V-ed/ V3

Dịch: Tôi đã không gặp anh ấy trong 3 năm.