Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngô Mây năm học 2021-2022 có đáp án
40 câu hỏi
Choose the word whose underlined part is pronounced differently: come, money, notebook, Monday
come
money
notebook
Monday
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân phát âm là "əʊ", còn lại là "ʌ"
Dịch: A. đến B. tiền C. vở D. Thứ hai
Choose the word whose underlined part is pronounced differently: couple, though, soul, elbow
couple
though
soul
elbow
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm là "ʌ", còn lại là "əʊ"
Dịch: A. cặp đôi B. mặc dù C. tâm hồn D. khuỷu tay
Choose the word whose underlined part is pronounced differently: seven, vowel, very, foot
seven
vowel
very
foot
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm là "f", còn lại là "v"
Dịch: A. bảy B. nguyên âm C. rất D. chân
Choose the odd one out: friend, parents, uncle, aunt
friend
parents
uncle
aunt
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Các đáp án B, C và D chỉ quan hệ trong gia đình, đáp án A chỉ bạn bè
Dịch: A. bạn bè B. cha mẹ C. chú D. dì
Choose the odd one out: small, big, old, meet
small
big
old
meet
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Các đáp án A, B và C là tính từ, đáp án D là động từ
Dịch: A. Nhỏ B. lớn C. Lạnh lẽo D. gặp nhau
Choose the odd one out: school, classmate, theater, market
school
classmate
theater
market
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Các đáp án A, C và D chỉ một địa điểm, đáp án B chỉ người
Dịch: A. trường học B. bạn cùng lớp C. nhà hát D. thị trường
Read the text and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps.
EARTHWATCH
Have you ever wanted to do something different? Five years ago, Will Slade read about (7) ______ organization called Earthwatch. Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.
Will decided (10) ______ an expedition to study elephants in Africa. "I wasn't sure about it before I went." say Will. "But in fact, I really enjoyed every minute of the expedition. We slept (11) ______ tents and we cooked our own food, but it was the great (12) ______ elephants and all the other animals there". "I've (13) ______ all the expeditions, and I have seen some fantastic places. How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale? This world is such a beautiful place, but it's disappearing fast. We have to learn more (16) ______ it if we are going to save it."
Five years ago, Will Slade read about (7) ______ organization called Earthwatch.
a
the
an
some
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm
an + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm
the + danh từ xác định
some + danh từ số nhiều
"organization" là danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm => đi với mạo từ "an"
Dịch: Năm năm trước, Will Slade đã đọc về một tổ chức có tên là Earthwatch.
Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.
to
for
at
on
Đáp án đúng là: B
Giải thích: for sth: cho cái gì
Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm....
Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.
studying
studied
study
to study
Đáp án đúng là: D
Giải thích: to V nguyên thể: để làm gì
Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm để nghiên cứu và khám phá các khu vực khác nhau trên thế giới.
Will decided (10) ______ an expedition to study elephants in Africa.
to join
join
joining
joine
Đáp án đúng là: A
Giải thích: decide + to-V: quyết định làm gì
Dịch: Will quyết định tham gia chuyến thám hiểm nghiên cứu loài voi ở châu Phi.
We slept (11) ______ tents and we cooked our own food,
on
in
at
under
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. trên B. trong C. tại D. dưới
Dịch: Chúng tôi ngủ trong lều và tự nấu đồ ăn
but it was the great (12) ______ elephants and all the other animals there"
see
saw
seeing
to see
Đáp án đúng là: D
Giải thích: adj to V: như thế nào khi làm gì
Dịch: nhưng thật tuyệt khi được nhìn thấy voi và tất cả các loài động vật khác ở đó
"I've (13) ______ all the expeditions, and I have seen some fantastic places.
enjoyed
enjoy
enjoying
to enjoy
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động vừa mới xảy ra => Cấu trúc: S + have/ has + V3/Ved
Dịch: Tôi đã tận hưởng tất cả các cuộc thám hiểm và tôi đã nhìn thấy một số địa điểm tuyệt vời.
How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale?
much
far
many
long
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
How much + danh từ không đếm được?: Bao nhiêu...?
How many + danh từ đếm được số nhiều?: Bao nhiêu...?
"people" là danh từ số nhiều đếm được => C
Dịch: Bao nhiêu người đã ngủ…
How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale?
in
on
to
above
Đáp án đúng là: B
Giải thích: on a beach: trên bãi biển
Dịch: Có bao nhiêu người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hoặc nhìn thấy cá voi?
We have to learn more (16) ______ it if we are going to save it."
at
in
of
about
Đáp án đúng là: D
Giải thích: learn about sth: tìm hiểu về cái gì
Dịch: Chúng ta phải tìm hiểu thêm về nó nếu chúng ta định cứu nó.
Choose the best answer
Do volunteers often spend time helping other people in ___________, orphanages or homes for the aged.
capitals
markets
schools
hospitals
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thủ đô B. chợ C. trường học D. bệnh viện
Dịch: Các tình nguyện viên có thường dành thời gian giúp đỡ người khác trong bệnh viện, trại trẻ mồ côi hoặc nhà cho người già không.
We are helping the poor people in the remote areas.
faraway
nearby
small
difficult
Đáp án đúng là: A
Giải thích: faraway = remote: xa
Dịch: Chúng tôi đang giúp đỡ những người nghèo ở vùng sâu vùng xa.
During summer vacations, we teach children in ___________ areas how to read and write.
city
urban
mountainous
suburb
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thành phố B. thành thị C. miền núi D. ngoại ô
Dịch: Trong các kỳ nghỉ hè, chúng tôi dạy trẻ em miền núi cách đọc và viết.
What kind of ___________ work are you participating in?
voluntarily
volunteer
voluntary
volunteerism
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Chỗ trống cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ work
Dịch: Bạn đang tham gia vào công việc tình nguyện nào?
People who are not in good health are ___________ people.
elderly
homeless
rich
sick
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. già B. vô gia cư C. giàu D. ốm đau
Dịch: Những người có sức khỏe không tốt là những người ốm đau.
I was absent ___________ class yesterday.
in
of
from
at
Đáp án đúng là: C
Giải thích: tobe absent from: vắng mặt
Dịch: Tôi đã vắng mặt trong lớp ngày hôm qua.
He was delighted ___________ the present you gave him.
in
to
for
with
Đáp án đúng là: D
Giải thích: tobe delighted with: vui với cái gì
Dịch: Anh ấy rất vui với món quà mà bạn tặng.
It is very kind ___________ you to help them.
of
in
about
to
Đáp án đúng là: A
Giải thích: tobe kind of: tốt bụng
Dịch: Bạn rất tốt khi giúp đỡ họ.
It is difficult ___________ handicapped children to study with other children.
to
for
on
from
Đáp án đúng là: B
Giải thích: tobe difficult for sb to do sth: khó cho ai để làm gì
Dịch: Những đứa trẻ tật nguyền khó có thể học chung với những đứa trẻ khác.
I'm very grateful ___________ her for her help.
on
in
about
to
Đáp án đúng là: D
Giải thích: tobe grateful to sb: biết ơn ai
Dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
In_________, we study different countries and our people.
math
music
chemistry
geography
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào ‘’study different countries and our people’’ => lĩnh vực của môn địa lý => D
Dịch: Trong môn địa lý, chúng tôi nghiên cứu các quốc gia khác nhau và con người của chúng ta.
I have five periods______ Friday.
at
on
in
to
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Giới từ chỉ thời gian: at + giờ, on + thứ trong tuần, in + tháng, năm
Dịch: Tôi có năm tiết học vào thứ Sáu.
Talking is________ common way of relaxing.
more
most
the most
the more
Đáp án đúng là: C
Giải thích: So sánh nhất với tính từ dài vần: S + tobe + the + most + adj
Dịch: Nói chuyện là cách thư giãn phổ biến nhất.
Let’s________ to the movie.
gone
go
going
is going
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Câu đề nghị: Let's + V (Hãy cùng làm gì)
Dịch: Đi xem phim nào.
My brother is good________English.
at
with
on
very
Đáp án đúng là: B
Giải thích: tobe good at: giỏi về
Dịch: Anh trai mình giỏi Tiếng Anh.
The Mekong River is the________ river in Viet Nam.
long
longer
most long
longest
Đáp án đúng là: D
Giải thích: So sánh nhất với tính từ ngắn vần: S + tobe + the + adj + est
Dịch: Sông Mekong là con sông dài nhất Việt Nam.
He has plenty of homework ________ tonight.
to do
do
doing
will do
Đáp án đúng là: A
Giải thích: have sth to do: có gì để làm
Dịch: Tôi nay cậu ấy có nhiều bài tập để làm.
Hoa ________ the busy city traffic now.
used to
uses to
gets used to
gets use to
Đáp án đúng là: C
Giải thích: used to V: đã từng làm gì, get used to: quen với
Dịch: Bây giờ Hoa quen với giao thông đông đúc ở thành phố.
I hope the ________ can repair our car quickly.
mechanic
reporter
nurse
journalist
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’repair our car’’: sửa chữa xe => A
Dịch: Tôi hi vọng thợ sửa chữa có thể sửa xe hơi của chúng tôi nhanh chóng.
What kind of ________ do you like? – I like cartoons
books
pictures
flowers
films
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’cartoons’’: phim hoạt hình => D
Dịch: Bạn thích loại phim gì? - Mình thích phim hoạt hình.
My mother usually says, “try today, ______ you will be repentant in the future.”
and
but
or
however
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc: V, or + mệnh đề (mang nghĩa đối lập): Hãy làm cái này đi hoặc …
Dịch: Mẹ tôi thường nói, "hãy cố gắng ngày hôm nay, hoặc con sẽ phải hối hận trong tương lai."
My friends enjoy _______ the English Speaking club held every Sunday night by Youth Pioneers Club.
to take part in
taking part in
take part in
to taking part in
Đáp án đúng là: B
Giải thích: enjoy + V-ing: thích làm gì
Dịch: Các bạn của tôi rất thích tham gia câu lạc bộ Nói tiếng Anh do Câu lạc bộ Đội Thiếu niên Tiền phong tổ chức vào mỗi tối Chủ nhật.
______ she is really intelligent, she never has good grades at Maths.
Because
However
Although
So
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ ngữ cảnh câu: intelligent >< never has good grades => C
Dịch: Mặc dù cô ấy thực sự thông minh, cô ấy không bao giờ đạt điểm cao trong môn Toán.
I like reading about people’s cultures all over the world because each nation’s culture is very different ________that of another. Not any cultures are the same as others.
to
as
from
with
Đáp án đúng là: C
Giải thích: tobe different from: khác với
Dịch: Tôi thích đọc về văn hóa của mọi người trên khắp thế giới vì văn hóa của mỗi quốc gia rất khác với văn hóa của quốc gia khác.






