Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngô Mây năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngô Mây năm học 2021-2022 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 746 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently: come, money, notebook, Monday

come

money

notebook

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân phát âm là "əʊ", còn lại là "ʌ"

Dịch: A. đến B. tiền C. vở D. Thứ hai

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently: couple, though, soul, elbow

couple

though

soul

elbow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm là "ʌ", còn lại là "əʊ"

Dịch: A. cặp đôi B. mặc dù C. tâm hồn D. khuỷu tay

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Choose the word whose underlined part is pronounced differently: seven, vowel, very, foot

seven

vowel

very

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm là "f", còn lại là "v"

Dịch: A. bảy B. nguyên âm C. rất D. chân

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out: friend, parents, uncle, aunt

friend

parents

uncle

aunt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Các đáp án B, C và D chỉ quan hệ trong gia đình, đáp án A chỉ bạn bè

Dịch: A. bạn bè B. cha mẹ C. chú D. dì

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out: small, big, old, meet

small

big

old

meet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Các đáp án A, B và C là tính từ, đáp án D là động từ

Dịch: A. Nhỏ B. lớn C. Lạnh lẽo D. gặp nhau

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out: school, classmate, theater, market

school

classmate

theater

market

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Các đáp án A, C và D chỉ một địa điểm, đáp án B chỉ người

Dịch: A. trường học B. bạn cùng lớp C. nhà hát D. thị trường

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps.

 EARTHWATCH

Have you ever wanted to do something different? Five years ago, Will Slade read about (7) ______ organization called Earthwatch. Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.

 Will decided (10) ______ an expedition to study elephants in Africa. "I wasn't sure about it before I went." say Will. "But in fact, I really enjoyed every minute of the expedition. We slept (11) ______ tents and we cooked our own food, but it was the great (12) ______ elephants and all the other animals there". "I've (13) ______ all the expeditions, and I have seen some fantastic places. How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale? This world is such a beautiful place, but it's disappearing fast. We have to learn more (16) ______ it if we are going to save it."

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Five years ago, Will Slade read about (7) ______ organization called Earthwatch. 

a

the

an

some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm

an + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm

the + danh từ xác định

some + danh từ số nhiều

"organization" là danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm => đi với mạo từ "an"

Dịch: Năm năm trước, Will Slade đã đọc về một tổ chức có tên là Earthwatch.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.

to

for

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: for sth: cho cái gì

Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm....

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Earthwatch finds volunteers (8) ______ expeditions (9) ______ and explore different parts of the world.

studying

studied

study

to study

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: to V nguyên thể: để làm gì

Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm để nghiên cứu và khám phá các khu vực khác nhau trên thế giới.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Will decided (10) ______ an expedition to study elephants in Africa.

to join

join

joining

joine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: decide + to-V: quyết định làm gì

Dịch: Will quyết định tham gia chuyến thám hiểm nghiên cứu loài voi ở châu Phi.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We slept (11) ______ tents and we cooked our own food,

on

in

at

under

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. trên B. trong C. tại D. dưới

Dịch: Chúng tôi ngủ trong lều và tự nấu đồ ăn

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

but it was the great (12) ______ elephants and all the other animals there"

see

saw

seeing

to see

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: adj to V: như thế nào khi làm gì

Dịch: nhưng thật tuyệt khi được nhìn thấy voi và tất cả các loài động vật khác ở đó

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"I've (13) ______ all the expeditions, and I have seen some fantastic places.

enjoyed

enjoy

enjoying

to enjoy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động vừa mới xảy ra => Cấu trúc: S + have/ has + V3/Ved

Dịch: Tôi đã tận hưởng tất cả các cuộc thám hiểm và tôi đã nhìn thấy một số địa điểm tuyệt vời.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale?

much

far

many

long

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

How much + danh từ không đếm được?: Bao nhiêu...?

How many + danh từ đếm được số nhiều?: Bao nhiêu...?

"people" là danh từ số nhiều đếm được => C

Dịch: Bao nhiêu người đã ngủ…

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How (14) ______ people have slept (15) ______ a beach, climbed a mountain, or see a whale?

in

on

to

above

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: on a beach: trên bãi biển

Dịch: Có bao nhiêu người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hoặc nhìn thấy cá voi?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We have to learn more (16) ______ it if we are going to save it."

at

in

of

about

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: learn about sth: tìm hiểu về cái gì

Dịch: Chúng ta phải tìm hiểu thêm về nó nếu chúng ta định cứu nó.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer

 Do volunteers often spend time helping other people in ___________, orphanages or homes for the aged.

capitals

markets

schools

hospitals

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thủ đô B. chợ C. trường học    D. bệnh viện

Dịch: Các tình nguyện viên có thường dành thời gian giúp đỡ người khác trong bệnh viện, trại trẻ mồ côi hoặc nhà cho người già không.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 We are helping the poor people in the remote areas.

faraway

nearby

small

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: faraway = remote: xa

Dịch: Chúng tôi đang giúp đỡ những người nghèo ở vùng sâu vùng xa.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 During summer vacations, we teach children in ___________ areas how to read and write.

city

urban

mountainous

suburb

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thành phố B. thành thị C. miền núi  D. ngoại ô

Dịch: Trong các kỳ nghỉ hè, chúng tôi dạy trẻ em miền núi cách đọc và viết.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What kind of ___________ work are you participating in?

voluntarily

volunteer

voluntary

volunteerism

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Chỗ trống cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ work

Dịch: Bạn đang tham gia vào công việc tình nguyện nào?

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People who are not in good health are ___________ people.

elderly

homeless

rich

sick

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. già B. vô gia cư C. giàu  D. ốm đau

Dịch: Những người có sức khỏe không tốt là những người ốm đau.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I was absent ___________ class yesterday.

in

of

from

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: tobe absent from: vắng mặt

Dịch: Tôi đã vắng mặt trong lớp ngày hôm qua.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 He was delighted ___________ the present you gave him.

in

to

for

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: tobe delighted with: vui với cái gì

Dịch: Anh ấy rất vui với món quà mà bạn tặng.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is very kind ___________ you to help them.

of

in

about

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: tobe kind of: tốt bụng

Dịch: Bạn rất tốt khi giúp đỡ họ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is difficult ___________ handicapped children to study with other children.

to

for

on

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: tobe difficult for sb to do sth: khó cho ai để làm gì

Dịch: Những đứa trẻ tật nguyền khó có thể học chung với những đứa trẻ khác.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I'm very grateful ___________ her for her help.

on

in

about

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: tobe grateful to sb: biết ơn ai

Dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In_________, we study different countries and our people.

math

music

chemistry

geography

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào ‘’study different countries and our people’’ => lĩnh vực của môn địa lý => D

Dịch: Trong môn địa lý, chúng tôi nghiên cứu các quốc gia khác nhau và con người của chúng ta.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have five periods______ Friday.

at

on

in

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Giới từ chỉ thời gian: at + giờ, on + thứ trong tuần, in + tháng, năm

Dịch: Tôi có năm tiết học vào thứ Sáu.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Talking is________ common way of relaxing.

more

most

the most

the more

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: So sánh nhất với tính từ dài vần: S + tobe + the + most + adj

Dịch: Nói chuyện là cách thư giãn phổ biến nhất.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let’s________ to the movie.

gone

go

going

is going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Câu đề nghị: Let's + V (Hãy cùng làm gì)

Dịch: Đi xem phim nào.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother is good________English.

at

with

on

very

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: tobe good at: giỏi về

Dịch: Anh trai mình giỏi Tiếng Anh.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Mekong River is the________ river in Viet Nam.

long

longer

most long

longest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: So sánh nhất với tính từ ngắn vần: S + tobe + the + adj + est

Dịch: Sông Mekong là con sông dài nhất Việt Nam.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has plenty of homework ________ tonight.

to do

do

doing

will do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: have sth to do: có gì để làm

Dịch: Tôi nay cậu ấy có nhiều bài tập để làm.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa ________ the busy city traffic now.

used to

uses to

gets used to

gets use to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: used to V: đã từng làm gì, get used to: quen với

Dịch: Bây giờ Hoa quen với giao thông đông đúc ở thành phố.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I hope the ________ can repair our car quickly.

mechanic

reporter

nurse

journalist

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’repair our car’’: sửa chữa xe => A

Dịch: Tôi hi vọng thợ sửa chữa có thể sửa xe hơi của chúng tôi nhanh chóng.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What kind of ________ do you like? – I like cartoons

books

pictures

flowers

films

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’cartoons’’: phim hoạt hình => D

Dịch: Bạn thích loại phim gì? - Mình thích phim hoạt hình.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother usually says, “try today, ______ you will be repentant in the future.”

and

but

or

however

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc: V, or  + mệnh đề (mang nghĩa đối lập): Hãy làm cái này đi hoặc …

Dịch: Mẹ tôi thường nói, "hãy cố gắng ngày hôm nay, hoặc con sẽ phải hối hận trong tương lai."

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friends enjoy _______ the English Speaking club held every Sunday night by Youth Pioneers Club.

to take part in

taking part in

take part in

to taking part in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: enjoy + V-ing: thích làm gì

Dịch: Các bạn của tôi rất thích tham gia câu lạc bộ Nói tiếng Anh do Câu lạc bộ Đội Thiếu niên Tiền phong tổ chức vào mỗi tối Chủ nhật.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ she is really intelligent, she never has good grades at Maths.

Because

However

Although

So

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ ngữ cảnh câu: intelligent >< never has good grades => C

Dịch: Mặc dù cô ấy thực sự thông minh, cô ấy không bao giờ đạt điểm cao trong môn Toán.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I like reading about people’s cultures all over the world because each nation’s culture is very different ________that of another. Not any cultures are the same as others.

to

as

from

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: tobe different from: khác với

Dịch: Tôi thích đọc về văn hóa của mọi người trên khắp thế giới vì văn hóa của mỗi quốc gia rất khác với văn hóa của quốc gia khác.